Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704966-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220704882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 450 triệu đồng. Số vốn còn thiếu do UBND xã Quang Sơn bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 16:04:00 đến ngày 2022-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21037E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ 450 triệu đồng. Số vốn còn thiếu do UBND xã Quang Sơn bố trí và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Vận chuyển đồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5công
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,845m2
3Tháo dỡ khung cửa sổ bằng gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,4m
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,725100m2
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,368tấn
6Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤40cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,575m3
7Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,985m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,591m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT148,47m3
10Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3454100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,104m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,517100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,286tấn
14Cốt thép dầm móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,544tấn
15Cốt thép dầm móng ĐK >18 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,577tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,065tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,566tấn
18Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,529m3
19Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,321100m2
20Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,45m3
21Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,151m3
22Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,497100m2
23cốt thép giằng đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,091tấn
24cốt thép giằng đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,423tấn
25Bê tông giằng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,192m3
26Lấp đất hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,448100m3
27Đắp nền móng công trình đá mạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,613100m3
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,425m3
29Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,585100m2
30Lắp dựng cốt thép cột ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,133tấn
31Lắp dựng cốt thép cột ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,972tấn
32Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,189m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,381m3
34Xây bậc tam cấp bằng gạch không vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,781m3
35Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,163100m2
36Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03tấn
37Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066tấn
38Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,884m3
39Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,924100m2
40Ván khuôn kim loại sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,295100m2
41cốt thép dầm mái ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,244tấn
42cốt thép dầm mái ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,387tấn
43cốt thép sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,954tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,518m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,13m3
46Thi công lót tấm mút xốp cách nhiệt dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,382m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT183,561m2
48Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,846m2
49Xây tường thu hồi vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,191m3
50Xây bổ trụ tường thu hồi vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,378m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,055m2
52Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,11100m2
53cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,022tấn
54cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,132tấn
55Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,604m3
56Sản xuất xà gồ thép C80x40x15 dày 2,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,175tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,175tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,19100m2
59Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,1md
60Xây tường sê nô vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,753m3
61Lắp đặt ống thoát nước PVC mái d90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,328100m
62Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
63Đào móng bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7981m3
64Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,239m3
65Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,106m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,87m2
67Mua thép inox lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,6kg
68Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,064tấn
69Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,58m2
70Xây ốp cột hiên vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,783m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT141,365m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81,418m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,9m
74Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,176m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT229,5m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92,4m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT337,539m2
78Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250,708m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,432100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,507100m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT728,615m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT178,133m2
83Đắp đấu chân cột trụ trên dưới + vật liệu nhân côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16Cái
84Mua cửa sổ, cửa đi bằng nhôm xingfa kính mờ dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,268bộ
85Mua phụ kiện cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7Bộ
86Mua phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
87Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,166tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,172m2
89Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,268m2
90Mua cửa đi bằng tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,71kg
91Mua phụ kiện cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
92Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,21m2
93Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2m2
94Cửa thăm mái tôn lá dày 5 ly hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27m2
95Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,724m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
98Đai vít giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
100Lắp đặt đèn hắt sân khấuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
101Lắp đặt đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
103Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
104Lắp đặt móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
109Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 tủ
110Lắp đặt dây cáp nguồn 2x6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
111Lắp đặt dây dẫn trục chính 2x4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
112Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
113Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
114Lắp đặt ống gen mềm luồn dây điện kt 15mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21037E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->