Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 13:53:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.Ghi chú:-Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trơ r lên+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4HP, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải ≥ 09T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt, Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp Cầu Nấc Thang (Cống tiêu Nấc Thang kết hợp giao thông nội đồng), xã Phong Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu liên quan mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia đấu thầu gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phong Bình.
Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phong Bình. (Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\-Cầu hộp đôi B=2@(4.0x3.0)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 57,75 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1001 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,5613 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d> 18mm: | Chương V của E-HSMT | 5,0628 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn cống hộp: 191.67=191.670 | Chương V của E-HSMT | 196,39 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường: | Chương V của E-HSMT | 91,3 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100: | Chương V của E-HSMT | 5,03 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300: | Chương V của E-HSMT | 3,66 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 33,85 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh, | Chương V của E-HSMT | 84,67 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200: | Chương V của E-HSMT | 66,04 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu: | Chương V của E-HSMT | 88,5 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 13,07 | 1 m3 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 30,76 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 119,81 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 24,06 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố mái taluy, | Chương V của E-HSMT | 24,85 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 21 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 97,02 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn cột lan can | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 26 | SXLD lan can ống thép mạ kẽm D60: | Chương V của E-HSMT | 36,56 | 1 m |
| 27 | Sơn 2 lớp màu trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 34,75 | 1m2 |
| 28 | Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V của E-HSMT | 15,02 | 1 m3 |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa: | Chương V của E-HSMT | 12,08 | 1 m2 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | 1 m3 |
| 31 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m2 |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 467,58 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 74,4 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Chương V của E-HSMT | 19,86 | 1 m3 |
| 36 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 36,69 | 1 m3 |
| 37 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 6.243,53 | 1 m |
| 38 | Đào xúc đất để đắp đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 53,48 | 1 m3 |
| 39 | Phá đê quai, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 53,48 | 1 m3 |
| 40 | Bơm nước thi công hố móng, | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Ca |
| 41 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 42 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 92 | 1 m |
| 43 | Tre néo | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 44 | Thép neo fi 6 | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | Tấn |
| 45 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 69 | 1m2 |
| 46 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 69 | 1m2 |
| 47 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, Đkính ống 300mm L=5m | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 m |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn tường kênh, | Chương V của E-HSMT | 45,4 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 52 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| C | *\-Nền, mặt đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2.473,92 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi 110CV, V/c đất trong pvi | Chương V của E-HSMT | 178,61 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất KPH, đánh cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 586,95 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 400,74 | 1 m3 |
| 5 | Đệm bột đá | Chương V của E-HSMT | 66,79 | 1 m3 |
| 6 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 2.226,31 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 264,98 | 1 m2 |
| D | *\-Cống B=0.5m (Cọc 1) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3167 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0965 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 31,26 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 10 | SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| E | *\-Cống B=0.4m (Cọc 6) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200: | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,49 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng): | Chương V của E-HSMT | 4,47 | 1 m3 |
| 12 | SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3: | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| F | *\-Cống B=0.4m (Cọc 15) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 8,7 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 1 m3 |
| 12 | SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| G | *\-Cống B=0.4m (Cọc D2) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1497 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 14,42 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,43 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 10 | SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| H | *\-Cống B=0.4m (Cọc 46) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,23 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 1 m3 |
| 12 | SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 m3 |
| I | *\-Cống B=0.4m (Cọc 51) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,18 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1497 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0489 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 14,92 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,43 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,57 | 1 m3 |
| 10 | SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.Ghi chú:-Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trơ r lên+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa | 2 |
| 2 | - Máy trộn | Dung tích thùng trộn ≥ 250L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 4HP, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | - Máy bánh hơi | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | - Máy bánh thép | Trọng lượng khi gia tải ≥ 09T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | - Máy đào | Dung tích gàu | 1 |
| 11 | - Máy ủi | Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | - Máy trắc đạt | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt, Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi