Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704682-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220704677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 12:39:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 980 triệu VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: thi công khu vui chơi, khu vận động cho trẻ em, có mái che, sân lát gạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 980 triệu VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước >20cv
- Đặc điểm thiết bị >20cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị + dự phòng)
Khu vui chơi cho trẻ (khu vui chơi phát triển và vườn vận động cổ tích) trường mầm non Phú Trạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ , địa chỉ: 292 Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ TẤN VŨ , địa chỉ: 292 Phan Đình Phùng, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phan Thị Ánh Nguyệt. Chủ tịch UBND xã Hải Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&ĐT Tấn Vũ. 292 Phan Đình Phùng, P. Bắc Lý, TP. Đồng Hới.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hải Phú, xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo2,2754100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo4,4366100m3
3Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2754100m3
B KHU VUI CHƠI TRONG NHÀ
1Đào móng cột - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11,761m3
2Đào móng đá - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,181m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0798100m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo1,74m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,568m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,0253m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,343m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,944m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo10,368m3
10Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1296100m2
11Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1224100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,034tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3205tấn
14Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo17,4518m3
15Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,14m2
16Quét nước xi măng chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo7,14m2
17Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,5308m3
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0248tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2222tấn
20Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9631tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9631tấn
22Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6466tấn
23Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6466tấn
24Gia công hệ khung thép ống mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4422tấn
25Lắp dựng hệ khung thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4422tấn
26Gia công lan can thép ống mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7393tấn
27Lắp dựng lan can sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo58m2
28Bản lề sắt quay 360 độNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
29Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4196100m2
30Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo710cái
31Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo24,492m2
32Lát nền gạch Granite Vglacera 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo130,3136m2
33Sơn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo194,42071m2
34Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo24,492m2
35Ván khuôn cột trònNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2449100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,863100m2
C KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC
1Đào bể nước - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo17,51m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0583100m3
3Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,5m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,5m3
5Xây bể nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,7391m3
6Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,6345m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,544tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0084tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0427tấn
10Ván khuôn giằng bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0587100m2
11Trát bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo16,92m2
12Ốp gạch MOSAIC bể nước, KT20x20mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo47,768m2
13Ốp gạch thẻ Hạ Long mặt ngoài bể nước, KT40x120mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,05m2
14Sơn thành bể nước bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo9,87m2
15Đào móng bồn cây - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,65511m3
16Bê tông lót bồn cây, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,2184m3
17Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,9199m3
18Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo71,2727m2
19Sơn bồn cây bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo35,4014m2
20Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo4,4091m3
21Đắp cát mịnNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8006m3
22Trồng cây Mai Vạn Phúc, cao 0.6m, ĐK tán 1mNhư bản vẽ thi công kèm theo11cây
23Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cây
24Trồng cây Cau Vàng, cao 1,2-1,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo1cây
25Trồng hoa Chiều tímNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0806100m2
26Trồng hoa Mười giờNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0402100m2
D VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng bó vỉa đường - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,0071m3
2Đắp đất nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0023m3
3Đắp cát nềnNhư bản vẽ thi công kèm theo19,46m3
4Bê tông nền đường, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo6,8m3
5Bê tông lót bó vỉa đường, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,007m3
6Xây bó vỉa đường bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,201m3
7Lát gạch Granitô tổ ông nền đường, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo68m2
8Lát đá chẻ tạo đường điNhư bản vẽ thi công kèm theo15m2
9Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo25,32m3
10Trồng cỏ MỹNhư bản vẽ thi công kèm theo1,266100m2
11Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo1,266100m2/tháng
12Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,26441m3
13Đắp đất nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4213m3
14Bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo4,2644m3
15Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,1908m3
16Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo112,5636m2
17Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo9,3842m3
18Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cây
19Trồng cây Cau Vàng, cao 1,2-1,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo8cây
20Trồng cây Hoa NhàiNhư bản vẽ thi công kèm theo9cây
21Trồng cây Chuỗi Ngọc làm hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2299100m2
22Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2299100m2/tháng
23Trồng dặm cây Chuỗi NgọcNhư bản vẽ thi công kèm theo22,991m2 trồng dặm/lần
24Cổng vườn cổ tích trang tríNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
25Đào móng cột - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,4021m3
26Đào móng đá - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,48751m3
27Đắp đất hố móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,63m3
28Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2125m3
29Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,486m3
30Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,728m3
31Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3072m3
32Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3478m3
33Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,319m3
34Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0232100m2
35Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1248100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0044tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0922tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0034tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0172tấn
40Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m2
41Ốp gạch thẻ Hạ Long 40x120 vào móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,44m2
42Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,6383m3
43Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,1296m3
44Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0155tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0919tấn
46Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0341tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1319tấn
48Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,2722m3
49Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1078tấn
50Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1078tấn
51Lợp mái tôn sóng màu, dày 0.42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1837100m2
52Lợp tôn úp nócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0911100m2
53Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,0168m2
54Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,6054m2
55Trát dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,9574m2
56Đắp gờ lan can, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,65m
57Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,6643m3
58Lát nền gạch Hạ Long, KT 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,6432m2
59Sơn ngoài nhà DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo34,58m2
60Ván khuôn cột vuôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1161100m2
61Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1596100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2847100m2
63Đào móng cột - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,03751m3
64Đắp đất hố móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0127m3
65Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,405m3
66Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
67Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,256m3
68Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3883m3
69Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0353100m2
70Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,104100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0037tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0781tấn
73Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0063tấn
74Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm,Như bản vẽ thi công kèm theo0,0397tấn
75Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,5509m3
76Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3819m3
77Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0131tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,079tấn
79Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0074tấn
80Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0393tấn
81Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo10,0166m2
82Trát dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,2912m2
83Sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo17,308m2
84Ván khuôn cột trònNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1002100m2
85Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0538100m2
86Sản xuất lam trang trí bằng thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1251tấn
87Lắp dựng lam trang trí bằng thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1251tấn
88Vít nở sắt 10x80Như bản vẽ thi công kèm theo92cái
89Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo9,7521m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2864100m2
91Đào móng - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11m3
92Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,064m3
93Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,393m3
94Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0037tấn
95Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0576tấn
96Ván khuôn dầm cầuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0611100m2
97Trát dầm cầu, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,72m2
98Sơn cầu cạn bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo7,72m2
E SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH, TRỒNG CÂY XANH
1Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo68,58m3
2Lát gạch Granitô, KT 400x400, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo685,8m2
3Đào móng bồn cây - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo7,30051m3
4Đắp đất nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4337m3
5Bê tông lót bồn cây, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,4335m3
6Xây bồn cây bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,181m3
7Trát bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo55,735m2
8Sơn bồn cây bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo55,735m2
9Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cây
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo131m3
2Đắp đất đường ống bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo13m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Bình Minh - Đường kính 34mm, dày 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,65100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
5Lắp đặt côn nhựa uPVC - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
6Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Đào hố ga, rãnh thoát nước 80% bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4539100m3
8Đào hố ga, rãnh thoát nước 20% bằng thủ công - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11,34751m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,1892100m3
10Thi công lớp đá đệm gối kêNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5749m3
11Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,243m3
12Bê tông hố ga, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,7908m3
13Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,1176m3
14Bê tông gối kê, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,209m3
15Ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1356100m2
16Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0067100m2
17Ván khuôn thép gối kêNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1771100m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0071tấn
19Lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0614tấn
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo31 cấu kiện
21Lắp đặt gối kê bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo261cấu kiện
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11đoạn ống 4m
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo11 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14mối nối
25Đào đất đặt đường ống - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,71m3
26Đắp đất đường ống bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7m3
27Lắp đặt ống nhựa uPVC Bình Minh - Đường kính 110mm, dày 4,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,085100m
28Lắp đặt cút nhựa uPVC Bình Minh - Đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
29Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
30Lắp đặt van khóa nhựa uPVC - Đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
G CẢI TẠO TRANG TRÍ HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo301,0645m2
2Đục bỏ gờ chỉ ô thoángNhư bản vẽ thi công kèm theo256m
3Xây chèn lỗ thoáng bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,858m3
4Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,6m2
5Sơn hàng rào bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo301,065m2
6Vẽ tranh tường (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo56,71m2
H THIẾT BỊ NHÀ VẬN ĐỘNG
1Nhà bóng lục giác, mái che bằng xompositeNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
2Bóng nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo2.000Quả
3Bộ xà đu thang leo liên hoàn TN155Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
4Cầu thăng bằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
5Nhà chơi cầu trượt sóng kép mái vuông TN24Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
6Xích đu 3 chổ TN139Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
7Bập bênh 2 con cá TN113Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
I CON VẬT VƯỜN CỔ TÍCH
1Gà trống, gà mái,Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
2Gà mẹ và 6 gà conNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
3Bộ tượng vịt 4 conNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
4Tượng đàn lợn mẹ conNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
5Cô Tấm bên giếng nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
6Dê đen, Dê trắngNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
7Cậu bé cưỡi Trâu đọc sáchNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
8Cô bé quàng khăn đỏNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Thánh giốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
10Bộ mái nấm 9 cái ghếNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
11Tượng thỏ mẹNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
12Tượng Thỏ conNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 980 triệu VNĐ/01 hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: thi công khu vui chơi, khu vận động cho trẻ em, có mái che, sân lát gạch.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 980 triệu VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo52
3 Kỹ thuật điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥0,5 m3 ≥0,5 m31
2 Máy lu ≥9T ≥9T1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5-7 tấn 5-7 tấn2
4 Máy ủi 110cv 110cv1
5 Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L ≥250L1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
8 Máy bơm nước >20cv >20cv1
9 Máy đầm cóc 1,0 kW 1,0 kW1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->