Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704796-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Kim Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Đức, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 15:14:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,408,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình,...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Kim Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Kim Đức, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Đức, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức , địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Kim Đức. Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức. Địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103860058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức , địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Kim Đức. Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức. Địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103860058.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Kim Đức. Bên mời thầu: UBND xã Kim Đức. Địa chỉ: Xã Kim Đức, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103860058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V30gốc
3Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25công
4Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,336100m3
B THI CÔNG CỌC BTCT
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,705tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1203100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,44761m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,80391m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9141m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9497tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3041tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,743100m2
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4815100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6758100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,85m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,248m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5388m3
14Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6533m3
15Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,1559m3
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V165,5681m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4676100m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,455m2
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,234100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3571tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6181tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4891tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,328m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2729100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1681tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1869tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2164tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7847m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3085100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2553tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6121m3
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,022tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,022tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,321m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3629100m2
18Úp nóc k400Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,585m
19Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,5327m3
20Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6531m3
21Xây gạch 2 lỗ bê tông nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,434m3
22Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4032m3
23Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7451m3
24Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9489m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9337100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0609m3
29Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) - Lắp kính an toàn =ĐG+250.000/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
30Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) - Lắp kính an toàn =ĐG+250.000/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m2
31Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,12m2
32Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
33Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
34Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3943tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,70471m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
38Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2942100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
41Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8265m3
42Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
43SX lan can cầu thang bằng Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3286kg
44Lắp dựng lan can sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6425m2
45Trụ cầu thang bằng inox D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Xây gạch 2 lỗ bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6066m3
47Lan can Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,7333kg
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,416m2
E HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.317,092m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,1894m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,0925m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,6436m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,874m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,6m
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2606m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V680,8856m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9038m2
12Tôn xỉ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,325m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2716m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2716m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,048m2
16Trần tôn nhà vệ sinh (khung xương thép hình mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6439m2
17Gia công, lắp đặt vách ngăn + cửa đi bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,764m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,898m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8388m2
20Sản xuất, lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.260,2281m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V714,5184m2
23Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,38351m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8862m3
26Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
28Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3294m3
29Xây gạch bê tông không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1798m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8005m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5618m2
32Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8005m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0514100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
38Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dày 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
53Tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Móc treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
55Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,41m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m3
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
61Bộ kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Đo kiểm ta điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
74Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
82Rắc co nhựa PPr D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Rắc co nhựa PPr D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Măng sông nhựa ren ngoài hàn nhiệt D50x2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Măng sông nhựa ren trong hàn nhiệt D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
86Kép ren inox d20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
87Tê ren inox d20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Van khóa nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Van khóa nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Tê thu nhựa hàn nhiệt D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
91Tê nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
92Tê nhựa hàn nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Van nhựa xả đáy bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
103Lắp đặt Y, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
104Lắp đặt Y, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Nhân công san gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
106Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,534m3
107Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,34m2
F KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,951m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,995m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,955m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,125m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0575m3
9Ống PVC D50, D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V22tb
10Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22điểm
11Lan can Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,8455kg
12Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,525m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình nhà, móng BTCT, kết cấu nhà bằng khung BTCT, tường xây bằng gạch không nung, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài lăn sơn 3 nước. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và File scan 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về thông tin công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tời điện hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥6,0T1
3 Máy đào ≥ 0,80 m31
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 T1
5 Máy ép cọc trước - lực ép: 150T ≥ 150 T1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥80 lít1
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình,... kiểm tra hiện trường1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->