Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704405-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220350710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 11:43:00 đến ngày 2022-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,036,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6554531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.310906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tu bổ, tôn tạo di tích và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có các hạng mục chính: Hạ giải, chạm, mộc, ngõa, xây gạch Thất, lợp ngói mũi hài, lát nền, chống mối,...)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.725.448.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chuyên ngành+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phu trách thi công chống mối + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cưa đĩa
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đánh giấy giáp
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trung, xã Thượng Mỗ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ , địa chỉ: XÃ THƯỢNG MỖ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM; Địa chỉ: Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn CCI; Địa chỉ: Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đan Phượng; Địa chỉ: Đội 3, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại NEWSTAR; Địa chỉ: Thôn Địch Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn quản lý dự án: Công ty CP đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ , địa chỉ: XÃ THƯỢNG MỖ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận . - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý IV/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. - Bản scan bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực thi công tu bổ di tích. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thượng Mỗ, địa chỉ: Xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.33886384 - Fax: 024. 33886384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại NEWSTAR; Địa chỉ: Thôn Địch Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Số điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024.33886384.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐẠI ĐÌNH
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V30,11m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,91m2
3Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,136m2
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,187m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V68,954m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V68,954m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,182m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,727m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,892100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,323m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06100m2
23Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,318m3
24Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,607m3
26Sản xuất bậc đá xanh Thanh HoáMô tả kỹ thuật theo chương V1,877m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163m3
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,58m
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,979m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,979m2
34Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V237viên
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,749m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,639m2
37Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Bình bọt cứu hoả loại ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V16,788m3
56Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V7,862m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
58Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V236,5741m2
C PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V58,99m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V326,375m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,75m3
4Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9con
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,937m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,937m3
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (60% ngói mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,825m2
8Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (tận dụng 40% ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,551m2
9Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V9hiện vật
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,035m2
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V4,011m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V12,274m3
24Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V16hệ khung
25Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ vì
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V32,613m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
28Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V61,233m2 cấu kiện
30Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
31Tu bổ, phục hồi xà gỗ đỡ sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
32Tu bổ sàn gỗ dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,228m2
33Sản xuất, lắp đặt cột đáMô tả kỹ thuật theo chương V6Cấu kiện
34Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V1.882,91m2
D NHÀ TẢ MẠC
E PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
2Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,904m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,269m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,207m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
16Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,27m3
17Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
28Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51viên
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,878m2
31Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Bình bọt cứu hoả loại MFZ4 BC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V4,676m3
50Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
52Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V46,4181m2
F PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V17,668m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,843m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,067m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,535m2
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V416,348m2
G NHÀ HỮU MẠC
H PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
2Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,904m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,081m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
16Xây thất giả cổ kt 300x150x70, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,987m3
17Xây gạch thất giả cổ kt 300x150x70, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,551m2
28Xây gạch hoa chanh kt 115x135x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V51viên
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Bát kt 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,41m2
31Lắp đặt các loại đèn halogen lắp trần D100, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Ống ghen loại trungMô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Bình bọt cứu hoả loại MFZ4 BC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Hợp đựng bình chữa cháy bằng tôn, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V4,676m3
51Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
53Phòng mối nền công trình xây mới, dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V46,4181m2
I PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V17,668m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,843m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,067m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
10Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,535m2
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
18Sản xuất cửa sổ bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m2
20Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
21Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2 cấu kiện
22Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V430,768m2
J NGHI MÔN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,413m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,032m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,032m3
5Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo chương V24con
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m3
7Gia công hệ khung thép gia cường trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
8Lắp dựng hệ khung thép gia cường trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
9Thuê xe cẩu tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,926m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,478m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,226m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,161m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,32m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,733m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,9m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,053m2
38Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảyMô tả kỹ thuật theo chương V11,835m2
39Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V8,57m
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m2
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V18hiện vật
42Tu bổ, phục hồi nghê đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V4con
43Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V10con
44Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2mặt thú
45Ô thoáng gốm kích thước: 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
K CỔNG TỨ TRỤ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,654m3
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4con
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,404m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,404m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,553m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,982m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,16m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,421m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V937,504m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,581m2
23Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V4,742m2
24Tu bổ, phục hồi nghê đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V4con
25Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V4con
26Gia công cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,564m2
27Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,564m2
L HẠ TẦNG SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,015m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
7Lát đá granite dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,342m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,725m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,428m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,94m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,16m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,241m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
22Sản xuất và lắp dựng tấm đan composite kt 1000x500x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V33tấm
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
29Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt tiếp địa L63x63x6-2500m cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Thép dẹt 40x4,L=2,5m có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đế gang thân nhôm, 4 quả cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m3
34Trải giấy dầu đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V616,5m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,65m3
36Lát nền, sàn, kích thước Gạch Bát kt 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V616,5m2
37Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
42Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Ống luồn dây đi ngầm HDPE D32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
M NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5438m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
11Gia công xà gồ thép, hệ khung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8095tấn
12Lắp dựng xà gồ thép, hệ khung đỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8095tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
14Sản xuất và lắp đặt huỳnh tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
16Lợp mái bằng tôn màu xanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8309100m2
17Sản xuất lắp dựng vách tôn màu xanh dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,51m2
18Mua và lắp đặt bản lề cửa đi , bản lề Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Khóa cửa rời Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7824100m2
N NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,845m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,664m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
12Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,182100m2
15Bạt dứa che xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V518,172m2
16Sản xuất, lắp đặt tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V37,43md
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6554531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.310906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tu bổ, tôn tạo di tích và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có các hạng mục chính: Hạ giải, chạm, mộc, ngõa, xây gạch Thất, lợp ngói mũi hài, lát nền, chống mối,...)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.725.448.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần chuyên ngành+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình thi công tu bổ di tích tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cơ bản + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.53
4 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
5 Cán bộ kỹ thuật phu trách thi công chống mối + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
6 Cán bộ kỹ thuật + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
8 Cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT+ Chứng minh thư nhân dân/Thẻ căn cước còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ tráchATLĐ&VSMT ít nhất 01 thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm dùi - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm cóc - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm bàn - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn vữa - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt gạch đá - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt, uốn thép - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy hàn điện - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Palăng xích - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy cưa đĩa - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy đánh giấy giáp - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy bào gỗ - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy bào gỗ - Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->