Gói thầu: Tổ chức Hội thảo và Triển lãm quốc tế Công nghiệp hỗ trợ và chế biến chế tạo tại Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội thảo và Triển lãm quốc tế Công nghiệp hỗ trợ và chế biến chế tạo tại Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 10:15:00 đến ngày 2022-07-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.279.030.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 983.709.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1) Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, triển lãm.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng có tính chất tương tự;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế/ kỹ thuật .- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, triển lãm.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là quản lý chung và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên quản lý chung.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế/ kỹ thuật .- Đã làm cán bộ thực hiện gói thầu ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, triển lãm.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ thực hiện gói thầu và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên cán bộ điều hành.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội thảo và Triển lãm quốc tế Công nghiệp hỗ trợ và chế biến chế tạo tại Việt Nam Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ năm 2022 do Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp - Cục Công nghiệp chủ trì thực hiện 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 03. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 13,14. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 5. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Yêu cầu về kỹ thuật được nêu tại Phần 2 Chương V. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7 (01 bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu và 01 bản chụp được chứng thực để nộp cho Bên mời thầu lưu trữ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 655 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp, số 655 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp, số 655 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hỗ trợ phát triển công nghiệp, số 655 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều chỉnh thiết kế Bộ nhận diện triển lãm (logo, form biểu, giấy mời, phong thư, bìa tài liệu, kỷ yếu, …. các ấn phẩm truyền thông online và offline cho sự kiện triển lãm ) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 2 | Biên soạn, xây dựng tin bài cho website (tiếng Việt) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Cập nhật quản lý website của triển lãm | Tin | 75 | |
| 3 | Gia hạn tên miền Website | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Cập nhật quản lý website của triển lãm | năm | 1 | |
| 4 | Dịch tin bài website sang tiếng Anh | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Cập nhật quản lý website của triển lãm | Tin | 75 | |
| 5 | Chọn lọc, tổng hợp thông tin thị trường, đăng tin thị trường, đăng bài website, cập nhật thông tin (tối thiểu: 100 tin thị trường; 50 bài đăng tin biên soạn) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Cập nhật quản lý website của triển lãm | gói | 1 | |
| 6 | Tuyên truyền, quảng bá trên phương tiện thông tin đại chúng về hoạt động của triển lãm CNHT | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyên đề | 3 | |
| 7 | Thuê hội trường tổ chức (sức chứa 150 - 200 người, 4 sao) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | Buổi | 1 | |
| 8 | Nước uống giải khát giữa giờ | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | suất | 200 | |
| 9 | Chi phí in ấn tài liệu hội thảo | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | bộ | 200 | |
| 10 | Chi phí văn phòng phẩm (cặp tài liệu, bút, giấy…) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | bộ | 200 | |
| 11 | In biển tên | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | bộ | 10 | |
| 12 | In thẻ đại biểu | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | bộ | 200 | |
| 13 | Điều phối chương trình (MC): 1 người/buổi*1 buổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | Buổi | 1 | |
| 14 | In ấn các loại: backdrop, standee, thư mời, phong bì | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | gói | 1 | |
| 15 | Biên dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | trang | 30 | |
| 16 | Phiên dịch đuổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | Buổi | 1 | |
| 17 | Thuê cabin dịch + tai nghe dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư | Buổi | 1 | |
| 18 | Thuê hội trường tổ chức (sức chứa 150 - 200 người, 4 sao) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | Buổi | 2 | |
| 19 | Nước uống giải khát giữa giờ | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | suất | 400 | |
| 20 | Chi phí in ấn tài liệu hội thảo | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | bộ | 400 | |
| 21 | Chi phí văn phòng phẩm (cặp tài liệu, bút, giấy…) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | bộ | 400 | |
| 22 | In biển tên | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | bộ | 20 | |
| 23 | In thẻ đại biểu | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | bộ | 400 | |
| 24 | Điều phối chương trình (MC): 1 người/buổi*1 buổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | buổi | 2 | |
| 25 | In ấn các loại: backdrop, standee, thư mời, phong bì | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | gói | 2 | |
| 26 | Biên dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | trang | 40 | |
| 27 | Phiên dịch đuổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | Buổi | 2 | |
| 28 | Thuê cabin dịch + tai nghe dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật – Tổ chức các hội thảo chuyên đề (02 chuyên đề) | Buổi | 2 | |
| 29 | Thuê hội trường tổ chức (sức chứa 150 - 200 người, 4 sao) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | Ngày | 2 | |
| 30 | Âm thanh, ánh sáng (màn hình led) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | bộ | 1 | |
| 31 | Nước uống giải khát giữa giờ (2 ngày hội thảo kết nối) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | suất | 300 | |
| 32 | Chi phí in ấn tài liệu hội thảo | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | bộ | 300 | |
| 33 | Chi phí văn phòng phẩm (cặp tài liệu, bút, giấy…) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | bộ | 300 | |
| 34 | In biển tên | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | bộ | 50 | |
| 35 | In thẻ đại biểu | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | bộ | 300 | |
| 36 | Điều phối chương trình (MC): 1 người/ngày*1 ngày | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | ngày | 2 | |
| 37 | In ấn các loại: backdrop, standee, thư mời, phong bì | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | Gói | 1 | |
| 38 | Biên dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | trang | 30 | |
| 39 | Phiên dịch đuổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | Buổi | 1 | |
| 40 | Thuê cabin dịch + tai nghe dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức hội thảo kết nối | Buổi | 1 | |
| 41 | Thuê mặt bằng nhà triển lãm đủ diện tích cho 200 gian hàng - tối thiểu 183 DN và khu vực Ban tổ chức và liên quan (đã bao gồm phí dịch vụ phục vụ: điện nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | mặt bằng | 1 | |
| 42 | Thiết kế 3D khu vực triển lãm (Trang trí chung bên ngoài và bên trong; layout các gian hàng; layout hội trường, sân khấu, đường đi VIP…) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | gói | 1 | |
| 43 | Thiết kế các khu chức năng của triển lãm (Ban tổ chức, giao thương, khu vực trình diễn công nghệ, check-in…) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | gói | 1 | |
| 44 | Dàn dựng khu vực của Ban tổ chức | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | m2 | 40 | |
| 45 | Dàn dựng khu giao thương (khoảng 90 m2 gồm backdrop, bàn ghế, âm thanh, ánh sáng,..) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | mặt bằng | 1 | |
| 46 | Dàn dựng khu vực VIP | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | m2 | 70 | |
| 47 | Dàn dựng khu check-in, đăng ký và báo chí, y tế | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | m2 | 90 | |
| 48 | Dàn dựng trang trí sân khấu | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | bộ | 1 | |
| 49 | Âm thanh, ánh sáng (màn hình led) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | bộ | 1 | |
| 50 | Ghế dành cho khách ngồi tham dự | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | chiếc | 300 | |
| 51 | Bàn cho khách VIP ngồi (khăn phủ quây) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | chiếc | 20 | |
| 52 | Thuê dụng cụ phục vụ khai mạc: Cắt băng, hoa, bục, pháo…. | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | gói | 1 | |
| 53 | Nước uống giải khát giữa giờ | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | suất | 300 | |
| 54 | Điều phối chương trình (MC): 1 người/buổi*1 buổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | buổi | 1 | |
| 55 | Thuê cabin dịch + tai nghe dịch | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | Buổi | 1 | |
| 56 | Phiên dịch đuổi | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | Buổi | 1 | |
| 57 | Lễ Tân | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | Người | 12 | |
| 58 | Phát hành in kỷ yếu của Triển lãm (in offset màu) | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | quyển | 500 | |
| 59 | In ấn, phục vụ triển lãm (Brochure, ấn phẩm quảng cáo trong nhà, ngoài trời, catalog, giấy mời, thẻ đeo… | Phần 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật - Tổ chức triển lãm quốc tế CNHT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.27903E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 983.709.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.279.030.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 983.709.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1) Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, triển lãm.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng có tính chất tương tự;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế/ kỹ thuật .- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, triển lãm.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là quản lý chung và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên quản lý chung.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 2 |
| 2 | Nhân sự thực hiện gói thầu | 5 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế/ kỹ thuật .- Đã làm cán bộ thực hiện gói thầu ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, triển lãm.*Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng cấp của nhân sự chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ thực hiện gói thầu và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên cán bộ điều hành.*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi