Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704099-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 10:45:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 12 phòng, bếp ăn và hạng mục phụ trợ trường mầm non Tân Liên
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Dũng - Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng + Thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- hạ tầng huyện Vĩnh Bảo + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo- Địa chỉ: Số 08 đường 20/8, Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Vĩnh Bảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Diện tích trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật444,756m2
2Diện tích trát tường, cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật547,3432m2
3Diện tích trát xà dầm trần trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật214,3104m2
4Diện tích trát xà dầm trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật241,3336m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,872m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,588m2
7Ốp gạch thẻ chân móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,588m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,738m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà:Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật375,018m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật214,3104m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật519,7552m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật241,3336m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật589,3284m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật761,0888m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,4562m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,7132m2
17Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2 cấu kiện
18Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm xingfaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,743m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,5242m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,5242m2
21Mài lại lớp granito cầu thang (tính bằng 1/3 định mức AK.4321)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,8003m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật486,1872m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật486,1872m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,552m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4064100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9608100m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m3/1km
B PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ và vận chuyển bàn ghếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
17Lắp đặt lại hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
C HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,557m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,442m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,065m2
4Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ (tính bằng 1/2 công lắp dựng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,405m2
5Gia công hoa sắt hàng ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1711tấn
6Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,405m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,405m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,405m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật153,507m2
10Ốp gạch thẻ chân hàng rào phía ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,4525m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4131m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,0037m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3035100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0841tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3821tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3383m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,7458m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4131m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9196m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,68m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,72m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,156m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật499,6045m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật238,0485m2
D CỔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
3Ốp gạch thẻ trụ cổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2571100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0284100m3/1km
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật222,88m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật124,584m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4006m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,0336m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,0672m2
6Gia công lắp dựng cửa nhôm xingfaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật124,584m2
7Khoá cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
F NHÀ BẾP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,7424m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,7424m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5992m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,104m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,104m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật403,36m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4874m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,641m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2716100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,731m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,3109m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,008m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3412m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3736tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2011 cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4929100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9716100m3/1km
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật177cấu kiện
15Nạo vét rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,6581m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1771 cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1066100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4264100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
2 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->