Gói thầu: Gói thầu TB 01: Trang bị, lắp đặt 06 Cẩu bốc xếp container trên bến chính (STS) và 24 cẩu bánh lốp RTG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB 01: Trang bị, lắp đặt 06 Cẩu bốc xếp container trên bến chính (STS) và 24 cẩu bánh lốp RTG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn tự huy động và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 10:22:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,141,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E12(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E11 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là:+ 01 hợp đồng tương tự cung cấp cả hai loại STS và RTG có giá trị tối thiểu 1.600 tỷ VND hoặc + 01 hợp đồng tương tự cung cấp STS có giá trị tối thiểu 1.000 tỷ đồng và 01 hợp đồng tương tự cung cấp RTG có giá trị tối thiểu 600 tỷ đồng thuộc cùng một giai đoạn của một dự án cảng biển. Tổng các giá trị hợp đồng cung cấp STS và RTG có giá trị không nhỏ hơn 1.600 tỷ VNDTrường hợp hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp có giá trị thể hiện bằng ngoại tệ thì sẽ được quy đổi về VND theo tỷ giá tại thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành phải đáp ứng thời gian tối thiểu như sau: + Đối với các kết cấu thép: Tối thiểu 03 năm cho cẩu STS và cho cẩu RTG. + Đối với sơn: Tối thiểu 03 năm cho cẩu STS và cho cẩu RTG. + Đối với toàn bộ cẩu: Bảo hành tối thiểu 01 năm đối với cả cẩu STS và cẩu RTG.+ Việc kiểm tra xác định nguyên nhân hư hỏng và triển khai sửa chữa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. +Tất cả các hư hỏng trong thời gian bảo hành,nhà thầu phải đưa ra được biện pháp sửa chữa đưa cần trục vào hoạt động không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy/cơ khí hoặc điện – điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy/cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát chế tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo và điện- điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyển giao, theo dõi công tác chạy thử, kiểm định hướng dẫn vận hành, bảo trì.... |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đại học chuyên ngành máy, cơ khí, điện, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB 01: Trang bị, lắp đặt 06 Cẩu bốc xếp container trên bến chính (STS) và 24 cẩu bánh lốp RTG Dự án đầu tư xây dựng các bến container số 3 và số 4 thuộc Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (tại Khu bến cảng Lạch Huyện), thành phố Hải Phòng 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn tự huy động và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu về thông số kỹ thuật, tính năng, sách hướng dẫn vận hành, tra cứu phụ tùng, bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu đi kèm theo cần trục (trường hợp hàng hóa là nhập khẩu)... Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp, Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá giao hàng trên ray (đối với STS) và giao hàng tại khu vực bãi xếp container (đối với RTG) tại Bến container số 3 và số 4 tại khu bến Cảng Lạch Huyện thuộc Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng (Huyện Cát Hải, Thành phố.Hải Phòng, Việt Nam) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước, nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Chào giá theo giá giao tại Bến container số 3 và số 4 tại khu bến Cảng Lạch Huyện – Hải Phòng. Trường hợp nhà thầu chào giá giao tại Cảng khác thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm và chi phí vận chuyển từ Cảng khác về Cảng Lạch Huyện Hải phòng (bao gồm chi phí vận chuyển, xếp dỡ, phí bảo hiểm vận chuyển nội địa... ). - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam hoặc hàng hóa sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào giá giao tại Bến container số 3 và số 4 tại khu bến Cảng Lạch Huyện, Hải Phòng, đã bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có), trong đó tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; Nêu rõ thuế nhập khẩu. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng và cam kết bảo hành chính hãng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác E-CDNT 29.3: Cách tính ưu đãi: Hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng Địa chỉ: Số 8A, đường Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Điện thoại : +84 225 3859.849 Fax : +84 225 3552.049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng Địa chỉ: Số 8A, đường Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Điện thoại : +84 225 3859.849 Fax : +84 225 3552.049 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng Địa chỉ: Số 8A, đường Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Điện thoại : +84 225 3859.849 Fax : +84 225 3552.049 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bờ di động STS | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cần trục giàn bánh lốp RTG | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Khung chụp dự phòng cho cần trục bờ di động STS | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Khung chụp dự phòng cho cần trục giàn bánh lốp RTG | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E12(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E11 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là:+ 01 hợp đồng tương tự cung cấp cả hai loại STS và RTG có giá trị tối thiểu 1.600 tỷ VND hoặc + 01 hợp đồng tương tự cung cấp STS có giá trị tối thiểu 1.000 tỷ đồng và 01 hợp đồng tương tự cung cấp RTG có giá trị tối thiểu 600 tỷ đồng thuộc cùng một giai đoạn của một dự án cảng biển. Tổng các giá trị hợp đồng cung cấp STS và RTG có giá trị không nhỏ hơn 1.600 tỷ VNDTrường hợp hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp có giá trị thể hiện bằng ngoại tệ thì sẽ được quy đổi về VND theo tỷ giá tại thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành phải đáp ứng thời gian tối thiểu như sau: + Đối với các kết cấu thép: Tối thiểu 03 năm cho cẩu STS và cho cẩu RTG. + Đối với sơn: Tối thiểu 03 năm cho cẩu STS và cho cẩu RTG. + Đối với toàn bộ cẩu: Bảo hành tối thiểu 01 năm đối với cả cẩu STS và cẩu RTG.+ Việc kiểm tra xác định nguyên nhân hư hỏng và triển khai sửa chữa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. +Tất cả các hư hỏng trong thời gian bảo hành,nhà thầu phải đưa ra được biện pháp sửa chữa đưa cần trục vào hoạt động không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy/cơ khí hoặc điện – điện tử hoặc tương đương | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ sư thiết kế cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy/cơ khí hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư thiết kế điện – điện tử | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện – điện tử hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư giám sát chế tạo | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí chế tạo và điện- điện tử hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư chuyển giao, theo dõi công tác chạy thử, kiểm định hướng dẫn vận hành, bảo trì.... | 2 | Tối thiểu đại học chuyên ngành máy, cơ khí, điện, điện tử hoặc tương đương | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi