Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703963-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
Số hiệu KHLCNT 20220703297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 10:37:00 đến ngày 2022-07-12 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,222,793,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,300,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị tối thiểu là V=3,66 tỷ và các hợp đồng tiếp theo là sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,32 tỷ (nếu Nhà thầu có 01 hợp đồng thì phải là công trình sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên).Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng hoặc Cơ khí).- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công Nề hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Nề - hoàn thiện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Cốp pha - dàn giáo- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài công suất ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
Sửa chữa nhà lớp học 5 tầng - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng A green Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A ngõ 2 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V386,1167m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V425,7942m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5tầng
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.178,3195m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V364,3125m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.806,0362m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V575,556m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V149,892m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V337,9402m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường dầm trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,722m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.263,8314m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3324tấn
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5367100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5367100m3
B SỬA CHỮA
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3039100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2069m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,278m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0416m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.020,6597m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V575,556m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2032m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,892m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.012,738m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V470,4054m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4652m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V337,9402m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5815m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V479,5725m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V240,1641m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.301,4648m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.212,4772m2
19Vệ sinh đá lát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V275,1048m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5455m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9461tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,38m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V358,4073m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,1105m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,5027m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3324tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2579100m2
28Lắp đặt tôn úp nóc bản 600 dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,885md
29Vệ sinh cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V328,35m2
30Thi công trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V171,658m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9223100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,155100m2
C ĐIỆN
1Tủ điện chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
2Tủ điện chứa 8MCBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
3Aptomat 1 pha 2 cực 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Aptomat 1 pha 2 cực 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Aptomat 1 pha 2 cực 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Aptomat 3 pha 3 cực 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Aptomat 3 pha 3 cực 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Aptomat 3 pha 3 cực 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Aptomat 3 pha 3 cực 125AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Công tắc 3 đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Công tắc đơn đảo chiều kèm 1 công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300X300 lưu lượng 750m3/h 55wMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300X300 lưu lượng 300m3/h 30wMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đèn tuýp LED chống nước 1200x2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
20Đèn ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
21Đèn LED Dowlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
22Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
8Nút bịt ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
9Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
13Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
15Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
16Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
17Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
18Ống PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
19Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Y UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Y UPVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Y UPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Bịt UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
25Bịt UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Bịt UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
29Chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
30Chếch UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
31Chếch UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bịt xả UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Xiphong UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
42Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
43Lắp đặt chậu tiểu nam có cảm biến tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
45Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
E CÔNG VIỆC TÍNH THỰC THANH
1Lắp đặt tấm compact 12mm ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
2Tháo dỡ, vệ sinh, sơn và lắp dựng lại hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Nắp bể nước inox 304 kích thước 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Vách kính cố định mặt tiền nhôm kính- Nhôm hệ không cầu HMA- Hệ 55, khung bao có độ dày 1,6mm, nẹp kính có độ dày 1,2mm, kính trắng 5mm Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9767m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay- Nhôm hệ không cầu HMA, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa đi có độ dày 2,0mm, nẹp kính có độ dày 1,2mm; phụ kiện cao cấp HMA 01 bộ khóa đa điểm, 03 bản lề cửa đi , kính trắng 6,38mm Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,63m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay- Nhôm hệ không cầu HMA, khung bao có độ dày 1,6mm, cánh cửa đi có độ dày 2,0mm, đó động có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,2mm; phụ kiện cao cấp HMA 01 bộ khóa đa điểm, 06 bản lề cửa đi, 01 chốt cánh phụ trên + dưới, kính trắng 6,38mm Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
7Phụ kiện cửa (hoàn thiện cung cấp và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên có giá trị tối thiểu là V=3,66 tỷ và các hợp đồng tiếp theo là sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,32 tỷ (nếu Nhà thầu có 01 hợp đồng thì phải là công trình sửa chữa Nhà giảng đường, lớp học từ 3 tầng trở lên).Nhà thầu Scan đính kèm bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và Hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật (Xây dựng hoặc Cơ khí).- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
4 Tổ trưởng tổ thi công Nề hoàn thiện 2 - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Nề - hoàn thiện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
5 Tổ trưởng tổ thi công cốp pha 1 - Có bản phô tô công chứng Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề Cốp pha - dàn giáo- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
3 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥1,7 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
5 Máy trộn vữa - dung tích ≥150L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
7 Máy hàn ≥23kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
8 Máy mài công suất ≥2,7kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
9 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->