Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 09:41:00 đến ngày 2022-07-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu tự hành 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp sửa chữa đường 566 đi Trường THCS - Đường 566 đi Trường TH số 1 Đại Trạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ – Chủ tịch UBND xã Đại Trạch. Điện thoại: 0982.983.662. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, Ngõ 1 Tôn Tthất Thuyết, P. Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG THCS | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,0957 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0103 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0103 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,0957 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5066 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7273 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2022 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1856 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8959 | 100m3 |
| 4 | Đào đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,9785 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0846 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7923 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,383 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,383 | 10m³/1km |
| D | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8141 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1353 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1353 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3533 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1774 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1465 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,106 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0707 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,963 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0038 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0707 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,671 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,671 | 10m³/1km |
| E | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0402 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4596 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0503 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0503 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4596 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0402 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0072 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0121 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0267 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1405 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,281 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,281 | 10m³/1km |
| F | BÓ VĨA, ĐAN RẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 478,86 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,22 | m |
| 3 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,07 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8253 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,175 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,175 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5175 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,52 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4086 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt ni long 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2909 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,16 | m2 |
| H | CỐNG BẢN Km0+179,82 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,81 | m3 |
| 2 | Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,93 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1975 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2972 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,47 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1238 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1597 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,54 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3778 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tám bản cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6092 | tấn |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7852 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1325 | 1m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0786 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3108 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3108 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0517 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0517 | 100tấn |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0466 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0559 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,57 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,051 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,051 | 10m³/1km |
| I | TUYẾNĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG TH SỐ 1 ĐẠI TRẠCH | |||
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9321 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3099 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3099 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9321 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8733 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3067 | 100m3 |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0674 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2399 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,551 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,9525 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1737 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,967 | 1m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9606 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3973 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,528 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,528 | 10m³/1km |
| L | NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5352 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0885 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0885 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1043 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0188 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0313 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0209 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường cũ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0019 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0526 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,277 | 1m3 |
| 12 | Đào hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0209 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,782 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,782 | 10m³/1km |
| M | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2957 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0581 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1496 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1496 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0581 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2957 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0444 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0532 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0887 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1967 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,035 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,07 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,07 | 10m³/1km |
| 14 | Lát gạch Granito KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 465,3 | m2 |
| 15 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,53 | m3 |
| 16 | Lót bạt nilong 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,653 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,12 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0134 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố trồng cây đúc sẳn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2448 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trồng Cây giáng hương H>3m, đk=(15-18)cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cây |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | 1cây/năm |
| 23 | Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông gáy khóa hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4686 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,47 | m3 |
| N | BÓ VĨA, ĐAN RẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 782,07 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,97 | m |
| 3 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,11 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6393 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vĩa, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0203 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,7953 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,7953 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7795 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,41 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3121 | 100m2 |
| 11 | Bạt lót ni long 01 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7962 | 100m2 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,23 | m2 |
| P | CỐNG BẢN Km121,28 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,14 | m3 |
| 2 | Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,32 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1622 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1502 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,66 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4338 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1641 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7053 | tấn |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8075 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,25 | 1m3 |
| 18 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0294 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3332 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3332 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0554 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0554 | 100tấn |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,77 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,794 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,794 | 10m³/1km |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (H30) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | mối nối |
| 40 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,09 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1212 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,45 | m2 |
| 43 | Lắp đặt gối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58 | cái |
| 44 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,01 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3692 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1 | m3 |
| 47 | Đào móng cống ngang bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7751 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cống ngang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0795 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,625 | 100m3 |
| 50 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,36 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6137 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,34 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,28 | m3 |
| 57 | Lắp đặt nắp đan Composite đế chìm KT:900x900 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | tấm |
| 58 | Lắp đặt nắp đan Gang đế chìm KT:900x900 30T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | tấm |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4171 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2529 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cửa thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1928 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4171 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm ngăn mùi KT 300x600x2,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác KT:700x250x40mm 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 67 | Đào hố móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7321 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,853 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6277 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,706 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,706 | 10m³/1km |
| 72 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,14 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0688 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,21 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0796 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1 | m3 |
| 78 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2453 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4221 | tấn |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,03 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4227 | 100m2 |
| 83 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2679 | 100m3 |
| 84 | Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 5% khối lượng đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,41 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,171 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,53 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,53 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung | 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,0 kw | Máy đầm bàn 1,0 kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Máy đầm dùi 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 9 | Máy cẩu tự hành 10T | Máy cẩu tự hành 10T | 1 |
| 10 | Máy rãi bê tông nhựa | Máy rãi bê tông nhựa | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi