Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; Bể thép 25 m3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693066-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; Bể thép 25 m3
Số hiệu KHLCNT 20220688615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 11:30:00 đến ngày 2022-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,457,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công Suất Hiệu Dụng tối thiểu 82.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 15m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy hàn điện công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 4 Kw/5,5Hp
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; Bể thép 25 m3
Cải tạo tổng thể Petrolimex - Cửa hàng 88
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Số 1 phố Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu - Công ty xăng dầu khu vực I - Công ty TNHH MTV
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu - Công ty xăng dầu khu vực I - Công ty TNHH MTV


- Bên mời thầu: Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Số 1 phố Thành Công, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu - Công ty xăng dầu khu vực I - Công ty TNHH MTV


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Báo cáo thuế 03 năm 2019,2020,2021.....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu - Công ty xăng dầu khu vực I - Công ty TNHH MTV
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Đăng Duyệt. Chuyên viên phòng QLKT. SĐT: 0915915839
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngô Đăng Duyệt. Chuyên viên phòng QLKT. SĐT: 0915915839
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Đăng Duyệt. Chuyên viên phòng QLKT. SĐT: 0915915839
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Cọc BTCT 250x250x6000mmMô tả kỹ thuật theo chương V144md
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,40541m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8537tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5275m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km cự ly 15km- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703100m3/1km
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896tấn
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4906100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9059m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8076tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8076tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,0568tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0568tấn
29Gia công dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0264tấn
30Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0264tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V949,24561m2
33Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,45 Tôn Liên doanh khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,23m
34Máng nước inox khổ 1200, dày 0.5mm (Khối lượng riêng inox 8100kg/m3, đơn giá đã bao gồm gia công)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,08kg
35Thi công trần phẳng bằng Trần nhôm Austrong G-Shaped 200 dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V411m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35661m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1348100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5752m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4672m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m2
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0177m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1344m2
44Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,92kg
45Nhân công đánh bóng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
48Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4633100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Đào thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,58211m3
3Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6579100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5152m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4973tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9427tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6171100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6684m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7478m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2302m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8291100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8291100m3/1km
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6846tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6147m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1867m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8949m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7513m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1142tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6123tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0083m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7254m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
37Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5686m3
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5746m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8289m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông 20x13x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5354m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5014m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,52961m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945100m2
46Tôn chắn hắt khổ 600mm dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V30,32md
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,0458m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V320,8275m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8515m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5258m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0883m3
52Ốp tường gạch nhà vệ sinh KT: 60x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5416m2
53Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 30x30 , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2542m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1811m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9138m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,1714m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V419,679m2
58Làm trần giật cấp khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,498m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,498m2
60Lan can cầu thang bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
61Khung Inox lên mái KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
62Lắp đặt tấm compac dày 12mm phụ kiện Inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
63Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
64Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
65Bu lông M14*250 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
66Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,8281m2
67Lắp đặt mái kính bằng kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0674m2
68Chân nhện 2 chân bắt kính SpiderMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lam chắn nắng Autrong 85RMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
70Vách kính an toàn 6,38 hệ xingfa 1,2 mm đã lắp đặt hoàn thiện STT178Mô tả kỹ thuật theo chương V66,968m2
71Cửa đi 1 cánh, hệ xingfa kính dán an toàn 6,38 1,2mm STT181Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI BỂ
1Thuê xử lý nền móng bằng cừ U-I 300 chiều dài ép 6m. thời gian thuê 10 ngày.Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,28100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V8,28100m
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8771100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71,9281m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
11Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4582m2
14Cẩu bể xuống hố móng: 1ca bể dùng cần trục ô tô 16 tấn (MH 102.0202)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
15Nhân công phục vụ lắp đặt bể, bơm nước tạo ổn định bể (Nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Công
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng máy 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6523100m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bằng thủ công 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,23m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1689m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,226m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8008m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6348m2
23Đánh màu hố van cổ bể, hố họng nhập trong và ngoài,Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8008m2
24Nắp họng nhập khung xương, bản lề, móc khóa bằng inox304. KT1*1,12 mMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8771100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km cự ly vận chuyển 10km- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8771100m3/1km
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8156m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9226m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7218m3
32Lát gạch Terrazzo, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2176m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,884m2
34Sơn phân tuyến đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,884m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
3Rải nilong móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m2
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,5m3
5Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m2
6Nhân công đánh bóng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V550m2
7Cắt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V110md
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,14491m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1213100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8908m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.339,184kg
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,425m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6872100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6872100m3/1km
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,861m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8875m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9531m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9645m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2487m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0043m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,44m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,786m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,44m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,33m2
19Sơn 2 màu đen vàng góc 45 độ (sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,98m2
20Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V30,329m3
F HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1MÁY BƠM CHÂN KHÔNG PANASONIC GP129JXKMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt tê thu PPR 40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt cút PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van gạt đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van xoáy 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Zacco nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt côn thu D90/D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt côn thu D60/D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt côn thu D34/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V110.0
37Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40.0
38Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt lô giấy Inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt gương KT 1x2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,28781m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8325m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3555m3
51Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0672m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,603m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,168m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7444m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2383m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,361m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
66Gia công tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7324tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan thép;Mô tả kỹ thuật theo chương V732,4kg
68Bulong nở Inox304 M8*80Mô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
69Lắp đặt tấm đan thép bằng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,7324tấn
70Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V910 lỗ
71Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V901 lỗ khoan
G HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,08100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,08100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, cự ly 10km ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1806100tấn
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km cự ly vận chuyển 10km- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,628100m3/1km
H HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1Bể chứa Xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)55
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào công suất tối thiểu 0,8m31
2 Máy ủi Công Suất Hiệu Dụng tối thiểu 82.0 kW1
3 Ô tô tải Ô tô tải ≥ 10 tấn1
4 Máy bơm bê tông công suất tối thiểu 15m3/h1
5 Xe Cẩu tự hành Xe Cẩu tự hành 6,5T1
6 Đầm dùi đầm dùi công suất 1,5kw2
7 Máy hàn điện máy hàn điện công suất 23kw2
8 Đầm cóc công suất tối thiểu 4 Kw/5,5Hp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->