Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm CP thi công và CP dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704534-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm CP thi công và CP dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220688083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 11:23:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,547,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 3m, kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Bao gồm CP thi công và CP dự phòng)
Đường Gò Chùa, đường Ông Cửu, đường liên ấp A-B (đoạn Mỹ An A)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thanh Thành Hiếu. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đan Nguyên. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. - Danh sách 15 công nhân kỹ thuật (10 công nhân xây dựng cầu đường và 5 công nhân vận hành máy thi công; kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ÔNG CỬU
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
2Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,942100m3
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V97,08100m
4Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V13.672,1m
5Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,12kg
6Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m3
7Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,516100m3
8Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,377100m3
9Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,849m3
10Cày xóc, ban phẳng nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,433100m2
11Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,187100m3
12Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,389100m2
13Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,389100m2
14Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121m3
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
18Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Trụ
19Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
20Bê tông đá 1x2 M150 - BT chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
21Vệ sinh mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
22Phá dỡ BT gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
23Tưới nhựa lót 1kg/m2 - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3410m2
24Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 - tưới bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3410m2
25Bê tông đá 1x2 M300 - BT gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
26Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
27Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
28Cung cấp ống STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
29Cung cấp ống STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m
30Gia công + lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép chân neo gờ lan can, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
B ĐƯỜNG GÒ CHÙA
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m3
2Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,182100m3
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8100m
4Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11.238,5m
5Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,55kg
6Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m3
7Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,403100m3
8Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,349100m3
9Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,098m3
10Cày xóc, ban phẳng nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,559100m2
11Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,187100m3
12Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,182100m2
13Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,182100m2
14Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
19Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
20Bê tông đá 1x2 M150 - BT chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
C ĐƯỜNG LIÊN ẤP A-B (ĐOẠN MỸ AN 1) - ĐOẠN 1
1Vét bùn ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3
2Đắp đất dính ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,238100m3
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V75,3100m
4Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10.604,75m
5Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,89kg
6Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007100m3
7Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6100m3
8Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,183100m3
9Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,589m3
10Cày xóc, ban phẳng nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,851100m2
11Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,029100m3
12Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,947100m2
13Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,947100m2
14Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481m3
15Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
19Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
20Bê tông đá 1x2 M150 - BT chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
D ĐƯỜNG LIÊN ẤP A-B (ĐOẠN MỸ AN 1) - ĐOẠN 2
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m3
2Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,976100m3
3Đắp đất dính lề đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766100m3
4Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,101m3
5Cày xóc, ban phẳng nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352100m2
6Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m3
7Tưới nhựa lót 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04100m2
8Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04100m2
9Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
14Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90 dày 2,5mm - L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
15Bê tông đá 1x2 M150 - BT chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 3m, kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->