Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702476-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220702335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 09:41:00 đến ngày 2022-07-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu tự hành 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp sửa chữa đường 566 đi Trường THCS - Đường 566 đi Trường TH số 1 Đại Trạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Đồng Tâm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch; Địa chỉ:, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ – Chủ tịch UBND xã Đại Trạch. Điện thoại: 0982.983.662.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, Ngõ 1 Tôn Tthất Thuyết, P. Đồng Phú, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0982.983.662.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG THCS
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo12,0957100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0103100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0103100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo12,0957100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5066100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7273100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,2022100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,1856100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,8959100m3
4Đào đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo9,97851m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0846100m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,7923100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo28,38310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo28,38310m³/1km
D NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8141100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1353100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1353100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,3533100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1774100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1465100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,106100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0707100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,183100m3
10Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,9631m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0038100m3
12Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,0707100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,67110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,67110m³/1km
E VUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0402100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4596100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0503100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0503100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,4596100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0402100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,006100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0072100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0121100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0267100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,14051m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28110m³/1km
F BÓ VĨA, ĐAN RẢNH
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo478,86m
2Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo52,22m
3Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo14,07m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8253100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo35,175tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo35,175tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,517510 tấn/1km
8Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo33,52m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4086100m2
10Lót bạt ni long 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2909100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
2Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1Như bản vẽ thi công kèm theo13,16m2
H CỐNG BẢN Km0+179,82
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,81m3
2Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,93m3
3Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8m3
4Ván khuôn móng mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1975100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2972100m2
6Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,47m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1238tấn
8Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0167tấn
9Ván khuôn gỗ xà mũNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1597100m2
10Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,54m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo8,13m3
12Ván khuôn tấm bản cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3778100m2
13Lắp dựng cốt thép tám bản cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2074tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1399tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6092tấn
16Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7852100m3
17Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,13251m3
18Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0786100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,3108100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3108100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0517100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0517100tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0466100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0559100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo46,57m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,05110m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,05110m³/1km
I TUYẾNĐƯỜNG 566 ĐI TRƯỜNG TH SỐ 1 ĐẠI TRẠCH
J MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo25,9321100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3099100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3099100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo25,9321100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,8733100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3067100m3
K NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo3,0674100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo5,2399100m3
3Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,551100m3
4Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo23,95251m3
5Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,381100m3
6Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,1737100m3
7Đào móng cống dọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo21,9671m3
8Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1,9606100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (hoàn trả đất)Như bản vẽ thi công kèm theo3,3973100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo73,52810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo73,52810m³/1km
L NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5352100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0885100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0885100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,1043100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,132100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0188100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0313100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,0209100m3
9Đào khuôn đường cũ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0019100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0526100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,2771m3
12Đào hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,0209100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,78210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,78210m³/1km
M VUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2957100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0581100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1496100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1496100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo1,0581100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,2957100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0444100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0532100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0887100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1967100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,0351m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0710m³/1km
14Lát gạch Granito KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo465,3m2
15Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo46,53m3
16Lót bạt nilong 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo4,653100m2
17Bê tông hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,12m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0134tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố trồng cây đúc sẳnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2448100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công kèm theo681 cấu kiện
21Trồng Cây giáng hương H>3m, đk=(15-18)cmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cây
22Duy trì cây bóng mát mới trồngNhư bản vẽ thi công kèm theo81cây/năm
23Bê tông bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,88m3
24Ván khuôn bê tông gáy khóa hèNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4686100m2
25Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,47m3
N BÓ VĨA, ĐAN RẢNH
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo782,07m
2Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng bó vĩa bê tông đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo89,97m
3Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo23,11m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo4,6393100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bó vĩa, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0203tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo57,7953tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo57,7953tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,779510 tấn/1km
9Bê tông tấm đan rảnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo59,41m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3121100m2
11Bạt lót ni long 01 lớpNhư bản vẽ thi công kèm theo4,7962100m2
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
2Vạch sơn kẻ đường vạch số 1.1Như bản vẽ thi công kèm theo22,23m2
P CỐNG BẢN Km121,28
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,14m3
2Bê tông tường mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,5m3
3Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,69m3
4Ván khuôn móng mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1872100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thân mốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28100m2
6Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,32m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1622tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0167tấn
9Ván khuôn gỗ xà mũNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1502100m2
10Bê tông tấm bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,66m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo9,46m3
12Ván khuôn tấm bản cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4338100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2376tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1641tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm bản cống ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7053tấn
16Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,8075100m3
17Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,251m3
18Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0294100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,3332100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3332100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0554100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0554100tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,05100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo0,06100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo42,77m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,79410m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,79410m³/1km
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (H30)Như bản vẽ thi công kèm theo91 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (H30)Như bản vẽ thi công kèm theo31 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (H30)Như bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (H13)Như bản vẽ thi công kèm theo271 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo101 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7mối nối
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo33mối nối
40Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo2,09m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1212tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo38,45m2
43Lắp đặt gối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo58cái
44Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo18,01m3
45Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3692100m2
46Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo25,1m3
47Đào móng cống ngang bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7751100m3
48Đào móng cống ngang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo4,07951m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,625100m3
50Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo13,36m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6137100m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo131 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo131 cấu kiện
54Vận chuyển hố ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3410 tấn/1km
55Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo131 cấu kiện
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,28m3
57Lắp đặt nắp đan Composite đế chìm KT:900x900 12,5TNhư bản vẽ thi công kèm theo7tấm
58Lắp đặt nắp đan Gang đế chìm KT:900x900 30TNhư bản vẽ thi công kèm theo6tấm
59Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4171tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2529tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,5m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo2,28m3
63Ván khuôn cửa thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1928100m2
64Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4171tấn
65Lắp đặt tấm ngăn mùi KT 300x600x2,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
66Lắp đặt lưới chắn rác KT:700x250x40mm 12,5TNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
67Đào hố móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,7321100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo3,8531m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6277100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,70610m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,70610m³/1km
72Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,14m3
73Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0688100m2
74Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,21m3
75Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0796100m2
76Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,1m3
78Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo5,2m3
79Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2453tấn
80Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4221tấn
81Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,03m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4227100m2
83Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo0,2679100m3
84Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 5% khối lượng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,411m3
85Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,171100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5310m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học, các chính chỉ có liên quan và trích ngang lí lịch công tác. Có CMND/CCCD kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 Máy lu rung 10T1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
4 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L2
5 Máy đầm bàn 1,0 kw Máy đầm bàn 1,0 kw2
6 Máy đầm dùi 1.5kW Máy đầm dùi 1.5kW2
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
8 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
9 Máy cẩu tự hành 10T Máy cẩu tự hành 10T1
10 Máy rãi bê tông nhựa Máy rãi bê tông nhựa1
11 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->