Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700142-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220689816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 08:32:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,588,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trường trung học cơ sở xã Giao An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao An, địa chỉ: xã Giao An, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0985922809
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và kiểm định Mai Phương, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao thủy, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Hợp Danh., địa chỉ: Số nhà 90, khu 5B, Thị Trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCT: Hội đồng thẩm định xã Giao An, địa chỉ: xã Giao An, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao An, địa chỉ: xã Giao An, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0985922809


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao An, địa chỉ: xã Giao An, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0985922809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt12,3319100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt12,392100m3
3Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,5728100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt0,5728100m
5Khấu hao cọc thép hình C150x50x20x2,5 đóng gia cố thi công móngTheo thiết kế được phê duyệt15,9042kg
6Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt6,8677100m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,2822100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt30,0787m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4,Theo thiết kế được phê duyệt126,434m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được phê duyệt1,6458100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,838tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt3,4854tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt3,911tấn
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,615100m2
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt5,5717m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt0,1428tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,8668tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt71,4934m3
19Trát bể phốt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt164,582m2
20Đánh bóng bể phốtTheo thiết kế được phê duyệt164,582m2
21Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,8392m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,1026100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtTheo thiết kế được phê duyệt0,1855tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được phê duyệt181cấu kiện
25Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt8,2461m3
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,5511100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt0,1694tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt0,711tấn
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt8,6938100m3
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt27,9495m3
31Lót nilon chống mất nước XMTheo thiết kế được phê duyệt279,495
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,229m3
33Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,2315m3
34Bê tông giằng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt0,2066m3
35Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng chắn bậc cấpTheo thiết kế được phê duyệt0,0257100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chắn bậc cấp, ĐK Theo thiết kế được phê duyệt0,018tấn
37Láng granitô bậc cấpTheo thiết kế được phê duyệt40,2426m2
38Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,2532m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt90,9m
40Quét dầu bóng bề mặt granito:Theo thiết kế được phê duyệt48,4958m2
41Ốp chân tường bằng đá bóc vàng 20x10cmTheo thiết kế được phê duyệt7,3752m2
42Đổ đất màu bồn hoaTheo thiết kế được phê duyệt3,9027m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt19,8m2
44Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,214tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,6742tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,5869tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt3,8054tấn
48Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt3,1095100m2
49Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt19,6504m3
50Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt5,5975100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt73,3824m3
52Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,4713tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,9873tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,2578tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt4,5521tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt2,4292tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt4,8584tấn
58Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt11,814100m2
59Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt14,6675tấn
60Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt122,2156m3
61Ngâm nước XM chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt444,1384m2
62Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt444,1384m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt73,1392m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt146,2784m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,4163m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,8326m3
67Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1817tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,4139tấn
69Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,2988tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,5117tấn
71Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, thanh CNTheo thiết kế được phê duyệt1,7151100m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt9,4987m3
73Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt35,4054m3
74Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,5914m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,9862m3
76Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt0,6138100m2
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt8,4647m3
78Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,2423tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,2398tấn
80Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,138tấn
81Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,128tấn
82Xây bậc thang khác bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,0868m3
83Láng granitô cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt55,3438m2
84Trát lót cầu thang dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt55,3438m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt103,5m
86Quét dầu bóngTheo thiết kế được phê duyệt55,3438m2
87Quả cầu thépTheo thiết kế được phê duyệt1cái
88Sản xuất, gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt664,365kg
89Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được phê duyệt664,365kg
90Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt58,88m2
91Sản xuất lắp dựng bậc thang thép D16 lên mái (cả sơn)Theo thiết kế được phê duyệt14bậc
92Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa (khung thép góc L50, thép đặc 12x12 liên kết bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
93Khóa nắp cửa lên mái + khuy mócTheo thiết kế được phê duyệt1cái
94Sản xuất, gia công lan can hành lang mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt362,946kg
95Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được phê duyệt362,946kg
96Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt35,8512m2
97Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt11,5409m3
98Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt1,0833m3
99Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồiTheo thiết kế được phê duyệt0,197100m2
100Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,1422tấn
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt173,7969m2
102Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80Theo thiết kế được phê duyệt1,8966tấn
103Sản xuất xà gồ thép góc L40x40x4Theo thiết kế được phê duyệt0,1079tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt2,0045tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45Theo thiết kế được phê duyệt3,2467100m2
106Tôn úp nócTheo thiết kế được phê duyệt57,12m
107Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt2.900cái
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1.222,4026m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1.481,8236m2
110Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt33,968m2
111Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt279,642m2
112Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt180,777m2
113Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt75,4296m2
114Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt733,5335m2
115Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt209,482m2
116Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt61,38m2
117Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt150,4005m2
118Trát lan can, chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt270,8314m2
119Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,8204m2
120Quét dầu bóngTheo thiết kế được phê duyệt10,8204m2
121Đắp vấu giữa vòmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
122Đắp đầu cột hành langTheo thiết kế được phê duyệt13cái
123Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2)Theo thiết kế được phê duyệt5.986,332kg
124Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600Theo thiết kế được phê duyệt955,9598m2
125Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300Theo thiết kế được phê duyệt56,5809m2
126Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT120x600Theo thiết kế được phê duyệt47,844m2
127Ốp tường trụ, cột - gach ceramic KT300x600, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt243,048m2
128Tôn cát bục giảngTheo thiết kế được phê duyệt6,515m3
129Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,5265m3
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,5081m3
131Lót nilon chống mất nước XMTheo thiết kế được phê duyệt50,1157m2
132Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1.135,82m
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt337,17m
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2.163,135m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2.480,5219m2
136Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt60,375m2
137Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt18,48m2
138Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt84m2
139Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm nhôm hệ xingfa, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt6,48m2
140Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế được phê duyệt49,965m2
141Gia công + lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compositeTheo thiết kế được phê duyệt9,36m2
142Sản xuất, gia công sen hoa cửa săt vuông đăc 14x14Theo thiết kế được phê duyệt2.284,26kg
143Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được phê duyệt2.284,26kg
144Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt120,48m2
145Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được phê duyệt56,0133m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt12,6392100m2
147Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt10,1254100m2
B Phần sân
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,192m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt24,5322m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt82,6m2
4Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt20,5m3
5Lót linon chống mất nước XMTheo thiết kế được phê duyệt205m2
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,23100m3
C Phần điện
1Mua và lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Mua và lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mmTheo thiết kế được phê duyệt3hộp
3Mua và lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modulTheo thiết kế được phê duyệt9hộp
4Mua và lắp đặt aptomat 2P-100ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Mua và lắp đặt aptomat 2P-80ATheo thiết kế được phê duyệt3cái
6Mua và lắp đặt aptomat 2P-32ATheo thiết kế được phê duyệt9cái
7Mua và lắp đặt aptomat 1P-16ATheo thiết kế được phê duyệt18cái
8Mua và lắp đặt aptomat 1P-10ATheo thiết kế được phê duyệt6cái
9Mua và lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
10Mua và lắp đặt bộ đèn LED chống cận lớp học treo trần 2x20WTheo thiết kế được phê duyệt81bộ
11Mua và lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x20WTheo thiết kế được phê duyệt18bộ
12Mua và lắp đặt đèn LED ốp trần 9W, D=270mmTheo thiết kế được phê duyệt18bộ
13Mua và lắp đặt đèn LED gắn tường 5WTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
14Mua và lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt60cái
15Mua và lắp đặt móc treo quạt trầnTheo thiết kế được phê duyệt60cái
16Mua và lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế được phê duyệt45cái
17Mua và Mua và lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt24cái
18Mua và lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt24cái
19Mua và lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế được phê duyệt9cái
20Mua và lắp đặt công tắc 4 hạtTheo thiết kế được phê duyệt9cái
21Mua và lắp đặt hạt đèn báo màu đỏTheo thiết kế được phê duyệt9cái
22Mua và lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo thiết kế được phê duyệt4cái
23Mua và lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế được phê duyệt65cái
24Mua và lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được phê duyệt54hộp
25Mua và lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mmTheo thiết kế được phê duyệt60hộp
26Mua và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo thiết kế được phê duyệt100m
27Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
28Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế được phê duyệt250m
29Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt750m
30Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt1.550m
31Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo thiết kế được phê duyệt1.800m
32Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được phê duyệt400m
33Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo thiết kế được phê duyệt500m
34Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Theo thiết kế được phê duyệt120m
35Mua và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt24m
D Phần chống sét
1Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo thiết kế được phê duyệt1cọc
2Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được phê duyệt3,72kg
3Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,1m mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt25cái
4Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt230m
5Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Theo thiết kế được phê duyệt22m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo thiết kế được phê duyệt8cọc
7Mua và lắp đặt bầu sứ chân kim thu sétTheo thiết kế được phê duyệt25quả
8Mua và lắp đặt bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được phê duyệt100cái
9Mua và lắp đặt đai thép + bulong nở M12Theo thiết kế được phê duyệt35bộ
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống HDPE, D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt1100 m
2Mua và lắp đặt ống PPR, D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt0,8100m
3Mua và lắp đặt ống PPR, D=25mmTheo thiết kế được phê duyệt0,58100m
4Mua và lắp đặt ống PPR, D=32mmTheo thiết kế được phê duyệt0,15100m
5Mua và lắp đặt ống PPR, D=40mmTheo thiết kế được phê duyệt0,15100m
6Mua và lắp đặt cút PPR D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
7Mua và lắp đặt cút PPR, D=25mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
8Mua và lắp đặt cút PPR, D=32mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
9Mua và lắp đặt cút PPR, D=40mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
10Mua và lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt54cái
11Mua và lắp đặt Tê thép ren ngoài D20Theo thiết kế được phê duyệt24cái
12Mua và lắp đặt tê PPR, d=20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
13Mua và lắp đặt tê PPR, d=32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
14Mua và lắp đặt tê PPR, d=40mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
15Mua và lắp đặt tê PPR, d=25/20mmTheo thiết kế được phê duyệt15cái
16Mua và lắp đặt tê PPR, d=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt21cái
17Mua và lắp đặt tê PPR, d=40/32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
18Mua và lắp đặt côn PPR, D=32/20mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
19Mua và lắp đặt côn PPR, D=25/20mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
20Mua và lắp đặt côn PPR, D=32/25mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
21Mua và lắp đặt côn PPR, D=40/32mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
22Mua và lắp đặt côn PPR, D=40/25mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
23Rắc co PPR trơn D32mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
24Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mmTheo thiết kế được phê duyệt14cái
26Mua và lắp đai giữ ống inox D20mmTheo thiết kế được phê duyệt40cái
27Mua và lắp đai giữ ống inox D25mmTheo thiết kế được phê duyệt25cái
28Mua và lắp đai giữ ống inox D32mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
29Mua và lắp đai giữ ống inox D40mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
30Mua và lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
31Mua và lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
32Mua và lắp đặt măng sông PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
33Mua và lắp đặt măng sông PPR D40mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
34Mua và lắp đặt ống PVC, D=34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
35Mua và lắp đặt ống PVC, D=42mmTheo thiết kế được phê duyệt0,09100m
36Mua và lắp đặt ống PVC, D=60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,88100m
37Mua và lắp đặt ống PVC, D=75mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4100m
38Mua và lắp đặt ống PVC, D=90mmTheo thiết kế được phê duyệt2,3100m
39Mua và lắp đặt ống PVC, D=110mmTheo thiết kế được phê duyệt0,85100m
40Mua và lắp đặt cút PVC, d=34mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
41Mua và lắp đặt cút PVC, d=42mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
42Mua và lắp đặt cút PVC, d=90mmTheo thiết kế được phê duyệt13cái
43Mua và lắp chếch PVC, d=34mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
44Mua và lắp chếch PVC, d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt36cái
45Mua và lắp chếch PVC, d=75mmTheo thiết kế được phê duyệt67cái
46Mua và lắp chếch PVC, d=90mmTheo thiết kế được phê duyệt35cái
47Mua và lắp chếch PVC, d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt105cái
48Mua và lắp Y PVC, d=34mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
49Mua và lắp Y PVC, d=60mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
50Mua và lắp Y PVC, d=75mmTheo thiết kế được phê duyệt24cái
51Mua và lắp Y PVC, d=90mmTheo thiết kế được phê duyệt15cái
52Mua và lắp Y PVC, d=110mmTheo thiết kế được phê duyệt36cái
53Mua và lắp Y PVC, d=90/60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
54Mua và lắp Y PVC, d=110/60mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
55Mua và lắp Y PVC, d=90/75mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
56Mua và lắp Y PVC, d=110/90mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
57Mua và lắp côn PVC, d=60/34mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
58Mua và lắp côn PVC, d=60/42mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
59Mua và lắp côn PVC, d=75/42mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
60Mua và lắp côn PVC, d=90/75mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
61Mua và lắp côn PVC, d=110/60mmTheo thiết kế được phê duyệt7cái
62Mua và lắp đặt đầu chụp thông hơi D60Theo thiết kế được phê duyệt2cái
63Mua và lắp đặt cầu chắn rác D120Theo thiết kế được phê duyệt13cái
64Mua và lắp đặt đai giữ ống D60mm inox dày 2mmTheo thiết kế được phê duyệt30cái
65Mua và lắp đặt đai giữ ống D75mm inox dày 2mmTheo thiết kế được phê duyệt20cái
66Mua và lắp đặt đai giữ ống D90mm inox dày 2mmTheo thiết kế được phê duyệt90cái
67Mua và lắp đặt đai giữ ống D110mm inox dày 2mmTheo thiết kế được phê duyệt50cái
68Mua và lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt6cái
69Mua và lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D75Theo thiết kế được phê duyệt12cái
70Mua và lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110Theo thiết kế được phê duyệt6cái
71Mua và lắp đặt măng sông nối ống PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt15cái
72Mua và lắp đặt măng sông nối ống PVC D90Theo thiết kế được phê duyệt45cái
73Mua và lắp đặt măng sông nối ống PVC D110Theo thiết kế được phê duyệt10cái
74Mua và lắp đặt xi phông PVC D76Theo thiết kế được phê duyệt48cái
75Mua và lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
76Mua và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt6cái
77Mua và lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được phê duyệt6cái
78Mua và lắp đặt Lava bo - khu vệ sinh chungTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
79Lắp đặt Lava bo - các phòng họcTheo thiết kế được phê duyệt9bộ
80Mua và lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt15bộ
81Mua và lắp đặt gương soiTheo thiết kế được phê duyệt6cái
82Mua và lắp đặt Xiphong LavaboTheo thiết kế được phê duyệt15cái
83Mua và lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
84Mua và lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt12cái
85Mua và lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
86Mua và lắp đặt vòi tiểu nữTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
87Mua và lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmTheo thiết kế được phê duyệt27cái
88Mua và lắp đặt van chặn D20Theo thiết kế được phê duyệt12cái
89Mua và lắp đặt van chặn D32Theo thiết kế được phê duyệt3cái
90Mua và lắp đặt van chặn D40Theo thiết kế được phê duyệt2cái
91Mua và lắp đặt van bi D20Theo thiết kế được phê duyệt4cái
92Mua và lắp đặt van góc D20Theo thiết kế được phê duyệt24cái
93Mua và lắp đặt van Phao cơ D20Theo thiết kế được phê duyệt2cái
94Mua và lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế được phê duyệt2bể
F Phần phòng cháy chữa cháy
1Mua và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt31tủ
2Mua và lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế được phê duyệt3bảng
3Mua và lắp đặt bình chữa cháy bọt Co2 3kgTheo thiết kế được phê duyệt3bình
4Mua và lắp đặt bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgTheo thiết kế được phê duyệt3bình
G Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt103,2m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế được phê duyệt28,64m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt190,6665m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt98,7227m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo thiết kế được phê duyệt30,4464m3
6Đào xúc đất cấp IIITheo thiết kế được phê duyệt30,4464100m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt350,282m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt350,282m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->