Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:09:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,826,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm các hạng mục: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m; đường giao thông (bao gồm nền, móng và mặt đường BTN) và hệ thống thoát nước, Quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 15 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa rung ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bùa đục thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà
Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Số Tài khoản: 9552.2.7953561 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa.
Số điện thoại: (0258).3822885
Số fax: (0258).3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I1. Dầm T ngược L=20m căng trước | |||
| 1 | CC, LĐ cáp thép dự ứng lực 12,7mm căng trước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.534,73 | kg |
| 2 | Ống nhựa PVC bọc cáp d18.21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | md |
| 3 | CC, LĐ ống tôn đặt sẵn D42 dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,73 | kg |
| 4 | CC, LĐ cốt thép dầm chủ đúc sẵn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.222,75 | kg |
| 5 | CC, LĐ thép tấm mạ kẽm dầm chủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 480,42 | kg |
| 6 | Bê tông dầm chủ đá 1x2 f'c=50Mpa (M600,bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,57 | m3 |
| 7 | Quét Epoxy 3 lớp đầu dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m2 |
| 8 | Nâng hạ dầm L=20m từ bệ đúc ra bãi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 9 | Di chuyển dầm từ bãi tập kết ra vị trí lao dầm (50m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm L=20m vào đúng vị trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| B | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I2. Bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang: | |||
| 1 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,43 | kg |
| 2 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9.014,19 | kg |
| 3 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.401,57 | kg |
| 4 | CC, LĐ Coupler D28, L=65mm nối thép chủ dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 5 | CC, LĐ đai ốc M28 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 6 | CC, LĐ thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,88 | kg |
| 7 | CC, LĐ ống PVC D16 thoát nước dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đá 1x2 35Mpa (M400 bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,14 | m3 |
| 9 | Vữa không co ngót 40Mpa dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | CC, LĐ ống kỹ thuật nhựa PVC D140 gờ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | md |
| 11 | CC, LĐ cốt thép tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 850,87 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 25Mpa (M300) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn bằng nhân lực (P | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 14 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T.c 0.2 lít.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t.c nhựa tưới 0,5Kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 16 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm trên mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 17 | Sơn hai lớp gờ lan can bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,98 | m2 |
| C | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I3. Lan can thép: | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.224,3 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 832,64 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông D22, L=250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.056,94 | kg |
| 5 | Lắp đặt lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| D | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I4. Khe co giãn: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa h=7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng nhân lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | CC, LĐ cốt thép khe co giãn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 228,65 | kg |
| 4 | CC, LĐ khe co giãn thép dạng thanh ray nhôm (chuyển vị 50mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | md |
| 5 | Quét chất kết dính T.C 0.5kG.m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhau | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ khe co giãn f'c=40MPa (M450) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| E | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I5. Thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | SX, LĐ thép tấm hộp chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,49 | kg |
| 2 | SX, LĐ thép tròn D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | kg |
| 3 | SX, LĐ ống thép mạ kẽm D140,3 dày 3,96mm ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,75 | kg |
| 4 | CC bulong M10, L=80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| F | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I6. Gối cầu, đá kê gối, neo dầm: | |||
| 1 | CC, LĐ gối cao su KT300x200x50mm, gối di động (mặt gối được lót lớp giảm ma sát PTFE) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | CC, LĐ gối cao su KT300x200x50mm, gối cố định | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Quét keo Epoxy dính bám | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Cốt thép đá kê gối, neo dầm d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,69 | kg |
| 5 | Cốt thép đá kê gối, neo dầm d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 294,11 | kg |
| 6 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=40MPa (M450) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | SX, LĐ ống tôn dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,09 | kg |
| 8 | CC, LĐ Thép neo D25 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,19 | kg |
| G | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I7. Giá đỡ ống kỹ thuật: | |||
| 1 | SX, LĐ thép tấm giá đỡ (thép mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 178,6 | kg |
| 2 | CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| H | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI , II1. Mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 12Mpa (M150) dày 10cm (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 613,06 | kg |
| 3 | Cốt thép mố d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7.063,74 | kg |
| 4 | Cốt thép mố d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18.393 | kg |
| 5 | Bê tông mố đá 1x2 f'c=30Mpa ( M350 bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 302,06 | m3 |
| 6 | Quét bitum nóng chống thấm mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 327,27 | m2 |
| I | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI , II2. Cọc khoan nhồi D120, trên cạn: | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D=1,2m, L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,1 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi D=1,2m, L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m |
| 3 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành hố khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống vách (tính 2 ống, tái sử dụng 5 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.370,78 | kg |
| 5 | Cung cấp thép sản xuất ống vách | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.065,56 | kg |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 85,48 | kg |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.192,7 | kg |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15.877,44 | kg |
| 9 | Thép bản cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 475,02 | kg |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50.60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống khoan mẫu bằng thép D102.114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 141,5 | m |
| 12 | Cút nối D65 dày 2mm dài 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Cút nối D119 dày 2mm dài 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | kg |
| 15 | Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 16 | BT cọc nhồi D=1200 đá 1x2 30MPa (đã trừ kl ống siêu âm chiếm chổ) ( bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 137,48 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,23 | m3 |
| J | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI , II3. Đan tiếp cận, thoát nước sau mố: | |||
| 1 | Tầng lọc ngược sau mố 50% đá 2x4+50% đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 2 | CC ống PVC D140 thoát nước sau mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | md |
| 3 | CC cút nối ống PVC D140,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | CC vải địa kỹ thuật không dệt 12KN.m bọc ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 6 | Đắp cát hạt thô sau mố K=0,95, bằng đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m3 |
| 7 | Đắp cát hạt thô sau mố, bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 552,96 | m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật dệt GET100 100.100kN.m gia cường trên mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.115,28 | m2 |
| 9 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4 12MPa (M150) dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 11 | Cốt thép đan tiếp cận D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,82 | kg |
| 12 | Cốt thép đan tiếp cận 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.759,61 | kg | |
| 13 | Cốt thép đan tiếp cận D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.327,87 | kg |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m2 |
| 15 | Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 30MPa ( M350 bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| K | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , B. GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN MỐ: | |||
| 1 | Đào đất mái taluy, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.042,9 | m3 |
| 2 | Đào đất mái taluy, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 759,7076 | m3 |
| 3 | Đào đất khơi thông dòng chảy cao B.Q=3.00m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 720,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất mái taluy, chân khay (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,91 | m3 |
| 5 | Cắt thép hình I550 và I500 dầm cầu cũ (tận dụng làm cọc gia cố chân khay phạm vi tứ nón) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | md |
| 6 | Đóng cọc thép hình I500 (I550) chân khay phạm vi tứ nón, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 165 | md |
| 7 | Vận chuyển dầm I500 từ cầu Hồ Văn Hớn Km4+750 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.280 | kg |
| 8 | BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm chân khay (đổ tại chỗ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | m3 |
| 9 | BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm tường chắn đường dẫn (đổ tại chỗ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm mái taluy, bậc thang, bậc tiêu năng (đổ tại chỗ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118,62 | m3 |
| 11 | Cốt thép chân khay, mái taluy, bậc tiêu năng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.794,71 | kg |
| 12 | Cốt thép tường chắn BTCT d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 856,02 | kg |
| 13 | Cốt thép chân khay, bậc tam cấp d>10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 878,88 | kg |
| 14 | Cốt thép tường chắn BTCT d>10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.091,78 | kg |
| 15 | BT đá 1x2 20Mpa chân khay (đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,72 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 20Mpa mái taluy,bậc thang, bậc tiêu năng (đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 199,29 | m3 |
| 17 | BT đá 1x2 20Mpa tường chắn BTCT (đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,26 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 20Mpa tường chắn đường dẫn (đổ tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 19 | Cốt thép gờ chống trượt d>10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 202,86 | kg |
| 20 | BT đá 1x2 20Mpa gờ chống trượt (đúc sẵn) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m3 |
| 21 | Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.537,81 | kg |
| 22 | Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) d>10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.621,78 | kg |
| 23 | BT đá 1x2 20Mpa hộp chân khay (đúc sẵn) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,19 | m3 |
| 24 | Chèn VXM M100 hộp chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 25 | Đắp đá hộc chèn cát chân khay gia cố (d>30cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.232,07 | m3 |
| 26 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN.m tường chắn chân khay mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.066,84 | m2 |
| 27 | Kè đá hộc xây VXM 12 Mpa gia cố mái taluy phía thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | m3 |
| 28 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 thoát nước (ck 3m.khe) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,6 | md |
| 29 | Đá dăm tầng lọc ngược (50% đá 2x4, 50% đá 1x2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m2 |
| 30 | Bọc vải địa kỹ thuật 12KN.m bịt đầu ống PVC D90 KT 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | md |
| 31 | Xếp rọ đá KT 2x1,0x0,5m gia cố chân khay (tận dụng đá) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142 | rọ |
| L | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , I. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 663,6 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 277,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mương, rãnh BTXM hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 5 | Đào đất tường chắn đường dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 417,14 | m3 |
| M | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , II. Mặt đường, lề đất gia cố: | |||
| 1 | Cày sọc, tạo nhám mặt đường hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 183,03 | m2 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD Dmax37.5 dày 30cm ( chia thành 2 lớp khi thi công) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 514,37 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 309,66 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.494,81 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 19 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.494,81 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám RC70 TC 0.5kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.549,81 | m2 |
| 7 | Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.549,81 | m2 |
| 8 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT lề đât gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,21 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 16Mpa (M200) lề đất gia cố (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,26 | m3 |
| N | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , III. Hệ thống thoát nước , a. Mương tấm lát | |||
| 1 | Lót vữa xi măng lót M100 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,62 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 f'c=16Mpa (M200) tấm lát đúc sẵn (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 f'c=16Mpa (M200) đáy mương đổ tại chỗ (bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| O | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , III. Hệ thống thoát nước , b. Nối dài ống cống D600 hiện hữu: | |||
| 1 | BT đệm đá 2x4 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 20Mpa móng tường đầu (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 20Mpa tường đầu (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | CC, LĐ ống cống D600 , H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 5 | Vữa XM M100 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa 2 lóp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 7 | Nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| P | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , IV.An toàn giao thông , a. Sơn phân làn: | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,06 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ (không tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ biển báo cũ (tận dụng 2 biển báo cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | CC, LD cọc tiêu ATGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Dán màn phản quang cọc tiêu (KT50x120mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 7 | CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 8 | CC, LĐ biển báo tam giác (W201a,W201b,W203a) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm), tận dụng biển báo cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3m (D=90mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 11 | CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | kg |
| 12 | CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | kg |
| 13 | CC, LĐ thép hộp 60x20mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | kg |
| 14 | CC, LĐ bulong D12, dài 13cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Q | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , IV.An toàn giao thông , b. Hộ lan mềm (chiều dài hộ lan làm mới : 36m+15m+15m+24m=90m): | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 2 | Thép neo D16, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,72 | kg |
| 3 | BT đá 2x4 16Mpa (M200) móng trụ hộ lan (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 4 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,50m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 5 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,00m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | CC, LĐ tấm đệm giảm chấn 300x70x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | CC, LĐ thanh tôn sóng (loại 2 sóng) dày 3mm loại L=3.32m (KT 3320x310x3mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| 9 | Cắt tấm tôn sóng (gia công tạo xiên thanh sóng đầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | mạch |
| 10 | CC, LĐ tấm sóng cuối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 11 | CC, LĐ tiêu phản quang tam giác 70x70x70x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | CC, LĐ tiêu phản quang tròn D100 (ck 2cột.tiêu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Dán phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 14 | CC, LĐ bulông M16, L=35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 320 | bộ |
| 15 | CC, LĐ bulông M20, L=180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| R | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 1. Bãi đúc dầm, bãi chứa vật tư | |||
| 1 | Đắp đất san nền mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 360 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 335,588 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại Dmax37.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 16Mpa (M200) gối kê dầm đổ tại chổ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| S | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 2. Bệ căng cáp | |||
| 1 | Cốt thép bệ căng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.135,86 | kg |
| 2 | Cốt thép bệ căng d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.899,92 | kg |
| 3 | Thép tấm bệ căng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 212,34 | kg |
| 4 | Thép hình bệ căng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 182,8 | kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 f'c=25Mpa bệ căng (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,31 | m3 |
| T | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 3. Dầm kích: | |||
| 1 | Cung cấp thép bản dầm kích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 390,05 | kg |
| 2 | Cung cấp thép hình dầm kích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 199,45 | kg |
| 3 | Cung cấp thép ống dầm kích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép dầm kích | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.743,74 | kg |
| 5 | Cung cấp neo dự ứng lực 12.7mm phục vụ căng cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | bộ |
| U | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 4. Thi công mố: | |||
| 1 | Đào đất móng mố, mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.509,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 418,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng mố (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,8 | m3 |
| 4 | Cung cấp cừ Larsen IV thi công mố (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,17% cho 1 tháng nằm trong công trường=3,5%+1,17%=4,67%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.358,41 | kg |
| 5 | Ép cừ Larsen IV (đoạn ngập đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 722,5 | md |
| 6 | Nhổ cừ Larsen IV, L=9m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 722,5 | md |
| 7 | Cung cấp thép hình hệ khung chống thi công mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.085,47 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung chống thi công mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16.699,6 | kg |
| 9 | Cung cấp thép hệ đà giáo thi công mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 713,54 | kg |
| 10 | Gia công thép hệ đà giáo thi công mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.488,78 | kg |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hệ đà giáo thi công mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10.977,56 | kg |
| V | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 5. Thi công bản mặt cầu: | |||
| 1 | Cung cấp thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 127,82 | kg |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hệ đà giáo bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 510,08 | kg |
| W | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 6. Đê quai ngăn nước thi công taluy, tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp bao tải đất vòng vây (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp bạt nhựa (bạt dứa) ngăn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 229,6 | m2 |
| X | Đường tạm, cầu tạm | |||
| 1 | Lắp dựng dầm thép cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11.664 | kg |
| 2 | Bulong neo dầm M22, L=30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | CC thép hình hệ dầm ngang, tà vẹt, lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.310,47 | kg |
| 4 | CC thép tấm mặt cầu, sườn tăng cường, mối nối dầm chủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 647,94 | kg |
| 5 | CC thép tròn lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | kg |
| 6 | SX, LD thép hình hệ dầm ngang, tà vẹt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.633,33 | kg |
| 7 | SX, LD thép tấm mặt cầu, sườn tăng cường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.628,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt lan can cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 9 | CC, LĐ bó vỉa gỗ KT15x15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Bulong liên kế bó vỉa gỗ và trụ lan can M16,L=20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Đào đất mố, trụ cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 12 | CC, LD rọ đá KT 2x1x0,5m mố, trụ cầu tạm trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132 | rọ |
| 13 | CC thép hình hệ định vị, giằng ngang mố, trụ cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.278,59 | kg |
| 14 | SX, LD, tháo dỡ thép hình hệ định vị, giằng ngang mố, trụ cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9.132,8 | kg |
| 15 | Cốt thép dầm kê gối d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 291,12 | kg |
| 16 | Bê tông dầm kê gối đá 1x2 20Mpa (M250) đổ tại chổ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 20Mpa (M250) dày 15cm đổ tại chổ hai đầu cầu (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| Y | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 8. Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đường tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 117,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường tạm bằng máy K=0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp, TC 1,5kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 218,23 | m2 |
| 5 | CC ống PVC D60 làm cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | md |
| 6 | Dán phản quang cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 16Mpa (M200) đế cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | cái |
| 8 | Xếp rọ đá KT 2x1x0,5m dẫn hướng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | md |
| Z | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 9. Rào chắn thi công: | |||
| 1 | CC, LĐ thép hình rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,42 | kg |
| 2 | CC, LĐ tôn sóng vuông dày 0,3mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 121,79 | kg |
| 3 | CC, LD, TD ván khuôn chân đế trụ rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,9 | m2 |
| 4 | BT đế trụ rào đá 2x4 16Mpa (M200) đúc sẳn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| AA | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 10. Đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | CC, LĐ biển cảnh báo hình chữ nhật KT 130x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | CC, LĐ biển báo hình tròn KT D=70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 6 | Barie an toàn giao thông (thép hình 50x4mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | kg |
| 7 | Cát hạt thô chống va | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
| AB | Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 11. Phá dỡ cầu cũ, cầu tạm, đường tạm, kết cấu khác sau thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ, cầu tạm, kết cấu khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 110,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng sau thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 4 | Xúc, vận chuyển đi đổ kết cấu đường tạm, bãi đúc dầm, bãi chứa vật tư sau thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 223,65 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu hiện hữu, cầu tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31.396,51 | kg |
| AC | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , A. PHẦN CỐNG HỘP 2x(3,0mx2,0m) , 1. Thân cống, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | BT đệm đá 2x4 12Mpa (M150) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,83 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,93 | m3 |
| 3 | Bê tông thành đứng cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,66 | m3 |
| 4 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,05 | m3 |
| 5 | CC, LD cốt thép bản đáy d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 99,34 | kg |
| 6 | CC, LD cốt thép bản đáy d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.173,87 | kg |
| 7 | CC, LD cốt thép bản đáy d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.123,95 | kg |
| 8 | CC, LD cốt thép thành đứng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,87 | kg |
| 9 | CC, LD cốt thép thành đứng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 664,29 | kg |
| 10 | CC, LD cốt thép thành đứng d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.850,77 | kg |
| 11 | CC, LD cốt thép bản nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,36 | kg |
| 12 | CC, LD cốt thép bản nắp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.514,51 | kg |
| 13 | CC, LD cốt thép bản nắp d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.123,95 | kg |
| 14 | CC, LD cốt thép chân khay, sân cống d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 342,02 | kg |
| 15 | CC, LD cốt thép chân khay sân cống d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,1 | kg |
| 16 | Bê tông chân khay, sân cống đá 1x2 20MPa (M200) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,41 | m3 |
| 17 | CC, LD cốt thép tường cánh d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | kg |
| 18 | CC, LD cốt thép tường cánh 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 992,28 | kg | |
| 19 | CC, LD cốt thép tường cánh d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 788,12 | kg |
| 20 | Bê tông tường cánh đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m3 |
| 21 | Quét bitum nóng chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,34 | m2 |
| 22 | CC, LD rọ đá gia cố chân khay (KT 2x1x0.5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0.2 lit.m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| AD | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , A. PHẦN CỐNG HỘP 2x(3,0mx2,0m) , 2. Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống: | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,91 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m3 |
| 3 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4+50% đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | CC ống PVC D140 thoát nước sau cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | md |
| 5 | CC vải địa kỹ thuật 12KN.m bọc ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 6 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN.m ngăn cách lớp cát đắp và móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 8 | Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m3 |
| 9 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 10 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 11 | Bê tông đệm đá 2x4 12Mpa (M150) dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 12 | CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,85 | kg |
| 13 | CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.803,51 | kg |
| 14 | CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d>18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.352,07 | kg |
| 15 | CC, LD thép tấm đan chuyển tiếp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,17 | kg |
| 16 | CC, LD bulong nở M8, L=80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Bê tông đan chuyển tiếp đá 1x2 f'c=25Mpa (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| AE | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , A. PHẦN CỐNG HỘP 2x(3,0mx2,0m) , 3. Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang: | |||
| 1 | SX, LĐ thép tấm giá đỡ (thép mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 104,19 | kg |
| 2 | CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| AF | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , B. ĐƯỜNG DẪN , I. Nền mặt đường, gia cố lề đất, gia cố mái taluy , 1. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc cây, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới, mật độ 1, 0 cây.100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 530 | m2 |
| 3 | Đào đất nền đường bằng máy (tận dụng đắp nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,54 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ, đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 285,42 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay (tận dụng đắp nền) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 272,81 | m3 |
| 6 | Đào đất phong hóa trước khi đắp đất nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108,74 | m3 |
| 7 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp nền đường, rộng 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy (tận dụng đất đào), K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 897,64 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân khay (gia cố mái taluy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,65 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 869,52 | m3 |
| 12 | Đắp đá hộc chân khay cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m3 |
| 13 | Cày xới tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 711,58 | m2 |
| 14 | Thi công lớp móng dưới CPĐD Dmax37,5, dày 30cm, chia 2 lớp khi thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 496,61 | m3 |
| 15 | Thi công lớp móng trên CPĐD Dmax25, dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 309 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.756,16 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám MC70 TCN 0,5kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.659,09 | m2 |
| 18 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM gia cố lề đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 198,35 | m2 |
| 19 | Thảm BTNC 19 dày 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.642,59 | m2 |
| 20 | Thảm BTNC 12.5 dày 5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.659,09 | m2 |
| 21 | Thi công BTXM đá 1x2 M200 dày 12cm gia cố lề đất (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| AG | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , B. ĐƯỜNG DẪN , I. Nền mặt đường, gia cố lề đất, gia cố mái taluy , 2. Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Đệm BT đá 2x4 12MPa dày 10cm (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,79 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2 20MPa (M250) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,66 | m3 |
| 3 | CC, LD cốt thép d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 404,95 | kg |
| 4 | Tầng lọc ngược mái taluy 50% đá 1x2, 50 % đá 2x4 (thoát nước mái taluy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | CC, LD ống PVC D90 thoát nước, L= 80cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | md |
| 6 | Bọc vải địa kỹ thuật 12KN.m đầu ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| AH | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , C. THOÁT NƯỚC , I. Rãnh hình thang | |||
| 1 | BTXM đá 1x2 16MPa (M200) tấm lát đúc sẵn (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,22 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2 16MPa (M200) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m3 |
| 3 | Chèn VXM M100 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 467,29 | m2 |
| 4 | Đá dăm lọc rãnh thấm đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 5 | CC, LD ống PVC D140 thoát nước cống tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | md |
| 6 | Bọc vải địa kỹ thuật 12KN.m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 231,27 | m2 |
| 7 | CC, LD ống cống D600, H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Đệm BT đá 2x4 12MPa (M150) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 20MPa (M250) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 10 | CC, LD ron cao su mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AI | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , D. An toàn giao thông , I. Vach sơn, cọc tiêu, hộ lan mềm , 1. Vach sơn, cọc tiêu | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,85 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu (không tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 4 | Di dời cọc H | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 5 | CC, LD cọc tiêu ATGT KT 15x15x120 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 6 | Dán màn phản quang cọc tiêu KT 50x120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m2 |
| 7 | CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| AJ | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , D. An toàn giao thông , I. Vach sơn, cọc tiêu, hộ lan mềm , 2. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào đất hố móng hộ lan mềm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 3 | Thép neo d16, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | kg |
| 4 | BT đá 2x4 16MPa (M200) móng trụ hộ lan (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m3 |
| 5 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | trụ |
| 6 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 7 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=0,68m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | trụ |
| 8 | CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 9 | CC, LĐ tấm đệm giảm chấn hộp đệm 300x70x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 10 | CC, LĐ thanh tôn sóng (loại 2 sóng) dày 3mm loại L=3.32m (KT 3320x310x3mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58 | tấm |
| 11 | CC, LĐ thanh tôn sóng (loại 2 sóng) dày 3mm loại L=2.32m (KT 2320x310x3mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | tấm |
| 12 | Lắp đặt hộ lan mềm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 206 | md |
| 13 | Cắt tấm tôn sóng (gia công tạo xiên thanh sóng cuối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | mạch |
| 14 | CC, LĐ tấm sóng cuối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 15 | CC, LĐ mắt phản quang tam giác 70x70x70x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 16 | CC, LĐ tiêu phản quang tròn D100 (ck 2cột.tiêu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 17 | Dán phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| 18 | CC, LĐ bulông M16, L=35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 740 | bộ |
| 19 | CC, LĐ bulông M20, L=180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 20 | CC, LĐ bulông M22, L=250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 21 | CC, LĐ thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 327,32 | kg |
| 22 | Đắp đất hố móng trụ hộ lan, đất tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m3 |
| AK | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , D. An toàn giao thông , I. Vach sơn, cọc tiêu, hộ lan mềm , 3. Biển tên cầu, biển báo: | |||
| 1 | LĐ biển báo chữ nhật I.439 (tận dụng) (KT 90x45cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | CC, LĐ biển báo tam giác 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3,65m D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | CC trụ biển báo cao 3m D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 5 | LĐ trụ biển báo cao 3m D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | trụ |
| 6 | Đào trụ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | CC, LĐ sắt tròn D12 liên kết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | kg |
| 8 | CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | kg |
| 9 | CC, LĐ bulong D12, dài 13cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AL | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6.891,52 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,77 | m3 |
| 4 | Đào đất lòng suối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển dầm thép I240 đi lưu kho tại Đắc Lộc , cự ly 12 Km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 611,52 | kg |
| 6 | Bốc dỡ dầm thép lên xuống xe (2 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.223,04 | kg |
| AM | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. ĐƯỜNG TẠM, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 1. Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đường tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường tạm, đất cấp 3 (Bao gồm đất mua) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 331,06 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 432,31 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng CPDD Dmax37,5 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,85 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp, TC 1.5 kg.m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204,26 | m2 |
| 6 | CC, LD, tháo dỡ ống cống D1000 , H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | md |
| 7 | CC, LD joint cao su cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | CC, LD ống nhựa PVC D60 làm cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | md |
| 9 | Dán phản quang cọc tiêu rộng 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 2x4 16MPa (M200) đúc sẵn đế cọc tiêu (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 371,91 | m3 |
| 12 | Đắp bao tải đất gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,13 | m3 |
| 13 | Cung cấp bạt nhựa ngăn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,6 | m2 |
| AN | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. ĐƯỜNG TẠM, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 2. Rào chắn thi công | |||
| 1 | CC thép hình rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | kg |
| 2 | CC tôn sóng vuông dày 3mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | kg |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 577,08 | kg |
| 4 | BT đế trụ rào đá 2x4 16MPa (M200) đúc sẵn (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| AO | CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. ĐƯỜNG TẠM, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 3. Đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 40x130cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | CC, LĐ biển báo hình tam giác KT 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | CC, LĐ biển báo hình tròn D70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CC, LĐ thép hình Barie (L50x4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | kg |
| 6 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cát hạt thô chống va | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm các hạng mục: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m; đường giao thông (bao gồm nền, móng và mặt đường BTN) và hệ thống thoát nước, Quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 25 | Công nhân xây dựng ≥ 15 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động | 4 |
| 4 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 6-8T | Đang hoạt động | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 10T - 16T | Đang hoạt động | 2 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Đang hoạt động | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV | Đang hoạt động | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >250l | Đang hoạt động | 4 |
| 12 | Xe cẩu bánh hơi 6T | Đang hoạt động | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T | Đang hoạt động | 2 |
| 14 | Máy ủi >110CV | Đang hoạt động | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8 – 1,25m3 | Đang hoạt động | 4 |
| 16 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đang hoạt động | 1 |
| 17 | Búa rung ép thuỷ lực | Đang hoạt động | 1 |
| 18 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T | Đang hoạt động | 2 |
| 19 | Máy hàn | Đang hoạt động | 6 |
| 20 | Máy toàn đạt | Đang hoạt động | 1 |
| 21 | Bùa đục thủy lực/hàm kẹp | Đang hoạt động | 1 |
| 22 | Xe tưới nước | Đang hoạt động | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Đang hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi