Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704073-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220612372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 10:05:00 đến ngày 2022-07-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,896,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tựLưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Chí Quốc, phường Tân Hòa – giai đoạn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: UBND phường Tân Hòa Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:........ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:................ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Tân Hòa và bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: UBND phường Tân Hòa Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (tư cách hợp lệ của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: UBND phường Tân Hòa Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột + Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông SĐT: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: ………………….; UBND phường Tân Hòa + Địa chỉ: 54 Phạm Văn Đồng, Phường Tân Hòa, Tp Buôn Ma Thuột. + Điện thoại: 0262.3866 62 ; Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
2Đào gốc cây có đường kính gốc 2gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
4Đào gốc cây có đường kính gốc 2gốc cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 2gốc cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm1cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm1gốc cây
9Đào nền đường ( TD đắp) trong phạm vi 0,7355100m3
10Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 36,6135100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,6135100m3
12Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 36,6135100m3/1km
13Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4.0 km, đất cấp 36,6135100m3/1km
14Đào nền đường đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 411,198100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 11,198100m3
16Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 411,198100m3/1km
17Vận chuyển tiếp theo đất đổ đi cự ly 4.0 km, đất cấp 411,198100m3/1km
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K0,950,6509100m3
19Lu xử lý nền đường đào K > 0,9536,4451100m2
B Móng mặt đường
1Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)4,4934100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn4,4934100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn4,4934100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m237,0747100m2
5Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt trung Dmax 12.5 dày 5 cm37,0747100m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa)6,1618100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn6,1618100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16.5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn6,1618100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m237,0747100m2
10Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt trung Dmax19 dày 7 cm37,0747100m2
11Móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) lớp trên dày 15cm5,4964100m3
12Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) lớp dưới dày 17cm6,2274100m3
13Bê tông đá 1x2 M250 làm lốc vỉa (0.095 m3/1m)72,79m3
14Ván khuôn thép đổ bê tông lốc vỉa3,4979100m2
C Hệ thống thoát nước
1Gia công lưới chắn rác ngang bằng thép các loại (sắt kẽm)4,0535tấn
2lắp đặt lưới chắn rác ngang mạ kẽm4,0535tấn
3Gia công khung thép giếng thu bằng thep các loại (sắt kẽm)1,0786tấn
4Lắp đặt khung thép miệng giếng1,0786tấn
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km2,968910 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km2,968910 tấn/1km
7Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối2,968910 tấn/1km
8Bốc ống cống trọng lượng 14cấu kiện
9Bốc ống cống trọng lượng 14cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm (HL93)14đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (HL93)14đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm14mối nối
13Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống205,84m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép 0,139tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép 8,7675tấn
16Bêtông thân giếng thăm + giếng thu đá 1x2 B20 (M250)63,19m3
17Bêtông móng giếng thăm, giếng thu đá 1x2 B20 (M250)15,93m3
18Móng cống Bê tông đá 2x4 B12,5 (M150)20,65m3
19Dăm sạn đệm móng giếng dày 10cm14,33m3
20Vữa XM M100 chèn ống cống1,69m3
21Thép bậc thang Ø16, L=90cm0,2387tấn
22Ván khuôn thép thi công giếng thu + giếng thăm7,4914100m2
23Đào đất thi công cống + giếng thu, giếng thăm đất cấp 34,4688100m3
24Đắp đất phạm vi thi công cống + GTGT, K>=0,953,4314100m3
25Đào móng phạm vi cống, đất cấp 32,7972100m3
26Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5mm móng cống dọc0,2856100m3
27Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1*2 M200.2,1m3
28Ván khuôn thép đổ bê tông gối cống0,2066100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống CT3 0,1172tấn
30Lắp đặt gối cống BTCT42cấu kiện
31Bê tông đá 4x6 M#100 đệm gối cống1,6m3
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km4,72510 tấn/1km
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km4,72510 tấn/1km
34Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối4,72510 tấn/1km
35Bốc ống cống trọng lượng 21cấu kiện
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (HL93)21đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm54mối nối
38Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống253,34m2
39Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.951,7052100m3
40Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi cự ly 0,8703100m3
41Vận chuyển tiếp đất thừa đòa cống đổ đi cự ly 4.00 km0,8703100m3/1km
42Vận chuyển tiếp theo đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km0,8703100m3/1km
43Đào móng phạm vi cống, đất cấp 310,5161100m3
44Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5mm móng cống dọc1,247100m3
45Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1*2 M200.7,45m3
46Ván khuôn thép đổ bê tông gối cống0,7417100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống CT3 0,4073tấn
48Lắp đặt gối cống BTCT146cấu kiện
49Bê tông đá 4x6 M#100 đệm gối cống7,01m3
50Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km25,418810 tấn/1km
51Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km25,418810 tấn/1km
52Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối25,418810 tấn/1km
53Bốc ống cống trọng lượng 73cấu kiện
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 1000mm (HL93)1đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (HL93)72đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm72mối nối
57Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống1.095,16m2
58Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.956,1586100m3
59Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi cự ly 3,5569100m3
60Vận chuyển tiếp đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km3,5569100m3/1km
61Vận chuyển tiếp theo đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km3,5569100m3/1km
62Bê tông móng cống đá 2*4 M1508,17m3
63Dăm sạn đệm móng cống dày 10cm3,04m3
64Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km2,29410 tấn/1km
65Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km2,29410 tấn/1km
66Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 10.5 km cuối2,29410 tấn/1km
67Bốc ống cống trọng lượng 8cấu kiện
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 1200mm (HL93)8đoạn ống
69Vữa XM M100 chèn ống cống0,04m3
70Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm7mối nối
71Quét nhựa đường nóng chống thấm ống cống90,48m2
72Bê tông đá 2x4 M150 làm cửa xả26,28m3
73Dăm sạn đệm móng dày 10cm3,06m3
74Ván khuôn thép thi công cửa xả1,502100m2
75Đào đất thi công phạm vi cửa xả, đất cấp 32,1883100m3
76Đắp đất hoàn thiện phạm vi cửa xả; K>0.951,5889100m3
77Vận chuyển đất thừa đào cống đổ đi cự ly 0,3929100m3
78Vận chuyển tiếp đất thừa đòa cống đổ đi cự ly 4.00 km0,3929100m3/1km
79Vận chuyển tiếp theo đất thừa đào cống đổ đi cự ly 4.00 km0,3929100m3/1km
80Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn3rọ
D Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm11cái
2Trụ đỡ biển báo D76 cm dày 2 cm11cái
3Biển báo phản quang tam giác A70 thanh giằng nhúng kẽm11cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm106m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về quy mô: Công trình giao thông, cấp III - Tương tự về tính chất: có các hạng mục tương tự hồ sơ thiết kế - tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục tương tựLưu ý:Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau khi được yêu cầu đề nghị làm rõ:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực còn hiệu lực)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế xây dungĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ trắc địa 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành trắc địaĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nướcĐã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T Sử dụng tốt1
2 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Sử dụng tốt1
4 Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW Sử dụng tốt1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Sử dụng tốt2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Sử dụng tốt1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Sử dụng tốt1
10 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Sử dụng tốt1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Sử dụng tốt1
13 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Sử dụng tốt1
14 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h Sử dụng tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Sử dụng tốt1
16 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Sử dụng tốt1
17 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Sử dụng tốt1
18 Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3 Sử dụng tốt1
19 Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T Sử dụng tốt3
20 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Sử dụng tốt2
21 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 12,0 T Sử dụng tốt2
22 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->