Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702498-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220623272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 10:37:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,067,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,094 tỷ đồng. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥0,8Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài có công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị có lực ép ≥100T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng nhà học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Ninh Tiến (Khu Cổ Loan), xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Alpha Ninh Bình, Địa chỉ: Số nhà 69, Ngõ 385, Đường Nguyễn Công Trứ, Phố Vạn Thịnh, Phường Bích Đào, Thành phố Ninh, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất mua vềTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,1557100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0082tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,9425tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2175tấn
4Gia công + lắp đặt bản mã đầu cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,715tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6779100m2
6Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,7313m3
7Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,491100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công294mối nối
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9897100m3
10Phá đầu cọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5938m3
11Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8222100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,0277m3
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8379tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6412tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6252tấn
16Ván khuôn đài móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7643100m2
17Ván khuôn dầm móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5722100m2
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,7123m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3216tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2154tấn
21Ván khuôn cổ cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8188100m2
22Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9896m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,2981m3
24Ván khuôn giằng móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4424100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3313tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1762tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,8662m3
28Lấp đất chân móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9966100m3
29Đắp tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, bằng đất đá hỗn hợp mua vềTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9929100m3
30Đắp cát công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3232100m3
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,176m3
32Đổ bê tông nền bậc cấp, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0333m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4125tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3114tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6528tấn
36Ván khuôn cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0325100m2
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,8827m3
38Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4545100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9523tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5113tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1256tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,057tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7872tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9483tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,1792m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3002100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5445tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4096tấn
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4408m3
50Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2599100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2736tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1204tấn
53Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2058m3
54Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4898100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,8722tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,7412m3
57Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi dày 2mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,4612m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,3832m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công215,7739m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,0586m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,9584m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,6092m3
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.053,7m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công563,2734m2
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,6285m2
66Trát cạnh tường, cạnh lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,7619m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công315,757m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công626,3581m2
69Trát tường trên mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,368m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.347,1194m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,4m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,258m
73Lát đá xanh rêu (Thanh Hóa hoặc tương đương) bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70,7497m2
74Lát đá xanh rêu (Thanh Hóa hoặc tương đương) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,4488m2
75Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6825m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công890m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,3821m2
79Mua, lắp dựng trần thả khung xương ô cầu thang kt tấm 600x600Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,5m2
80Mua, lắp dựng trần nhựa nhà vệ sinh, kt 500x500mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,9092m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.125,7673m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công952,831m2
83Gia công lan can, xiên hoa inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3974tấn
84Mua nắp đậy lỗ thăm mái (Inox dập)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
85Lắp dựng lan can, xiên hoa inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238,16m2
86Gia công bản mãTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0843tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1504m2
88Bu lông M6x60Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công384Cái
89Lắp dựng lan can sắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1504m2
90Gia công lan can, lan can CT-7Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1555tấn
91Lắp dựng lan can sắt, lan can CT-7Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5616m2
92Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,12m2
93Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,97m2
94Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,08m2
95Mua vách cố định nhôm hệ 55, dày 1,2 ly, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,72m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,45m2
97lắp dựng vách kính khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,72m2
98Mua, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7m2
99Gia công + lắp dựng khung máng rửa tayTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,022tấn
100Mua, lắp dựng máng rửa tay Inox 304:Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Cái
101Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1134tấn
102Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5211100m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,0352100m2
104Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43bộ
105Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29bộ
108Lắp đặt Quạt trầnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
109Lắp đặt quạt hút mùiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
110Lắp đặt quạt thông gió công nghiệpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Bình nóng lạnh 30LTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 75ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46cái
125Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
126Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
128Móc quạt trần fi 16; L=400Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250hộp
130Đế âm + mặtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
132Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
133Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 550x400x170Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
134Lắp đặt tủ điện phòngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
135Băng dính PVCTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cuộn
136Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25m
138Lắp đặt ổ cắm mạngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
139Mua lắp đặt dây internet cáp quangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
140Mua lắp đặt dây lan internetTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
141Bộ chia tổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Bộ chia tầngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
143Bộ chia mạng 4 cổngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
144Hạt đầu dây internetTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
147Lắp đặt gương soiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
149Lắp đặt kệ kínhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
151Lắp đặt vòi rửa máng inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
152Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
153Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
154Xi phông chậu rửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
157Máy bơm nước (Q= 3m3/h, H=20,5m)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
158Băng keoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50Cuộn
159Keo gián nhựaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20Hộp
160Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
164Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
169Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
171Lắp đặt van phaoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Mua + lắp đặt van điệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
173Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Lắp đặt van ren gạt, đường kính van 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
176Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
178Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
179Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
180Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
181Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
182Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
183Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
185Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
186Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
187Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
188Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4100m
191Lắp đặt cút nhưa PVC thoát nước mái, đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
192Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
193Lắp đặt tê nhưa PVC, đường kính 76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
194Lắp đặt tê nhưa PVC, đường kính 42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
195Lắp đặt chếch nhưa PVC, đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
196Lắp đặt chếch nhưa PVC, đường kính 76mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
197Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
198Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
199Đào mương chống sét, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,616100m3
200Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,616100m3
201Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
203Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
204Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cọc
205Mua + lắp đặt chân sứTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
206Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1131100m3
207Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9928m3
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0575tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
210Ván khuôn đáy bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0489100m2
211Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5531m3
212Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,52m3
213Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,548m2
214Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,008m2
215Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0379100m3
216Đánh màu tường bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,548m2
217Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,79m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0503tấn
219Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0813100m2
220Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,81m3
221Lắp đặt tấm đan bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101 cấu kiện
222Đào móng thang thoát hiểm, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0482100m3
223Đổ bê tông lót móng thang thoát hiểm, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0718m3
224Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0216100m2
225Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0241tấn
226Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,486m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0087tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0511tấn
229Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0106100m2
230Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0581m3
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1941m3
232Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0787100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0182tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1223tấn
235Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8662m3
236Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0161100m3
237Đắp cát công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0509100m3
238Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4992m3
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0059tấn
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0423tấn
241Ván khuôn cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0866100m2
242Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4762m3
243Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2102100m2
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,195tấn
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3956tấn
246Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0975m3
247Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5821m3
248Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,02m2
249Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3296m2
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7313m2
251Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,9237m2
252Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,2814m2
253Gia công lan can inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2981tấn
254Lắp dựng lan can inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,5m2
255Đổ bê tông lót móng ram dốc, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8133m3
256Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5136m3
257Đắp ram dốc đầm chặt K90 bằng đất đá hỗn hợp mua vềTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0953100m3
258Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0016m3
259Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,0158m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4008100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,784100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,446m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,254100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,6082m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,7269m3
7Ván khuôn giằng móng tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,508100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1554tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6443tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,382m3
11Lấp đất chân móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8816100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,9892m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,7993m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4572100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6428tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1468m3
18Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công517,9508m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,182m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công714,9508m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1663100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,26m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0274m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1714m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0209tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0893100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9821m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0554100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1109100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0343100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9799m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0267tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4574tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0942100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7406m3
18Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1632100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1632tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0244m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3831m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,656m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1575m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,32m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,42m2
26Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,749m2
27Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,171m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,696m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,834m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,08m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,185m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,171m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,9934m2
34Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,115m2
35Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,955m2
37Gia công xiên hoa inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0243tấn
38Lắp dựng khung inox cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4356100m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
E HẠNG MỤC: LÁN GIA CÔNG
1Đào móng cột, trụ, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m2
5Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058tấn
6Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0794tấn
7Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1153tấn
8Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2913100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất mua vềTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0967100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4795m3
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1595100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,3167m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,6333m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5888m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,928m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0736100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0066tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8375m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1456tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0835100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9187m3
13Gia công + Lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1488tấn
14Gia công + lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2987tấn
15Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2484tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,8088m2
17Lợp tôn LD dày 0,42mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5808100m2
18Bulong M12Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
19Bulong M14Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,5635m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,105m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6174100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,0875100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,854m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,854m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0029tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,74tấn
7Ván khuôn móng bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0938100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,6568m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,4673m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,8912m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,88m2
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,313m3
13Đào xúc đất, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,427m3
14Đánh bóng thành bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,8912m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5168m2
16Ván khuôn nắp bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4277tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3605tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5639m3
20Mua tôn nắp bểTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8432100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,3928m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,9193m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công226,5389m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,32m2
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6242m3
7Cốt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9419100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công265cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2811100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5621100m3
12Đào móng hố ga xây mới, đất cấp IITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2423100m3
13Đổ bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0184m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4075m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,125m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,056m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,575m3
18Cốt thép tấm đan hố gaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0777tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1132100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,122100m
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0808100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1615100m3
I HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Đắp sân bê tông, sân vuốt dốc độ chặt K90 bằng đất đá hỗn hợp mua vềTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4026100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,5m3
3Đào đất móng bồn cây, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9394m3
4Đào xúc đất ra bãi thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9394m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,413m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3158m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,072m2
8Mua đất màu + đào xúc đổ vào bồn trồng câyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9405m3
9Mua, trồng cây xoài (đường kính thân từ gốc lên 1m: 15-20cm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cây
10Mua, trồng cây vú sữa (đường kính thân từ gốc lên 1m: 13-15cm)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cây
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất 7.5kw, Q= 10 l/s ; h =35 mcnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất 7.5kw, Q= 10l/s ; h = 35 mcnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 máy
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
5Mua + lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
6Lắp đặt bình nước mồi 200LTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt van chặn D25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt van chặn( van cổng) mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Lắp đặt Y lọc, đường kính D100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt rọ hút, đường kính D100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm đường kính D100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
16Lắp đặt cút thép, đường kính cút 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
17Lắp đặt T thép, đường kính 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cặp bích
19Mua + lắp dựng hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
20Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ D=65mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 13 barTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cuộn
23Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m2
25Thử áp lực toàn bộ đường ốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ht
26Mua + lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 trung tâm
27Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
28Ống gen xoắn PVC D34 luồn dây cáp tín hiệuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
29Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,110 đầu
30Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,510 đầu
31Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,210 đầu
32Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 chuông
33Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 đèn
34Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45 nút
35Lắp đặt vỏ tổ hợp cho chuông đèn, nút ấnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25 nút
36Kéo rải Dây tín hiệu 2x 0,75mm cho đầu báo báo và tổ hợp báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công208m
37Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x 1,5mm chuông, đèn báo cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công255m
39Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, đường kính 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85cái
41Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170cái
42Lắp đặt hộp chia ngả 200x200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
45Lắp đặt đèn EXIT chi lối thoát hiểmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
46Kéo rải các loại dây dẫn nguồn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108m
48Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
49Lắp đặt đai kẹp nhựa, đường kính 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72cái
50Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa, đường kính 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
51chi phí xe nâng giáo thi côngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
52lắp đặt bình khí CO2(MT3)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bình
53lắp đặt bình bột chữa cháy(MFZ4)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bình
54lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
55lắp đặt giá đựng bình chữa cháy:Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,88m2
2Tháo dỡ máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110,4m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,69tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,1739m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,1332m3
6Tháo tấm lợp tônTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3115100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0492tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,9369m3
9Đào xúc đất3, đất cấp IVTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3322100m3
10Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ VND. Hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục phòng cháy chữa cháy, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,047 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,094 tỷ đồng. (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự có bao gồm phụ lục, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,8Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Tời điện có sức nâng ≥5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm bàn có công suất ≥1Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy mài có công suất ≥0,8 Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Cần trục có sức nâng ≥6T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
15 Máy hàn có công suất ≥23Kw. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy ép cọc có lực ép ≥100T. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->