Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 12:39:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 980 triệu VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: thi công khu vui chơi, khu vận động cho trẻ em, có mái che, sân lát gạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 980 triệu VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước >20cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | >20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị + dự phòng) Khu vui chơi cho trẻ (khu vui chơi phát triển và vườn vận động cổ tích) trường mầm non Phú Trạch 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phan Thị Ánh Nguyệt. Chủ tịch UBND xã Hải Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. 292 Phan Đình Phùng, P. Bắc Lý, TP. Đồng Hới. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hải Phú, xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2754 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2754 | 100m3 |
| B | KHU VUI CHƠI TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đá - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0798 | 100m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,568 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0253 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,343 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,944 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3205 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,4518 | m3 |
| 15 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,14 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,14 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5308 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0248 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2222 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9631 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9631 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6466 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6466 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung thép ống mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4422 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4422 | tấn |
| 26 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7393 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58 | m2 |
| 28 | Bản lề sắt quay 360 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 29 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4196 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 710 | cái |
| 31 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,492 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Granite Vglacera 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130,3136 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 194,4207 | 1m2 |
| 34 | Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,492 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2449 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,863 | 100m2 |
| C | KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể nước - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0583 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5 | m3 |
| 5 | Xây bể nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7391 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6345 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0427 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0587 | 100m2 |
| 11 | Trát bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,92 | m2 |
| 12 | Ốp gạch MOSAIC bể nước, KT20x20mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,768 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ Hạ Long mặt ngoài bể nước, KT40x120mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,05 | m2 |
| 14 | Sơn thành bể nước bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,87 | m2 |
| 15 | Đào móng bồn cây - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6551 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót bồn cây, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2184 | m3 |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9199 | m3 |
| 18 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,2727 | m2 |
| 19 | Sơn bồn cây bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,4014 | m2 |
| 20 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4091 | m3 |
| 21 | Đắp cát mịn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8006 | m3 |
| 22 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, cao 0.6m, ĐK tán 1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cây |
| 23 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cây |
| 24 | Trồng cây Cau Vàng, cao 1,2-1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cây |
| 25 | Trồng hoa Chiều tím | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0806 | 100m2 |
| 26 | Trồng hoa Mười giờ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0402 | 100m2 |
| D | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa đường - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,007 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0023 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,46 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đường, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa đường, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,007 | m3 |
| 6 | Xây bó vỉa đường bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,201 | m3 |
| 7 | Lát gạch Granitô tổ ông nền đường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | m2 |
| 8 | Lát đá chẻ tạo đường đi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m2 |
| 9 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,32 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ Mỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,266 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,266 | 100m2/tháng |
| 12 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2644 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4213 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2644 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,1908 | m3 |
| 16 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112,5636 | m2 |
| 17 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,3842 | m3 |
| 18 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cây |
| 19 | Trồng cây Cau Vàng, cao 1,2-1,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cây |
| 20 | Trồng cây Hoa Nhài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cây |
| 21 | Trồng cây Chuỗi Ngọc làm hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2299 | 100m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2299 | 100m2/tháng |
| 23 | Trồng dặm cây Chuỗi Ngọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,99 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 24 | Cổng vườn cổ tích trang trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng cột - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,402 | 1m3 |
| 26 | Đào móng đá - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4875 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,63 | m3 |
| 28 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2125 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,486 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,728 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3072 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3478 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,319 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0232 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1248 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0044 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0922 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0034 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0172 | tấn |
| 40 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 40x120 vào móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m2 |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6383 | m3 |
| 43 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1296 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0155 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0919 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0341 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1319 | tấn |
| 48 | Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2722 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1078 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sóng màu, dày 0.42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1837 | 100m2 |
| 52 | Lợp tôn úp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0911 | 100m2 |
| 53 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0168 | m2 |
| 54 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,6054 | m2 |
| 55 | Trát dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,9574 | m2 |
| 56 | Đắp gờ lan can, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,65 | m |
| 57 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6643 | m3 |
| 58 | Lát nền gạch Hạ Long, KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6432 | m2 |
| 59 | Sơn ngoài nhà DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,58 | m2 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1161 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1596 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2847 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0375 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất hố móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0127 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m3 |
| 67 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,256 | m3 |
| 68 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3883 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0353 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,104 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0037 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0781 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0063 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0397 | tấn |
| 75 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5509 | m3 |
| 76 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3819 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0131 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,079 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0074 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0393 | tấn |
| 81 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,0166 | m2 |
| 82 | Trát dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2912 | m2 |
| 83 | Sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,308 | m2 |
| 84 | Ván khuôn cột tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1002 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0538 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lam trang trí bằng thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1251 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lam trang trí bằng thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1251 | tấn |
| 88 | Vít nở sắt 10x80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92 | cái |
| 89 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,752 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2864 | 100m2 |
| 91 | Đào móng - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,064 | m3 |
| 93 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,393 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0037 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0576 | tấn |
| 96 | Ván khuôn dầm cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0611 | 100m2 |
| 97 | Trát dầm cầu, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,72 | m2 |
| 98 | Sơn cầu cạn bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,72 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,58 | m3 |
| 2 | Lát gạch Granitô, KT 400x400, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 685,8 | m2 |
| 3 | Đào móng bồn cây - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3005 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4337 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bồn cây, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4335 | m3 |
| 6 | Xây bồn cây bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,181 | m3 |
| 7 | Trát bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,735 | m2 |
| 8 | Sơn bồn cây bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,735 | m2 |
| 9 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cây |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Bình Minh - Đường kính 34mm, dày 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Đào hố ga, rãnh thoát nước 80% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4539 | 100m3 |
| 8 | Đào hố ga, rãnh thoát nước 20% bằng thủ công - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,3475 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1892 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm gối kê | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5749 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,243 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7908 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1176 | m3 |
| 14 | Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,209 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1356 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0067 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép gối kê | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1771 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0071 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0614 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt gối kê bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | đoạn ống 4m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | mối nối |
| 25 | Đào đất đặt đường ống - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Bình Minh - Đường kính 110mm, dày 4,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,085 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Bình Minh - Đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO TRANG TRÍ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 301,0645 | m2 |
| 2 | Đục bỏ gờ chỉ ô thoáng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 256 | m |
| 3 | Xây chèn lỗ thoáng bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,858 | m3 |
| 4 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,6 | m2 |
| 5 | Sơn hàng rào bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 301,065 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh tường (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,71 | m2 |
| H | THIẾT BỊ NHÀ VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Nhà bóng lục giác, mái che bằng xomposite | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Bóng nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.000 | Quả |
| 3 | Bộ xà đu thang leo liên hoàn TN155 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu thăng bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Nhà chơi cầu trượt sóng kép mái vuông TN24 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Xích đu 3 chổ TN139 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Bập bênh 2 con cá TN113 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| I | CON VẬT VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Gà trống, gà mái, | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Gà mẹ và 6 gà con | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tượng vịt 4 con | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Tượng đàn lợn mẹ con | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Cô Tấm bên giếng nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Dê đen, Dê trắng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Cậu bé cưỡi Trâu đọc sách | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Cô bé quàng khăn đỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Thánh giống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ mái nấm 9 cái ghế | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Tượng thỏ mẹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Tượng Thỏ con | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 980 triệu VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: thi công khu vui chơi, khu vận động cho trẻ em, có mái che, sân lát gạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 980 triệu VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu ≥0,5 m3 | ≥0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥9T | ≥9T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn | 5-7 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi 110cv | 110cv | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | ≥250L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước >20cv | >20cv | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | 5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi