Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa xe ô tô 25C-5959
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa xe ô tô 25C-5959 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 10:02:00 đến ngày 2022-07-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa xe ô tô 25C-5959 Sửa chữa xe ô tô 25C-5959 của Sở Tài nguyên và Môi Trường 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảm sóc trước | FSD2-21 | 2 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Dạng nhún; Chất liệu thép cứng phủ sơn chống rỉ sét (hoặc tương đương); bảo hành 10.000 km. | |
| 2 | Giảm sóc sau | FSD2-22 | 2 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Dạng nhún; Chất liệu thép cứng phủ sơn chống rỉ sét (hoặc tương đương) ; bảo hành 10.000 km | |
| 3 | Bi gầm Led | DSA1-44 | 2 | quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Có 2 chế độ chiếu sáng Pha và Cos. Thời hạn bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Bi cát đăng trước + sau | SDCA-323 | 4 | Vòng | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu Thép chống rỉ (hoặc tương đương); Bảo hành 40.000Km | |
| 5 | Dầu máy | QWDH-1 | 6 | Lít | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Quy cách đóng gói: can 5 lít | |
| 6 | Lọc dầu | QWDH-2 | 1 | cái | Chất liệu giấy lọc chuyên dụng kết hợp với sợi polyeste, than hoạt tính | |
| 7 | Dầu hộp số | QWDH-3 | 9 | lít | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Dầu nhớt ôtô chất lượng cao 100% tổng hợp dành cho động cơ xe Toyota, yêu cầu cấp độ nhớt phù hợp | |
| 8 | Dầu cầu trước + sau | QWDH-4 | 7 | Lít | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Quy cách đóng gói chai 1 lit; Thời gian từ 80.000km đến 100.000km; | |
| 9 | Rô tuyn đứng trên | GHRE-1 | 2 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương); Bảo hành 12 tháng. | |
| 10 | Rô tuyn đứng dưới | GHRE-2 | 2 | Quả | cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương); Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Rô tuyn lái trong | GHRE-3 | 2 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương); Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Rô tuyn lái ngoài | GHRE-4 | 2 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương); Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Rô tuyn cân bằng | GHRE-5 | 2 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương); Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Cao su ốp cân bằng trước | DHA-421 | 2 | quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu cao su cao cấp; Bảo hành 03 tháng | |
| 15 | Bi moay ơ trước | THCU-1 | 2 | Vòng | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép chống rỉ (hoặc tương đương); Thời gian bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Phớt láp trong | BCA-1-1 | 2 | cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu cao cấp, độ bền cao; Thời gian bảo hành 12 tháng. | |
| 17 | Phớt láp ngoài | BCA-1-2 | 2 | cái | Chất liệu cao cấp , độ bền cao; sản xuất chính hãng Toyota; Thời gian bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Má phanh trước | MPT-1 | 1 | Bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu hợp kim ma sát cao được dán vào đế thép không gỉ. Thời gian bảo hành: 01 tháng. | |
| 19 | Má phanh sau | MPS-212 | 1 | BỘ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu hợp kim ma sát cao được dán vào đế thép không gỉ. Thời gian bảo hành: 01 tháng | |
| 20 | Cúp ben chụp bụi phanh trước | MPT-1-12 | 2 | BỘ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu cao cấp , độ bền cao; Thời gian bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Xi lanh chụp bụi phanh sau | MPS-212-1 | 2 | Bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu cao cấp , độ bền cao; Thời gian bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Dầu phanh | DPL-965 | 2 | Hộp | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất lượng cao 100% tổng hợp dành cho động cơ xe Toyota, yêu cầu cấp độ nhớt phù hợp | |
| 23 | Dây cu roa máy phát | TYT-564 | 1 | Sựi | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu Cao su chống lại mài mòn, dầu và nhiệt; thời gian bảo hành 6 tháng | |
| 24 | Lọc gió động cơ | LGDC-1 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu giấy cao cấp, có tính thẩm thấu cao; Khả năng ngăn chặn bụi bẩn, tạp chất cao. | |
| 25 | Lọc gió điều hòa | LGDH-1 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu giấy cao cấp, có tính thẩm thấu cao; Khả năng ngăn chặn bụi bẩn, tạp chất cao. | |
| 26 | Thanh giằng cân bằng sau | CBS-1 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu Thép không rỉ (hoặc tương đương); | |
| 27 | Nước làm mát | NLM-22 | 10 | Chai | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Quy cách đóng chai; dung tích 1 lít. | |
| 28 | Bi tăng điều hòa | TDH-1 | 1 | Vòng | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không rỉ (hoặc tương đương); | |
| 29 | Dầu trợ lực lái | QWDH-5 | 1 | Lít | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Quy cách đóng chai, Dung tich 1 LÍT | |
| 30 | Cao su càng A | CSCA-1 | 8 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: thép cao cấp nằm ở bên ngoài và bên trong của cục cao su càng A, phần ở giữa là cao su cao cấp; Bảo hành 03 tháng | |
| 31 | Cao su chân máy | CSCA-2 | 2 | qảu | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Kim loại kết hợp cao su. Bảo hành 03 tháng | |
| 32 | Lốc điều hòa TOYOTA | LDH-1 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Thép không rỉ (hoặc tương đương); Đặc điểm: động cơ điện dạng kín; bảo hành: 6 tháng | |
| 33 | Biến mô hộp số | BMHS-1-23 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Làm từ hợp kim cao cấp; Có khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt; Bề mặt sản phẩm dàn đều, không lồi lõm; Không bị gỉ sét; Có độ cứng nhất định; Bảo hành 12 tháng | |
| 34 | Trục cơ | BMHS-1-9 | 1 | Bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu làm từ thép chống gỉ (hoặc tương đương); | |
| 35 | Phin lọc ga | NGDH-3 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Thép không gỉ (hoặc tương đương); | |
| 36 | Van tiết lưu | NGDH-4 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Thép không gỉ (hoặc tương đương); | |
| 37 | Pittong | RHLM-2 | 4 | Quả | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Kiểu dáng hình trụ tròn; cao 5 cm; chất liệu: Thép không rỉ (hoặc tương đương); thời gian bảo hành 6 tháng | |
| 38 | Xéc măng | RHLM-3 | 1 | Bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: là những vòng đàn hồi bằng gang, được lắp vào các rãnh trên piston. Bộ séc măng gồm 2 xéc măng khí, và 1 xéc măng dầu. | |
| 39 | Bạc biên + ba lê | RHLM-4 | 1 | bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: làm bằng thép không rỉ (hoặc tương đương); | |
| 40 | Gioăng mặt máy | GMM-1 | 1 | Bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Vật liệu: Cao su NBR, FFKM, NEOPRENE, EPDM, Có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất…; Độ cứng: 60-80 Shore A; | |
| 41 | Phớt ghít | PG-1-1 | 1 | Bộ | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: cao su cao cấp, chống lão hoá và có độ dẻo dai | |
| 42 | Phớt đầu trục cơ | PDTC-1 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Cao su cao cấp; bảo hành: 3 tháng. | |
| 43 | Phớt đuôi trục cơ | PDTC-2 | 1 | cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Cao su cao cấp; bảo hành: 3 tháng. | |
| 44 | Tỳ cam | TC-213 | 1 | Cái | Loại: vòng bi tỳ; chất liệu: cao cấp, khó nứt vỡ; bảo hành: 03 tháng | |
| 45 | Xích cam | Dành cho xe TOYOTA Fortuner: | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: Dây xích thép không rỉ (hoặc tương đương); bảo hành: 80.000km | |
| 46 | Gioăng nắp giàn cò | GNDC-1-1 | 1 | Cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu: cao su tổng hợp; bảo hành 01 tháng. | |
| 47 | Gioăng bu gi | GNDC-1-2 | 1 | cái | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu cao su tổng hợp; bảo hành 01 tháng. | |
| 48 | Bu gi | BG-90-01 | 4 | con | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Chất liệu thép không gỉ (hoặc tương đương); Bảo hành: 01 tháng. | |
| 49 | Dầu rửa | DDEZ-1 | 15 | Lít | Dành cho xe TOYOTA Fortuner:Dầu rửa xe chuyên dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi