Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704714-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220704037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 13:53:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.Ghi chú:-Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trơ r lên+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4HP, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 09T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt, Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Cầu Nấc Thang (Cống tiêu Nấc Thang kết hợp giao thông nội đồng), xã Phong Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình , địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Bình. Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Phong Điền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình , địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phong Bình. Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia đấu thầu gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phong Bình. Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phong Bình. (Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\-Cầu hộp đôi B=2@(4.0x3.0)m
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT57,751 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1001Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,5613Tấn
4Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép d> 18mm:Chương V của E-HSMT5,0628Tấn
5Ván khuôn cống hộp: 191.67=191.670Chương V của E-HSMT196,391 m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tường:Chương V của E-HSMT91,31 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100:Chương V của E-HSMT5,031 m3
8Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300:Chương V của E-HSMT3,661 m3
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,082Tấn
10Ván khuôn bản mặt cốngChương V của E-HSMT0,81 m2
11Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT33,851 m3
12Ván khuôn tường cánh,Chương V của E-HSMT84,671 m2
13Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M200:Chương V của E-HSMT66,041 m3
14Ván khuôn móng tường cánh, chân khay thượng, hạ lưu:Chương V của E-HSMT88,51 m2
15Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT13,071 m3
16Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạchChương V của E-HSMT30,761 m3
17Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpChương V của E-HSMT119,811 m2
18Bê tông gia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT24,061 m3
19Ván khuôn gia cố mái taluy,Chương V của E-HSMT24,851 m2
20Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,471 m3
21Bạt lót xanh đỏChương V của E-HSMT97,021m2
22Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,271 m3
23Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
24Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,072Tấn
25Ván khuôn cột lan canChương V của E-HSMT7,21 m2
26SXLD lan can ống thép mạ kẽm D60:Chương V của E-HSMT36,561 m
27Sơn 2 lớp màu trắng đỏChương V của E-HSMT34,751m2
28Đường làm mới cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V của E-HSMT15,021 m3
29Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa:Chương V của E-HSMT12,081 m2
30Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT1,131 m3
31Gia cố nền đất yếu bằng vải địaChương V của E-HSMT7,51 m2
32LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 110Chương V của E-HSMT9,61 m
33Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT467,581 m3
34Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT74,41 m3
35Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Chương V của E-HSMT19,861 m3
36Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT36,691 m3
37Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT6.243,531 m
38Đào xúc đất để đắp đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT53,481 m3
39Phá đê quai, Máy đào Chương V của E-HSMT53,481 m3
40Bơm nước thi công hố móng,Chương V của E-HSMT21 Ca
41Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1201 m
42Tre giằng nguyên câyChương V của E-HSMT921 m
43Tre néoChương V của E-HSMT361 m
44Thép neo fi 6Chương V của E-HSMT0,0107Tấn
45Phên khại treChương V của E-HSMT691m2
46Bạt lót xanh đỏChương V của E-HSMT691m2
47Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, Đkính ống 300mm L=5mChương V của E-HSMT521 m
48Bê tông mương cáp, rãnh nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,681 m3
49Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,51 m3
50Ván khuôn tường kênh,Chương V của E-HSMT45,41 m2
51Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0812Tấn
52Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Chương V của E-HSMT81 m3
53Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT31 m3
C *\-Nền, mặt đường 2 đầu cầu
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2.473,921 m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy ủi 110CV, V/c đất trong pvi Chương V của E-HSMT178,611 m3
3Đào đất KPH, đánh cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT586,951 m3
4Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT400,741 m3
5Đệm bột đáChương V của E-HSMT66,791 m3
6Bạt lót xanh đỏChương V của E-HSMT2.226,311m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT264,981 m2
D *\-Cống B=0.5m (Cọc 1)
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,521 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3167Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0965Tấn
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,041 m3
5Ván khuôn ống cống, ống buyChương V của E-HSMT31,261 m2
6Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V của E-HSMT1,41 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,631 m3
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT15,051 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT7,921 m3
10SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,031 m3
E *\-Cống B=0.4m (Cọc 6)
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,821 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1285Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0489Tấn
4Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200:Chương V của E-HSMT0,181 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,361 m3
6Ván khuôn ống cống, ống buyChương V của E-HSMT11,221 m2
7Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V của E-HSMT2,921 m2
8Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT1,081 m2
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,431 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT7,491 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng):Chương V của E-HSMT4,471 m3
12SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3:Chương V của E-HSMT0,021 m3
F *\-Cống B=0.4m (Cọc 15)
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,821 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1285Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0489Tấn
4Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,181 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,361 m3
6Ván khuôn ống cống, ống buyChương V của E-HSMT11,221 m2
7Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V của E-HSMT2,921 m2
8Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT1,081 m2
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,431 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT8,71 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT5,191 m3
12SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,021 m3
G *\-Cống B=0.4m (Cọc D2)
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,141 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1497Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0489Tấn
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,031 m3
5Ván khuôn ống cống, ống buyChương V của E-HSMT14,421 m2
6Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V của E-HSMT1,261 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,321 m3
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT6,431 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT3,571 m3
10SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,021 m3
H *\-Cống B=0.4m (Cọc 46)
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,821 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1285Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0489Tấn
4Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT0,121 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,211 m3
6Ván khuôn ống cống, ống buyChương V của E-HSMT11,221 m2
7Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V của E-HSMT1,661 m2
8Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT0,811 m2
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,381 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,231 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT2,571 m3
12SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,011 m3
I *\-Cống B=0.4m (Cọc 51)
1Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,181 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1497Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0489Tấn
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,031 m3
5Ván khuôn ống cống, ống buyChương V của E-HSMT14,921 m2
6Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V của E-HSMT0,841 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,321 m3
8Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT6,431 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT3,571 m3
10SXLD van phai bằng gỗ, Phai gỗ N3Chương V của E-HSMT0,011 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.Ghi chú:-Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi kèm theo các hồ sơ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trơ r lên+ Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Nông nghiệp và PTNT có tính chất tương tự.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)Ghi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu.21
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT tương tự- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú: Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu nộp khi đối chiếu tài liệu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa 2
2 - Máy trộn Dung tích thùng trộn ≥ 250L, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW, còn sử dụng tốt2
4 - Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 4HP, còn sử dụng tốt2
5 - Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, còn sử dụng tốt2
6 - Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW, còn sử dụng tốt1
7 - Máy lu rung Lực rung ≥ 25T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 - Máy bánh hơi Trọng lượng khi gia tải ≥ 16T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 - Máy bánh thép Trọng lượng khi gia tải ≥ 09T, Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 - Máy đào Dung tích gàu 1
11 - Máy ủi Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 - Máy trắc đạt Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt, Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->