Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220703963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 10:37:00 đến ngày 2022-07-12 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,222,793,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,300,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị tối thiểu là V=3,66 tỷ và các hợp đồng tiếp theo là sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,32 tỷ (nếu Nhà thầu có 01 hợp đồng thì phải là công trình sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên).Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng hoặc Cơ khí).- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công Nề hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Nề - hoàn thiện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công cốp pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Cốp pha - dàn giáo- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài công suất ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị Sửa chữa nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1167 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,7942 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tầng |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.178,3195 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3125 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.806,0362 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,556 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,892 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,9402 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường dầm trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,722 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường dầm trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,8314 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3324 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5367 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5367 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2069 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,278 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.020,6597 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,556 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2032 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,892 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012,738 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,4054 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4652 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,9402 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5815 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,5725 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1641 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.301,4648 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,4772 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đá lát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1048 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5455 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9461 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4073 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1105 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5027 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3324 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2579 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tôn úp nóc bản 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,885 | md |
| 29 | Vệ sinh cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,35 | m2 |
| 30 | Thi công trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,658 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9223 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | 100m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 2 | Tủ điện chứa 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 3 cực 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 3 cực 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 3 cực 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 3 cực 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Công tắc 3 đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Công tắc đơn đảo chiều kèm 1 công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300X300 lưu lượng 750m3/h 55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300X300 lưu lượng 300m3/h 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đèn tuýp LED chống nước 1200x2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 21 | Đèn LED Dowlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 8 | Nút bịt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 13 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 16 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 18 | Ống PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 19 | Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Y UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Y UPVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Y UPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Bịt UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 30 | Chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 31 | Chếch UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Côn thu UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bịt xả UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Xiphong UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam có cảm biến tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | CÔNG VIỆC TÍNH THỰC THANH | |||
| 1 | Lắp đặt tấm compact 12mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh, sơn và lắp dựng lại hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Nắp bể nước inox 304 kích thước 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vách kính cố định mặt tiền nhôm kính- Nhôm hệ không cầu HMA- Hệ 55, khung bao có độ dày 1,6mm, nẹp kính có độ dày 1,2mm, kính trắng 5mm Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9767 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay- Nhôm hệ không cầu HMA, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa đi có độ dày 2,0mm, nẹp kính có độ dày 1,2mm; phụ kiện cao cấp HMA 01 bộ khóa đa điểm, 03 bản lề cửa đi , kính trắng 6,38mm Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,63 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay- Nhôm hệ không cầu HMA, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa đi có độ dày 2,0mm, đó động có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,2mm; phụ kiện cao cấp HMA 01 bộ khóa đa điểm, 06 bản lề cửa đi, 01 chốt cánh phụ trên + dưới, kính trắng 6,38mm Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa (hoàn thiện cung cấp và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị tối thiểu là V=3,66 tỷ và các hợp đồng tiếp theo là sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,32 tỷ (nếu Nhà thầu có 01 hợp đồng thì phải là công trình sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên).Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng hoặc Cơ khí).- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng tổ thi công Nề hoàn thiện | 2 | - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Nề - hoàn thiện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ thi công cốp pha | 1 | - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Cốp pha - dàn giáo- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥1,7 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 8 | Máy mài công suất ≥2,7kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 9 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi