Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 10:37:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,067,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,094 tỷ đồng. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥0,8Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài có công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép ≥100T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng nhà học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Ninh Tiến (Khu Cổ Loan), xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất mua về | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,1557 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0082 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9425 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2175 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,715 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6779 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138,7313 | m3 |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,491 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 294 | mối nối |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9897 | 100m3 |
| 10 | Phá đầu cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8222 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,0277 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8379 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6412 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6252 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đài móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7643 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5722 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,7123 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3216 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2154 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8188 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9896 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,2981 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4424 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3313 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1762 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,8662 | m3 |
| 28 | Lấp đất chân móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9966 | 100m3 |
| 29 | Đắp tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất đá hỗn hợp mua về | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9929 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3232 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,176 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0333 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4125 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3114 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6528 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0325 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,8827 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4545 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9523 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5113 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1256 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,057 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7872 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9483 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,1792 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3002 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5445 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4096 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4408 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2599 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2736 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1204 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2058 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4898 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,8722 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,7412 | m3 |
| 57 | Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi dày 2mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,4612 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,3832 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 215,7739 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,0586 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,9584 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,6092 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.053,7 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 563,2734 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,6285 | m2 |
| 66 | Trát cạnh tường, cạnh lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,7619 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 315,757 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 626,3581 | m2 |
| 69 | Trát tường trên mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,368 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.347,1194 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,4 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,258 | m |
| 73 | Lát đá xanh rêu (Thanh Hóa hoặc tương đương) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,7497 | m2 |
| 74 | Lát đá xanh rêu (Thanh Hóa hoặc tương đương) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,4488 | m2 |
| 75 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6825 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 890 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 182 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 303,3821 | m2 |
| 79 | Mua, lắp dựng trần thả khung xương ô cầu thang kt tấm 600x600 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | m2 |
| 80 | Mua, lắp dựng trần nhựa nhà vệ sinh, kt 500x500mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,9092 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.125,7673 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 952,831 | m2 |
| 83 | Gia công lan can, xiên hoa inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3974 | tấn |
| 84 | Mua nắp đậy lỗ thăm mái (Inox dập) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 85 | Lắp dựng lan can, xiên hoa inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238,16 | m2 |
| 86 | Gia công bản mã | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0843 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1504 | m2 |
| 88 | Bu lông M6x60 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 384 | Cái |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1504 | m2 |
| 90 | Gia công lan can, lan can CT-7 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt, lan can CT-7 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5616 | m2 |
| 92 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,12 | m2 |
| 93 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,97 | m2 |
| 94 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,08 | m2 |
| 95 | Mua vách cố định nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,72 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,45 | m2 |
| 97 | lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,72 | m2 |
| 98 | Mua, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7 | m2 |
| 99 | Gia công + lắp dựng khung máng rửa tay | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | tấn |
| 100 | Mua, lắp dựng máng rửa tay Inox 304: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 101 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1134 | tấn |
| 102 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5211 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,0352 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Bình nóng lạnh 30L | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 75A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 128 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | hộp |
| 130 | Đế âm + mặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 132 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 550x400x170 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 135 | Băng dính PVC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cuộn |
| 136 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 139 | Mua lắp đặt dây internet cáp quang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 140 | Mua lắp đặt dây lan internet | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 141 | Bộ chia tổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Bộ chia tầng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Bộ chia mạng 4 cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 144 | Hạt đầu dây internet | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa máng inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 154 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 157 | Máy bơm nước (Q= 3m3/h, H=20,5m) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 158 | Băng keo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | Cuộn |
| 159 | Keo gián nhựa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Mua + lắp đặt van điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren gạt, đường kính van 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhưa PVC thoát nước mái, đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhưa PVC, đường kính 76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhưa PVC, đường kính 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhưa PVC, đường kính 76mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 199 | Đào mương chống sét, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,616 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,616 | 100m3 |
| 201 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 204 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 205 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 206 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1131 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9928 | m3 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0575 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 210 | Ván khuôn đáy bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0489 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5531 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m3 |
| 213 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,548 | m2 |
| 214 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,008 | m2 |
| 215 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0379 | 100m3 |
| 216 | Đánh màu tường bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,548 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,79 | m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0503 | tấn |
| 219 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0813 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 221 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 cấu kiện |
| 222 | Đào móng thang thoát hiểm, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0482 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông lót móng thang thoát hiểm, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0718 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 225 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0241 | tấn |
| 226 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | m3 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0087 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0511 | tấn |
| 229 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0106 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0581 | m3 |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1941 | m3 |
| 232 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0787 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0182 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1223 | tấn |
| 235 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8662 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0161 | 100m3 |
| 237 | Đắp cát công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0509 | 100m3 |
| 238 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4992 | m3 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0059 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0423 | tấn |
| 241 | Ván khuôn cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0866 | 100m2 |
| 242 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4762 | m3 |
| 243 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2102 | 100m2 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,195 | tấn |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3956 | tấn |
| 246 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0975 | m3 |
| 247 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5821 | m3 |
| 248 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,02 | m2 |
| 249 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3296 | m2 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7313 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,9237 | m2 |
| 252 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,2814 | m2 |
| 253 | Gia công lan can inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2981 | tấn |
| 254 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,5 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông lót móng ram dốc, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8133 | m3 |
| 256 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5136 | m3 |
| 257 | Đắp ram dốc đầm chặt K90 bằng đất đá hỗn hợp mua về | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0953 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0016 | m3 |
| 259 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,0158 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4008 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,784 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,254 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,6082 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,7269 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,508 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1554 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6443 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,382 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8816 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,9892 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,7993 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4572 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6428 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,1468 | m3 |
| 18 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 517,9508 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,182 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 714,9508 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1663 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0274 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1714 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0209 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0893 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9821 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0554 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1109 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0343 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9799 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0267 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4574 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0942 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7406 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1632 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1632 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0244 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3831 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,656 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1575 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,32 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,42 | m2 |
| 26 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,749 | m2 |
| 27 | Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,171 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,696 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,834 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,08 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,185 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,171 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,9934 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,115 | m2 |
| 35 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,955 | m2 |
| 37 | Gia công xiên hoa inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0243 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung inox cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4356 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: LÁN GIA CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0794 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1153 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2913 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất mua về | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0967 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4795 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3167 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,6333 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5888 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0066 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8375 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1456 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0835 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9187 | m3 |
| 13 | Gia công + Lắp dựng cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1488 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2987 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2484 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,8088 | m2 |
| 17 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5808 | 100m2 |
| 18 | Bulong M12 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 19 | Bulong M14 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5635 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,105 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6174 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,0875 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,854 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,854 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0938 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6568 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4673 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,8912 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,88 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,313 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,427 | m3 |
| 14 | Đánh bóng thành bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,8912 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,5168 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4277 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3605 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5639 | m3 |
| 20 | Mua tôn nắp bể | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8432 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,3928 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,9193 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 226,5389 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,32 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6242 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9419 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 265 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2811 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5621 | 100m3 |
| 12 | Đào móng hố ga xây mới, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2423 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0184 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4075 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,125 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,056 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,575 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0777 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1132 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,122 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0808 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1615 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp sân bê tông, sân vuốt dốc độ chặt K90 bằng đất đá hỗn hợp mua về | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4026 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bồn cây, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9394 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất ra bãi thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9394 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,413 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3158 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,072 | m2 |
| 8 | Mua đất màu + đào xúc đổ vào bồn trồng cây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9405 | m3 |
| 9 | Mua, trồng cây xoài (đường kính thân từ gốc lên 1m: 15-20cm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cây |
| 10 | Mua, trồng cây vú sữa (đường kính thân từ gốc lên 1m: 13-15cm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cây |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 7.5kw, Q= 10 l/s ; h =35 mcn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất 7.5kw, Q= 10l/s ; h = 35 mcn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 5 | Mua + lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bình nước mồi 200L | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn( van cổng) mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính D100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt T thép, đường kính 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cặp bích |
| 19 | Mua + lắp dựng hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ D=65mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 13 bar | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m2 |
| 25 | Thử áp lực toàn bộ đường ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ht |
| 26 | Mua + lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 27 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 28 | Ống gen xoắn PVC D34 luồn dây cáp tín hiệu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 nút |
| 35 | Lắp đặt vỏ tổ hợp cho chuông đèn, nút ấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 5 nút |
| 36 | Kéo rải Dây tín hiệu 2x 0,75mm cho đầu báo báo và tổ hợp báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 208 | m |
| 37 | Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x 1,5mm chuông, đèn báo cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 255 | m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, đường kính 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp chia ngả 200x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn EXIT chi lối thoát hiểm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 48 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, đường kính 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 51 | chi phí xe nâng giáo thi công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 52 | lắp đặt bình khí CO2(MT3) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bình |
| 53 | lắp đặt bình bột chữa cháy(MFZ4) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 54 | lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 55 | lắp đặt giá đựng bình chữa cháy: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,69 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,1739 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,1332 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3115 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0492 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,9369 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất3, đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3322 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,094 tỷ đồng. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | có công suất ≥0,8Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Tời điện | có sức nâng ≥5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm dùi | có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm cóc | có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm bàn | có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy mài có công suất | ≥0,8 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Cần trục | có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào | có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 15 | Máy hàn | có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | có lực ép ≥100T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi