Gói thầu: Gói thầu XL-06: Lắp đặt + mua sắm hệ thống điều hòa nhà khách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-06: Lắp đặt + mua sắm hệ thống điều hòa nhà khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 11:29:00 đến ngày 2022-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điều hòa hoặc thiết bị điện tử, điện lạnh khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, điện lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí chuyên dùng vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện lạnh.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, điện lạnh hoặc hệ thống điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.(Trang thiết bị lạnh và nhiệt)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện lạnh.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, điện lạnh, kỹ thuật cơ khí.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện lạnh.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-06: Lắp đặt + mua sắm hệ thống điều hòa nhà khách Doanh trại Đại đội Trinh sát, Đại đội Thiết giáp và Nhà khách/Bộ CHQS tỉnh Hà Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/ Cục Hậu cần/ Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| B | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D27-CLASS2, nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D34-CLASS2, nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút vuông nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa 34/27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 22 | Gas điều hòa R32 nạp bổ sung đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió hộp 800x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió hộp 450x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 27 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, 2000x400/các ống D150 (Ống dẫn gió đầu mặt lạnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, 2000x400/800x200 (Ống dẫn gió đầu mặt lạnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 800x200/450x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 800x200/D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, côn 450x250/D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 33 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,5 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D=150mm (Ống sun 3 lớp cách nhiệt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 35 | Lắp đặt cửa gió kép, hộp ra gió 150x150x1200mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 36 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1200x200mm . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cửa |
| 37 | Lắp đặt cửa phân phối khí, louver 1200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 38 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 40 | Ty treo máy, ống gió + sâu nở sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | cái |
| C | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC D21-CLASS2, nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| D | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT, THIẾT GIÁP | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC D21-CLASS2, nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| E | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D21-CLASS2, nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| G | ĐIỀU HÒA NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Điều hòa dấu trần nối ống gió 1 chiều - 14KW - Inverter (tương đương 48000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa dấu trần nối ống gió 1 chiều - 7,1KW - Inverter (tương đương 24000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa dấu trần nối ống gió 1 chiều - 5KW - Inverter (tương đương 18000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 5,2KW - Inverter (tương đương 18000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 3,5KW - Inverter (tương đương 12000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 2,5KW - Inverter (tương đương 9000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | ĐIỀU HÒA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 3,5KW - Inverter (tương đương 12000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 7,1KW - Inverter (tương đương 24000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | ĐIỀU HÒA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 3,5KW - Inverter (tương đương 12000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 7,1KW - Inverter (tương đương 24000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | ĐIỀU HÒA NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều - 5,2KW - Inverter (tương đương 18000BTU) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điều hòa hoặc thiết bị điện tử, điện lạnh khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, điện lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí chuyên dùng vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện lạnh.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, điện lạnh hoặc hệ thống điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.(Trang thiết bị lạnh và nhiệt)- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện lạnh.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử, điện lạnh, kỹ thuật cơ khí.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện lạnh.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Máy khoan ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi