Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ kênh chính thôn 11 đi thôn 7 xã Quỳnh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689760-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ kênh chính thôn 11 đi thôn 7 xã Quỳnh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220685933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 10:54:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,534,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,500,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% giá trị gói thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Quy mô tương tự: Công trình thủy lợi cấp IV+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.193.000 VND + Hoặc có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng đạt trên 80% giá gói thầu và có tổng giá trị >= giá gói thầu đang xét, - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình là Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc phụ lục khối lượng hoàn thành >=75% giá trị gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.534.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng cho thuê, giấy đăng kiểm, giấy ĐKKD bên cho thuê. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng cho thuê, giấy đăng ký, đăng kiểm, giấy ĐKKD bên cho thuê. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/ kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ kênh chính thôn 11 đi thôn 7 xã Quỳnh Tân
Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ kênh chính thôn 11 đi thôn 7 xã Quỳnh Tân
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) ĐT: 0962975486 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. (Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Tuấn Việt. (Địa chỉ: Khối 10, thị trấn cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) ĐT: 0962975486 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. (Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy và ngành nghề ĐKKD của đơn vị cho thuê thiết bị)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) ĐT: 0962975486 + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. (Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An ĐT: 0962975486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ A
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG
1Đào móng cống thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,7583m3
2Đào móng bằng máy (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8177100m3
3vận chuyển đất bằng TC 10m đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.402,5276m3
4Vận chuyển thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.402,5276m3
5Vận chuyển 1km đầu ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,0253100m3
6Vận chuyển đất thải 1,6km tiếp ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V14,0253100m3/1km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5103100m3
8Đất mua tại mỏ đồi chanh cự ly vận chuyển 20,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.463,7209m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V246,372110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V246,372110m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V246,372110m3/1km
12vận chuyển 10m đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.463,7209m3
13Vận chuyển thủ công 110m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2.463,7209m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V257,46m3
15Bê tông móng M150, đỏ 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V348,26m3
16Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1157100m2
17Lót cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,7352m3
18Lót bạt nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.357,84m3
19Xây mương gạch chỉ Vữa M75 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V839,34m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.578,07m2
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V114,81m2
22Bê tông mũ mương M200Mô tả kỹ thuật theo chương V149,76m3
23ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,525100m2
24Cốt thép mũ mương DMô tả kỹ thuật theo chương V3,4913tấn
25Bê tông giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
26Cốt thép giằng mương DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
27Cốt thép giằng mương D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
28Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7521 cấu kiện
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
31Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
32Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
33Cốt thép tấm đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6208tấn
34Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V45cỏi
35Phá dỡ khối đá xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V626,12m3
36Phá dỡ khối bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V301,88m3
37vận chuyển thải 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,28100m3
38Vận chuyển thải 1,6km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,28100m3/km
B HỐ GA
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3592m3
2Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
3ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m2
4Bê tông M200 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m3
5Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5123100m2
6Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1882100m2
8Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
9Cốt thép tấm đan D>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
C CỐNG BẢN
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7835m3
2Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4789100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7017100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01710m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,01710m3/1km
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
8Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
9Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
10Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m3
11Bê tông thân cống, mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43m3
12Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
14Ván khuôn thân, tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,1799100m2
15Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
16Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848tấn
17Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
18Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
19Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V36cỏi
20Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
21Phá dỡ khối đá xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
22Phá dỡ khối bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
23vận chuyển thải 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
24Vận chuyển thải 1,6km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% giá trị gói thầu) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Quy mô tương tự: Công trình thủy lợi cấp IV+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.193.000 VND + Hoặc có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng đạt trên 80% giá gói thầu và có tổng giá trị >= giá gói thầu đang xét, - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình là Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc phụ lục khối lượng hoàn thành >=75% giá trị gói thầu. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.534.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi51
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng cho thuê, giấy đăng kiểm, giấy ĐKKD bên cho thuê. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy đầm cóc Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
6 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
7 Ô tô tự đổ ≥5T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng cho thuê, giấy đăng ký, đăng kiểm, giấy ĐKKD bên cho thuê. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8 Máy bơm nước >=250 lít Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy thủy bình/ kinh vỹ Sở hữu của nhà thầu. Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->