Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703891-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 09:06:00 đến ngày 2022-07-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,376,284,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong có phải có thi công hoàn thiện nền – mặt đường có kết cấu láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn và cống hộp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.272.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa hoặc sức ép của piton ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun tưới nhựa đường hoăc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới)hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Cống thay thế Cầu Tre đường Huỳnh Văn Đảnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1/ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ: Số 66 đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. 2/ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Thông Long An. Địa chỉ: Số 13 Trịnh Quang Nghị, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. 3/ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Tân Trụ. Địa chỉ: ấp Bình Hòa, Thị Trấn Tân Trụ, Huyện Tân Trụ, Long An. 4/ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. 5/ Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP 2D=(3x3)M
B * Phần cống
1Chờ đóng cọc thửTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1cọc
2Đóng cọc (30x30)cm, L=20,35mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8,954100m
3Đập đầu cọc BTCT (30x30)cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,98m3
4Cốt thép cọc BTĐS d≤10mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,167tấn
5Cốt thép cọc BTĐS d≤18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,255tấn
6Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,838tấn
7SX thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,449tấn
8Lắp dựng thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,449tấn
9BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M350 đs6-8Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế81,307m3
10Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,437100m2
11SXLD thép tấm dày 10mm nối cọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,422tấn
12Nối cọc BTCT (30x30)cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế44mối nối
13Cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế98,419m3
14Cốt thép móng cống + sân cống dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,734tấn
15Cốt thép móng cống + sân cống dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,119tấn
16BT lót đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,618m3
17BT móng cống đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế107,714m3
18Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,608100m2
19Lắp đặt cống hộp D=(3x3)m, L=1,2m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế28đoạn
20Cống hộp D(3x3)mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế33,6m
21Lắp đặt gioăng cao su D=(3x3)mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13mối nối
22BT mối nối đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,6m3
23Cốt thép tường cánh dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,712tấn
24Cốt thép tường đầu, tường cánh dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,451tấn
25BT tường đầu, tường cánh đá 1x2. M250, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế34,862m3
26Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,99100m2
C * Vòng vây thi công cống-Vòng vây kết hợp đường tạm
1Đào đất để đắp vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,218100m3
2Phá đất vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4,618100m3
3Đắp đất vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế461,75m3
4Đóng + nhổ cừ bạch đànTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,79100m
5Hao hụt cừ bạch đànTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế689,5m
6Ráp gỗ vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,88m3
7Tháo gỗ vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,88m3
8Hao hụt gỗ vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,044m3
9Đinh đóng vòng vâyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế39,4kg
10Thép neo cừ d=8mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế40,093kg
11Đá dăm loại 2 đường tạmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,05100m3
12Ống nhựa PVC d=315mm, thoát nước tạm phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,5100m
D * Mố nhô thi công đóng cọc
1Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,98100m
2Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc không ngập trong đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,3100m
3Nhổ cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,98100m
4Hao hụt cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2.942,6kg
5Lắp dựng KC thép giằng mố nhôTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,6tấn
6Tháo dỡ KC thép giằng mố nhôTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,6tấn
7Hao hụt thép giằngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế103,987kg
E * Khung định vị đóng cọc
1Đóng cọc thép hình, L=12m, (cọc ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,2100m
2Đóng cọc thép hình KĐV, L=12m (cọc không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,28100m
3Nhổ cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,2100m
4Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế127,771kg
5SX thép giằng khung định vịTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,749tấn
6Lắp dựng KC thép giằng KĐVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,749tấn
7Tháo dỡ KC thép giằng KĐVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,749tấn
8Hao hụt thép giằng KĐVTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế113,705kg
F *Hố ga (1,6 x1,6)m
1Tháo dỡ tường đầu hiện hữu (tt)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,52m3
2Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,101100m3
3Đóng cừ tràm gia cốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế29,16100m
4Đắp cát đệmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,792m3
5Đá dăm đệm móng cửa thu nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,653m3
6BT móng hố ga đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,592m3
7BT hố ga đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế19,574m3
8Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,857100m2
9BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,443m3
10Ván khuôn máng hầm, khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,273100m2
11Cốt thép máng hầm dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,054tấn
12Cốt thép khuôn hầm dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,327tấn
13Thép hình lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,074tấn
14Thép dẹp lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,095tấn
15Lắp đặt thép lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,169tấn
16Thép lưới chắn rác dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,008tấn
17BT nắp ga đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,651m3
18Cốt thép nắp ga dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,156tấn
19Cốt thép nắp ga dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,272tấn
20Thép hình nắp gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,824tấn
21Lắp dựng CK thép nắp gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,096tấn
22Lắp máng hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
23Lắp khuôn hầmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế8cái
24Lắp nắp gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
25Đắp đất hố gaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,835100m3
G *Cống dọc D=100 cm (vỉa hè)
1Đào đất thi công cống dọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,96100m3
2Đóng cừ tràm gia cốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế31,59100m
3Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế46,688m3
4BT lót móng đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,148m3
5Lắp đặt gối cống d=100cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế78cái
6Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế39đoạn
7Cống dọc d=100cm (VỈA HÈ)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế97,5m
8Lắp đặt gioăng cao su d=100cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế34mối nối
9Vữa trát mối nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế34mối nối
10Đắp đất lưng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,283100m3
H *Cống dọc D=100 cm (H30-XB80)
1Đào đất thi công cống dọcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,591100m3
2Đóng cừ tràm gia cốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế57,105100m
3Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,536m3
4BT lót móng đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế6,204m3
5Lắp đặt gối cống d=100cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế137cái
6Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21đoạn
7Lắp đặt cống d=100cm, L=2.1m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1đoạn
8Lắp đặt cống d=100cm, L=1,5m/đoạnTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2đoạn
9Cống dọc d=100cm (H30-XB80)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế57,6m
10Lắp đặt gioăng cao su d=100cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21mối nối
11BT chèn đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,752m3
12Vữa trát mối nốiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế21mối nối
13Đắp đất lưng cốngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,637100m3
I *Cửa xả D=100 cm (2 cái)
1Đóng cừ tràm gia cốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,273100m
2Đắp cát đệm móngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2m3
3BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế8m3
4Ván khuôn móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,178100m2
5BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,62m3
6Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,186100m2
J ĐƯỜNG VÀO CỐNG
K * Phần đường
1Vét bùn nền đườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,431100m3
2Đánh cấp nền đườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,107100m3
3Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế14,705100m3
4Đắp đất nền đường, K=0,95 (Đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế10,05100m3
5Rải vải địa kỹ thuật ART15, lớp 1Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,079100m2
6Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18,261100m3
7Đắp cát K=0,98Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế7,949100m3
8Rải vải địa kỹ thuật ART15, lớp 2 + lớp 3Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế26,795100m2
9Sỏi đỏ nền đường K=0,98Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế3,115100m3
10Sỏi đỏ (tính vật liệu)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế411,868m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,576100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,576100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,841100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,841100m2
L * Vỉa hè
1Đắp cát vỉa hèTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,047m3
2BT lót móng vỉa hè đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế15,656m3
3Lát gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế260,94m2
M * Bó vỉa
1BT bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế40,347m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,459100m2
3Trát vữa khe nối bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế20,28m2
4Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,203m3
N * Bó hè
1Đá dăm đệm móng bó hèTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế19,714m3
2BT bó vỉa đá 1x2, M250, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế27,551m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,449100m2
4Trát vữa khe nối bó vỉaTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế13,86m2
5Vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,139m3
O * Gia cố taluy
1Đào đất thi công chân taluyTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,482100m3
2Đóng cừ tràm gia cốTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế113,164100m
3Đắp cát đệm móng chân khayTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế22,8m3
4BT lót chân khay 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế9,801m3
5Cốt thép chân khay dTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1,562tấn
6BT chân khay đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế83,825m3
7Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,062100m2
8BT lót taluy 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế31,266m3
9Vữa lót taluy M75, dày 2cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế390,83m2
10BT đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế21,886m3
11BT chèn đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,472m3
12Ván khuôn đan lục giácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2,626100m2
13Lắp đặt đan lục giácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế6.253cái
14Vải địa bọc đá dămTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế716,9m2
15Đá dăm bọc ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế38,468m3
16Vải địa bọc ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế39,762m2
17Ống nhựa PVC d=90mm, L=2,6mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế174,2m
P * Biển báo
1Đào đất trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,508m3
2BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế0,508m3
3Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5trụ
4Trụ đỡ biển báo L=3,2mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế1trụ
5Biển báo tam giácTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế3cái
6Biển báo tên cống (50x30)cmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế2cái
Q * Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế11,26m2
R * Tole sóng
1Đầu tole sóng (kích thước 250x310x700mm)Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế4tấm
2Tấm tole dài 1,5mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế4tấm
3Tấm tole dài 2mTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế12tấm
4Cột thép D141,3x2000x4,5Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cột
5Bu lông D16x35Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế144cái
6Bu lông D20x180Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
7Bản đệm 70x300x5.0Theo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
8Cung cấp tiêu phản quangTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế18cái
9Đào hố móng chân trụ tường hộ lanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,85m3
10BT móng cột trụ tường hộ lanTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế5,85m3
S THÁO DỠ CẦU CŨ (TẠM TÍNH)
1Đập phá BTCT cầu cũTheo yêu cầu chương V và HS thiết kế182,215m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong có phải có thi công hoàn thiện nền – mặt đường có kết cấu láng nhựa (hoặc bê tông nhựa), hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn và cống hộp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.272.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m31
3 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa hoặc sức ép của piton ≥ 2,5 tấn1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn1
5 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
6 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy phun tưới nhựa đường hoăc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới)hoặc Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới)1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
10 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu3
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->