Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 08:32:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,588,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao An huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trường trung học cơ sở xã Giao An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giao An, địa chỉ: xã Giao An, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0985922809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,3319 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,392 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5728 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5728 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình C150x50x20x2,5 đóng gia cố thi công móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,9042 | kg |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,8677 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2822 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,0787 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, | Theo thiết kế được phê duyệt | 126,434 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6458 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,838 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4854 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,911 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5717 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1428 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8668 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,4934 | m3 |
| 19 | Trát bể phốt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 164,582 | m2 |
| 20 | Đánh bóng bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 164,582 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8392 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,2461 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5511 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1694 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,711 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,6938 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,9495 | m3 |
| 31 | Lót nilon chống mất nước XM | Theo thiết kế được phê duyệt | 279,495 | |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,229 | m3 |
| 33 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,2315 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2066 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng chắn bậc cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chắn bậc cấp, ĐK | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,2426 | m2 |
| 38 | Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,2532 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,9 | m |
| 40 | Quét dầu bóng bề mặt granito: | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,4958 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường bằng đá bóc vàng 20x10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,3752 | m2 |
| 42 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,9027 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,214 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6742 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5869 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8054 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,1095 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,6504 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5975 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,3824 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4713 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9873 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2578 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5521 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4292 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8584 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,814 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,6675 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 122,2156 | m3 |
| 61 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 444,1384 | m2 |
| 62 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 444,1384 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,1392 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,2784 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4163 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8326 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1817 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4139 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2988 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5117 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, thanh CN | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7151 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,4987 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,4054 | m3 |
| 74 | Xây lan can bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5914 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,9862 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6138 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4647 | m3 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2423 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2398 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 82 | Xây bậc thang khác bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0868 | m3 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,3438 | m2 |
| 84 | Trát lót cầu thang dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,3438 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,5 | m |
| 86 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,3438 | m2 |
| 87 | Quả cầu thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Sản xuất, gia công lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 664,365 | kg |
| 89 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 664,365 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,88 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng bậc thang thép D16 lên mái (cả sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bậc |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa (khung thép góc L50, thép đặc 12x12 liên kết bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất, gia công lan can hành lang mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 362,946 | kg |
| 95 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 362,946 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,8512 | m2 |
| 97 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,5409 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0833 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1422 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,7969 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8966 | tấn |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép góc L40x40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1079 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0045 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2467 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,12 | m |
| 107 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.900 | cái |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.222,4026 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.481,8236 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,968 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 279,642 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180,777 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,4296 | m2 |
| 114 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 733,5335 | m2 |
| 115 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 209,482 | m2 |
| 116 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,38 | m2 |
| 117 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150,4005 | m2 |
| 118 | Trát lan can, chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 270,8314 | m2 |
| 119 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8204 | m2 |
| 120 | Quét dầu bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8204 | m2 |
| 121 | Đắp vấu giữa vòm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Đắp đầu cột hành lang | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 123 | Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5.986,332 | kg |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 955,9598 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,5809 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT120x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,844 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - gach ceramic KT300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 243,048 | m2 |
| 128 | Tôn cát bục giảng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,515 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5265 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5081 | m3 |
| 131 | Lót nilon chống mất nước XM | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,1157 | m2 |
| 132 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.135,82 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 337,17 | m |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.163,135 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.480,5219 | m2 |
| 136 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,375 | m2 |
| 137 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 138 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 84 | m2 |
| 139 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm nhôm hệ xingfa, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 140 | Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,965 | m2 |
| 141 | Gia công + lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa composite | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 142 | Sản xuất, gia công sen hoa cửa săt vuông đăc 14x14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.284,26 | kg |
| 143 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.284,26 | kg |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,48 | m2 |
| 145 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,0133 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,6392 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1254 | 100m2 |
| B | Phần sân | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,192 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,5322 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,5 | m3 |
| 5 | Lót linon chống mất nước XM | Theo thiết kế được phê duyệt | 205 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,23 | 100m3 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Mua và lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Mua và lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 3 | Mua và lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | hộp |
| 4 | Mua và lắp đặt aptomat 2P-100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt aptomat 2P-80A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Mua và lắp đặt bộ đèn LED chống cận lớp học treo trần 2x20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 81 | bộ |
| 11 | Mua và lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 12 | Mua và lắp đặt đèn LED ốp trần 9W, D=270mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Mua và lắp đặt đèn LED gắn tường 5W | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Mua và lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 15 | Mua và lắp đặt móc treo quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 17 | Mua và Mua và lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Mua và lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt hạt đèn báo màu đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | hộp |
| 25 | Mua và lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | hộp |
| 26 | Mua và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 27 | Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 28 | Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 29 | Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 750 | m |
| 30 | Mua và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.550 | m |
| 31 | Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.800 | m |
| 32 | Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 33 | Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 34 | Mua và lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 35 | Mua và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 2 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,72 | kg |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 230 | m |
| 5 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 7 | Mua và lắp đặt bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | quả |
| 8 | Mua và lắp đặt bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 2 | Mua và lắp đặt ống PPR, D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Mua và lắp đặt ống PPR, D=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 4 | Mua và lắp đặt ống PPR, D=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Mua và lắp đặt ống PPR, D=40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Mua và lắp đặt cút PPR D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt cút PPR, D=25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt cút PPR, D=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt cút PPR, D=40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt Tê thép ren ngoài D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt tê PPR, d=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt tê PPR, d=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Mua và lắp đặt tê PPR, d=40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Mua và lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt tê PPR, d=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt tê PPR, d=40/32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Mua và lắp đặt côn PPR, D=32/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt côn PPR, D=32/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt côn PPR, D=40/32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt côn PPR, D=40/25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR trơn D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Mua và lắp đai giữ ống inox D20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 27 | Mua và lắp đai giữ ống inox D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 28 | Mua và lắp đai giữ ống inox D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Mua và lắp đai giữ ống inox D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Mua và lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Mua và lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Mua và lắp đặt măng sông PPR D40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Mua và lắp đặt ống PVC, D=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 35 | Mua và lắp đặt ống PVC, D=42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 36 | Mua và lắp đặt ống PVC, D=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 37 | Mua và lắp đặt ống PVC, D=75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 38 | Mua và lắp đặt ống PVC, D=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 39 | Mua và lắp đặt ống PVC, D=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 40 | Mua và lắp đặt cút PVC, d=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Mua và lắp đặt cút PVC, d=42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 42 | Mua và lắp đặt cút PVC, d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 43 | Mua và lắp chếch PVC, d=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 44 | Mua và lắp chếch PVC, d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 45 | Mua và lắp chếch PVC, d=75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 67 | cái |
| 46 | Mua và lắp chếch PVC, d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 47 | Mua và lắp chếch PVC, d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 48 | Mua và lắp Y PVC, d=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Mua và lắp Y PVC, d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 50 | Mua và lắp Y PVC, d=75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 51 | Mua và lắp Y PVC, d=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 52 | Mua và lắp Y PVC, d=110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 53 | Mua và lắp Y PVC, d=90/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Mua và lắp Y PVC, d=110/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Mua và lắp Y PVC, d=90/75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 56 | Mua và lắp Y PVC, d=110/90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Mua và lắp côn PVC, d=60/34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Mua và lắp côn PVC, d=60/42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Mua và lắp côn PVC, d=75/42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Mua và lắp côn PVC, d=90/75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Mua và lắp côn PVC, d=110/60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 62 | Mua và lắp đặt đầu chụp thông hơi D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 64 | Mua và lắp đặt đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 65 | Mua và lắp đặt đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 66 | Mua và lắp đặt đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 67 | Mua và lắp đặt đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 68 | Mua và lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Mua và lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Mua và lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Mua và lắp đặt măng sông nối ống PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 72 | Mua và lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | cái |
| 73 | Mua và lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 74 | Mua và lắp đặt xi phông PVC D76 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 75 | Mua và lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 76 | Mua và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Mua và lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Mua và lắp đặt Lava bo - khu vệ sinh chung | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Lava bo - các phòng học | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 80 | Mua và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 81 | Mua và lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Mua và lắp đặt Xiphong Lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 83 | Mua và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Mua và lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Mua và lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 86 | Mua và lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 87 | Mua và lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 88 | Mua và lắp đặt van chặn D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 89 | Mua và lắp đặt van chặn D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Mua và lắp đặt van chặn D40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Mua và lắp đặt van bi D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Mua và lắp đặt van góc D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 93 | Mua và lắp đặt van Phao cơ D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Mua và lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| F | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua và lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | 1tủ |
| 2 | Mua và lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bảng |
| 3 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 4 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,2 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,64 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 190,6665 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,7227 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,4464 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,4464 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 350,282 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 350,282 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi