Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 450 triệu đồng. Số vốn còn thiếu do UBND xã Quang Sơn bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 16:04:00 đến ngày 2022-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21037E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quang Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 450 triệu đồng. Số vốn còn thiếu do UBND xã Quang Sơn bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Vận chuyển đồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,845 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung cửa sổ bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,368 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤40cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,575 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,985 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,591 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,47 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3454 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,286 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,544 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng ĐK >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,577 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,566 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,529 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,45 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,151 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 23 | cốt thép giằng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,091 | tấn |
| 24 | cốt thép giằng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,423 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,192 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình đá mạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,425 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,133 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,972 | tấn |
| 32 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,189 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,381 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,781 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,884 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,295 | 100m2 |
| 41 | cốt thép dầm mái ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | tấn |
| 42 | cốt thép dầm mái ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,387 | tấn |
| 43 | cốt thép sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,954 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,518 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,13 | m3 |
| 46 | Thi công lót tấm mút xốp cách nhiệt dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,382 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 183,561 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,846 | m2 |
| 49 | Xây tường thu hồi vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,191 | m3 |
| 50 | Xây bổ trụ tường thu hồi vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,378 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,055 | m2 |
| 52 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 53 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,022 | tấn |
| 54 | cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,604 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15 dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,175 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,175 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,19 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,1 | md |
| 60 | Xây tường sê nô vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,753 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước PVC mái d90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,328 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 63 | Đào móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,798 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,239 | m3 |
| 65 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,106 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,87 | m2 |
| 67 | Mua thép inox lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,6 | kg |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,064 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,58 | m2 |
| 70 | Xây ốp cột hiên vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,783 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,365 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,418 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,9 | m |
| 74 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,176 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,5 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,4 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 337,539 | m2 |
| 78 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,708 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,432 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,507 | 100m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 728,615 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,133 | m2 |
| 83 | Đắp đấu chân cột trụ trên dưới + vật liệu nhân công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Cái |
| 84 | Mua cửa sổ, cửa đi bằng nhôm xingfa kính mờ dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,268 | bộ |
| 85 | Mua phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Bộ |
| 86 | Mua phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 87 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,166 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,172 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,268 | m2 |
| 90 | Mua cửa đi bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,71 | kg |
| 91 | Mua phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m2 |
| 94 | Cửa thăm mái tôn lá dày 5 ly hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,27 | m2 |
| 95 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,724 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 98 | Đai vít giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn hắt sân khấu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn trục chính 2x4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây điện kt 15mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21037E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi