Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm CP thi công và CP dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Bao gồm CP thi công và CP dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 11:21:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,410,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 3m, kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Bao gồm CP thi công và CP dự phòng) Đường Kênh huyện, đường Trần Văn Ưng, đường Kênh Phú Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. - Danh sách 15 công nhân kỹ thuật (10 công nhân xây dựng cầu đường và 5 công nhân vận hành máy thi công; kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG KÊNH HUYỆN | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố mương L=4,0m, Þgốc 8-10cm, mật độ 20c/md (cừ đứng) + 2*2 hàng (cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989,59 | m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mương L=4,0m Þgốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | 100m |
| 4 | Thép tròn Þ6 cách khoảng 0,5m/mối - cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5315 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dính lề đường K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9404 | 100m3 |
| 8 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,811 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn nền đường (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3522 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm CP loại 2. Dmax = 25mmm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7935 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1739 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1739 | 100m2 |
| 13 | Trụ biển báo Þ90 L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Trụ biển báo Þ90 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Biển báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 19 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG Þ1000 - ĐƯỜNG KÊNH HUYỆN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.250 tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M.250 bản đáy đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M.200 chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 6 | Cừ tràm gia cố đáy cống + phần nối tiếp gia cố cừ tràm Þgốc = (8-10)cm, Þngọn > 3,5cm, L=4m, đóng ngập 4m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,22 | 100m |
| 7 | BT lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống Þ1000 hoạt tải H10-X60, L=3m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn miệng xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2871 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất dính hoàn trả hiện trạng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2008 | 100m3 |
| 15 | Bốc dỡ cống cũ - đoạn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đóng 2 hàng cừ tràm Þgốc = (8-10)cm, Þngọn >3,5cm, L=4m, đóng ngập 3m, cách khoảng 0,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | 100m |
| 17 | Cừ xiên 2 hàng/bên Þgốc = (8-10)cm, Þngọn >3,5cm, L=4m, đóng ngập 3m, cách khoảng 0,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m |
| 18 | Cừ tràm Þgốc = (8-10)cm, Þngọn >3,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,4 | m |
| 19 | Thép tròn Þ6 dài 4m cách khoảng 2m/mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,61 | kg |
| 20 | Đắp đất dính vô bao tải ( Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố định mức dự toán một số công tác sữa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ315 thoát nước tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƯNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5881 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố mương L=4,0m, Þgốc 8-10cm, mật độ 20c/md (cừ đứng) + 2*2 hàng (cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.071,15 | m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mương L=4,0m Þgốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,02 | 100m |
| 4 | Thép tròn Þ6 cách khoảng 0,5m/mối - cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,91 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải ( Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố định mức dự toán một số công tác sữa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,87 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0772 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5635 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,84 | m3 |
| 11 | Đầm chặt nền đường K>0,95 (30cm trêm cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4995 | 100m3 |
| 12 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,666 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm CP loại 2. Dmax = 25mmm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6962 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1408 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9825 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm nylon lót vuốt nối đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 17 | BTXM đá 1x2 M.250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 18 | Trụ biển báo Þ90 L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Trụ biển báo Þ90 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Biển báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 24 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| D | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG KÊNH PHÚ HÒA | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố mương L=4,0m, Þgốc 8-10cm, mật độ 20c/md (cừ đứng) + 2*2 hàng (cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,81 | m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố mương L=4,0m Þgốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | 100m |
| 4 | Thép tròn Þ6 cách khoảng 0,5m/mối - cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4755 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường K>0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7398 | 100m3 |
| 9 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,435 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn nền đường (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6953 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm CP loại 2. Dmax = 25mmm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5794 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3177 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3177 | 100m2 |
| 14 | Trụ biển báo Þ90 L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Trụ biển báo Þ90 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Biển báo tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 20 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG Þ1000 - ĐƯỜNG KÊNH PHÚ HÒA | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.250 tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M.250 bản đáy đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M.200 chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Cừ tràm gia cố đáy cống + phần nối tiếp gia cố cừ tràm Þgốc = (8-10)cm, Þngọn > 3,5cm, L=4m, đóng ngập 4m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | 100m |
| 7 | BT lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống Þ1000 hoạt tải H10-X60, L=3m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn miệng xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7292 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất dính hoàn trả hiện trạng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7292 | 100m3 |
| 15 | Bốc dỡ cống cũ - đoạn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Bốc dỡ cống cũ - đoạn 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đóng 2 hàng cừ tràm Þgốc = (8-10)cm, Þngọn >3,5cm, L=4m, đóng ngập 3m, cách khoảng 0,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | 100m |
| 18 | Cừ xiên 2 hàng/bên Þgốc = (8-10)cm, Þngọn >3,5cm, L=4m, đóng ngập 3m, cách khoảng 0,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | 100m |
| 19 | Cừ tràm Þgốc = (8-10)cm, Þngọn >3,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,8 | m |
| 20 | Thép tròn Þ6 dài 4m cách khoảng 2m/mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9 | kg |
| 21 | Đắp đất dính vô bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ315 thoát nước tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 3m, kết cấu láng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm, hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi