Gói thầu: Gói 5: Xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói 5: Xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:20:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,661,283,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.991925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998384944E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình ≥ 4.662.898.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 2,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Xây dựng trụ sở làm việc và cung cấp thiết bị Dự án ĐTXD trụ sở PGD MDrắk - Chi nhánh Đông Đắk Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đắk Lắk; 55 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0916964767; 02623 627697; Fax: 02623 625485 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; + Số điện thoại: (04) 22205544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 55 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 0916964767; 02623 627697; Fax: 02623 625485 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam + Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội + Điện thoại: (04) 22205544 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,532 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,29 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 23,405 | m2 |
| 4 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt bằng | Chương V | 150,32 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,017 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,946 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 67,491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,548 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,202 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,419 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V | 0,311 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0852 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2657 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,7325 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,645 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, dầm tường | Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1379 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3049 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 11,183 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,122 | 100m3 |
| 28 | Tôn nền tầng 1 | Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 31 | Lớp ni lông lót | Chương V | 1,774 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18,163 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9145 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 8,699 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,885 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6098 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,402 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 8,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5387 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9877 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,9141 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 44,415 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,998 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5581 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,1088 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,1438 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 79,08 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,487 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,085 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,52 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang bộ | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4919 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V | 0,1386 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lanh tô | Chương V | 29 | C/K |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,704 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,704 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,748 | m2 |
| 63 | Vít nở D12 | Chương V | 76 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0928 | tấn |
| 67 | Xây gạch nung 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 48,235 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 38,135 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương V | 3,356 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 15,279 | m3 |
| 71 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 62,069 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 403,269 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 627,707 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,542 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,2 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,028 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,14 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 403,269 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 673,249 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 179,228 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 852,477 | m2 |
| 82 | Tường ốp tôn kẽm dày 0,45mm | Chương V | 2,613 | 100m2 |
| 83 | Tường ốp đá granite màu sáng | Chương V | 69,708 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao tấm thả KT600x600 | Chương V | 237,71 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao xương chìm | Chương V | 111,162 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao chống ẩm | Chương V | 31,055 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V | 142,217 | m2 |
| 88 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 142,217 | m2 |
| 89 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 90 | Máng tôn thu nước inox dày 2mm | Chương V | 17,78 | md |
| 91 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V | 27,824 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm bằng Sikatop seal 107 | Chương V | 278,242 | m2 |
| 93 | Lớp vữa xi măng dày 3cm trộn phụ gia chống thấm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,242 | m2 |
| 94 | Lát gạch granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 366,4 | m2 |
| 95 | Lát gạch cotto KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,06 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT600x600 | Chương V | 10,535 | m2 |
| 97 | Nẹp gỗ chân tường | Chương V | 56,242 | m |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,215 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,671 | m2 |
| 100 | Khung đỡ bàn lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Lát đá bề mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,354 | m2 |
| 102 | Khoét lỗ bàn lavabô | Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 13,62 | m2 |
| 104 | Gương dán tường dày 5mm | Chương V | 7,7 | m2 |
| 105 | Vách kính tắm, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,291 | m2 |
| 106 | Len đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,854 | m2 |
| 107 | Xây gạch 8x8x18, xây bậc thang bộ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,369 | m3 |
| 108 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,793 | m2 |
| 109 | Lan can cầu thang, sơn tĩnh điện, chi tiết theo bản vẽ | Chương V | 13,707 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,707 | m2 |
| 111 | Gia công bậc thép D16 | Chương V | 0,013 | tấn |
| 112 | Lắp đặt bậc thép D16 | Chương V | 0,013 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,401 | m2 |
| 114 | Xây gạch 8x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,289 | m3 |
| 115 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,353 | m3 |
| 116 | Công tác ốp đá bóc bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,232 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,694 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,316 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,843 | 100m2 |
| 120 | Cửa đi pano gỗ công nghiệp, hoàn thiện màu nâu cánh gián, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,51 | m2 |
| 121 | Cửa đi pano gỗ công nghiệp chống ẩm, hoàn thiện màu nâu cánh gián, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,12 | m2 |
| 122 | Cửa sắt khung thép hộp, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,1 | m2 |
| 123 | Cửa kho tiền, 2 lớp cánh bằng thép, chi tiết theo bản vẽ, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Cửa phòng đệm, lớp cánh bằng thép, chi tiết theo bản vẽ, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Ô thông gió 3 lớp bảo vệ | Chương V | 0,09 | m2 |
| 126 | Vách kính an toàn dày 10,38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 118,024 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mất hất, kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 11,52 | m2 |
| 128 | Cửa đi thủy lực, kính an toàn dày 12,38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 14,04 | m2 |
| 129 | Vách kính cường lực dày 12mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 4,02 | m2 |
| 130 | Cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đông bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 11,792 | m2 |
| 131 | Vách kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 1,2 | m2 |
| 132 | Cửa đi kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 2,64 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 42,092 | m2 |
| 134 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 119,224 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 4,02 | m2 |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,751 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 1,931 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1209 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V | 0,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0818 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Tồn nền tầng 1 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Lớp ni lông lót | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0451 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V | 0,672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0877 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,914 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0222 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 2,339 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2706 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 5x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,146 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,636 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,292 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,92 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,292 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,916 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,038 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,038 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,02 | m2 |
| 41 | Biển hộp kính temper 8mm dán film tăng sáng | Chương V | 4,607 | m2 |
| 42 | Ốp alumium mặt trên biển hộp | Chương V | 1,675 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao xương chìm | Chương V | 11,44 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,44 | m2 |
| 45 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 3,43 | m2 |
| 46 | Cửa xếp | Chương V | 5,513 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 1,76 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 1,05 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ (nhôm xingfa hoặc tương đương) | Chương V | 2,115 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 5,513 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 1,05 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,305 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,001 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,626 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1428 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2066 | tấn |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,3961 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2066 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,3961 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,545 | m2 |
| 67 | Bu lông neo M20x800 | Chương V | 28 | cái |
| 68 | Rót vữa tự co ngót sikagrout | Chương V | 0,63 | m2 |
| 69 | Cung cấp vữa tự co ngót sikagrout 214-11 | Chương V | 0,019 | m3 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,289 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,453 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,76 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9404 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1648 | tấn |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,9668 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,9668 | tấn |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 28,324 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,343 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,978 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,564 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V | 196,542 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,467 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0232 | tấn |
| 91 | Lưới chắn rác ghi gang ga thu nước mưa KT860x430 | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Nắp ghi gang thu nước rãnh KT800x400 | Chương V | 158 | cái |
| 93 | Lắp dựng tấm đan, nắp gang | Chương V | 178 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,467 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,083 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,068 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,335 | m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,778 | m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2086 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4517 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,972 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4438 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,262 | m3 |
| 109 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0031 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sàn cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,246 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn cổng | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn cổng | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 6,004 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 14,453 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 318,075 | m2 |
| 118 | Soi chỉ lõm rộng 3cm, sâu 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,865 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 318,075 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 8,399 | m2 |
| 121 | Cổng xếp tự động, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,282 | m2 |
| 122 | Gia công hàng rào song sắt, chi tiết theo bản vẽ | Chương V | 117,111 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 117,111 | m2 |
| 124 | Xáo xới, đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 126 | Lớp cát vàng dày 2cm gia cố bitum 4% tạo phẳng | Chương V | 2,14 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,4 | m3 |
| 128 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 33,295 | m |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,358 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,537 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 132 | Bó bồn bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x15x100cm, vữa XM mác 75 | 17,906 | m | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB-4P-100A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 100/5a | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đồng hồ ampe 0-100a | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ volt 0-450v, kèm chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 220v-2a | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì hạ thế 5a | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | ATS-4P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-50A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB-3P-16A-10KA | Chương V | 8 | cái |
| 12 | MCB-2P-16A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 13 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước: h1200xw1000xd400mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Bảng điện 10 module | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 24 | MCB-1P-25A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB-2P-16A-30mA-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng điện 10 module | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCB-2P-20A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Bảng điện 6 module | Chương V | 3 | hộp |
| 31 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Bảng điện 8 module | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 38 | MCB-2P-20A-30mA-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bảng điện 8 module | Chương V | 2 | hộp |
| 40 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bảng điện 10 module | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đèn panel led kích thước 600x600mm 220v-45w gắn âm trần | Chương V | 57 | bộ |
| 45 | Đèn downlight led 220v-7w âm trần | Chương V | 100 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần bóng led 220v-12w | Chương V | 11 | bộ |
| 47 | Bộ đèn led tuýt t8 dài 1,2m 220v-18w | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 220v-27w | Chương V | 11 | cái |
| 49 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250v-10a | Chương V | 11 | cái |
| 50 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250v-10a | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Công tắc ba loại lắp chìm 250v-10a | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Công tắc xoay chiều đơn loại lắp chìm 250v-10a | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Công tắc bình nóng lạnh lắp chìm 250v-25a | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Ổ cắm đơn 3 cực loại chống thấm 250v- 16a | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 cực loại ngầm sàn 250v- 16a | Chương V | 13 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16a | Chương V | 39 | cái |
| 57 | Dây cáp đồng cu/xlpe/dsta/pvc (4x35)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 58 | Dây cáp đồng cu/xlpe/fr-pvc (4x10)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 59 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(4x2.5)mm2 | Chương V | 90 | m |
| 60 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x10)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 61 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Chương V | 100 | m |
| 62 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Chương V | 250 | m |
| 63 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x2.5)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 64 | Dây cáp đồng cu/pvc(1x10)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 65 | Dây cáp đồng cu/pvc(1x6)mm2 | Chương V | 100 | m |
| 66 | Dây cáp đồng cu/pvc(1x4)mm2 | Chương V | 450 | m |
| 67 | Dây cáp đồng cu/pvc(1x2.5)mm2 | Chương V | 850 | m |
| 68 | Dây cáp đồng cu/pvc(1x1.5)mm2 | Chương V | 1.075 | m |
| 69 | Ống luồn dây hdpe d65/50, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 64 | m |
| 70 | Ống luồn pvc d32 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 100 | m |
| 71 | Ống luồn pvc d25 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 320 | m |
| 72 | Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 340 | m |
| 73 | Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 430,4 | m |
| 74 | Ống luồn dây hdpe d65/50, tạm tính đi chìm 20% | Chương V | 16 | m |
| 75 | Ống luồn pvc d32 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20% | Chương V | 25 | m |
| 76 | Ống luồn pvc d25 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20% | Chương V | 80 | m |
| 77 | Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20% | Chương V | 85 | m |
| 78 | Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, tạm tính đi chìm 20% | Chương V | 107,6 | m |
| 79 | Kẹp đỡ ống d32 phụ kiện | Chương V | 94 | cái |
| 80 | Kẹp đỡ ống d25 phụ kiện | Chương V | 300 | cái |
| 81 | Kẹp đỡ ống d20 phụ kiện | Chương V | 319 | cái |
| 82 | Kẹp đỡ ống d16 phụ kiện | Chương V | 403 | cái |
| 83 | Thang cáp 200x100 | Chương V | 8 | m |
| 84 | Phụ kiện thang cáp 200x100 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 86 | Cáp đồng trần bọc pvc 70mm2 | Chương V | 12 | m |
| 87 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 7 | mối |
| 88 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Chương V | 6 | cọc |
| 89 | Ống nhựa pvc d32 | Chương V | 11 | m |
| 90 | Bảng đồng tiếp địa 300x50x5mm + sứ cách điện | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 bán kính 49m | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Trụ đỡ inox cao 5m | Chương V | 1 | trụ |
| 93 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 50 | m |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 7 | mối |
| 95 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Chương V | 6 | cọc |
| 97 | Ống nhựa pvc d32 | Chương V | 90 | m |
| 98 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Bộ đếm sét | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Cổ dê giữ cáp | Chương V | 5 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Bồn nước inox V=1500L | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Bình nước nóng 30L | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bình nước nóng 15L | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tiếu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ vòi lavabo - Vòi trộn | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ vòi lavabo - Vòi lạnh | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lavabo | Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bộ gương lavabo 7 chi tiết | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Xí bệt | Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Vòi xịt inox D20 | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Hộp giấy | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Vòi nước | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Vòi máy giặt | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m2/h; H=25m; N=1,0kW | Chương V | 2 | máy |
| 16 | Chậu rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống cấp nước lạnh PPR D40 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 21 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Ống cấp nước nóng PPR D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Rơ le phao D25 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao cơ DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa D25 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Van khóa D20 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR D40x40 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR D40x32 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PPR D32x32 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê PPR D32x25 | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Tê PPR D25x25 | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Tê PPR D25x20 | Chương V | 14 | cái |
| 37 | Tê PPR D20x20 | Chương V | 16 | cái |
| 38 | Cút PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 41 | Cút PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 42 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 43 | Côn PPR D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo nước DN20 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Rắc co ren trong PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Rắc co ren ngoài PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Măng xông ren ngoài PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng xông ren ngoài PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Măng xông ren ngoài PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Nối ống PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Nối ống PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 59 | Nối ống PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 60 | Nối ống PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Măng xông ren trong PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Măng xông ren ngoài PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Bịt đầu ống D20 | Chương V | 40 | cái |
| 64 | Kép thép D20 | Chương V | 40 | cái |
| 65 | Đai neo ống D40 | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Đai neo ống D32 | Chương V | 15 | cái |
| 67 | Đai neo ống D25 | Chương V | 43 | cái |
| 68 | Đai neo ống D20 | Chương V | 23 | cái |
| 69 | Ống nhựa u.PVC D140 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 70 | Ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 71 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 72 | Ống nhựa u.PVC D75 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 73 | Ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống nhựa u.PVC D48 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 76 | Phếu thu sàn inox 120x120 | Chương V | 9 | cái |
| 77 | Si phông chắn hơi D90 | Chương V | 9 | cái |
| 78 | Tê u.PVC D110x110 | Chương V | 15 | cái |
| 79 | Tê u.PVC D110x90 | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Tê u.PVC D110x75 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê u.PVC D110x60 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê u.PVC D110x48 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê u.PVC D90x90 | Chương V | 15 | cái |
| 84 | Tê u.PVC D90x75 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê u.PVC D90x42 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Tê u.PVC D75x42 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Cút 135 u.PVC D110 | Chương V | 65 | cái |
| 88 | Cút 135 u.PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Cút 135 u.PVC D90 | Chương V | 100 | cái |
| 90 | Cút 135 u.PVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Cút 135 u.PVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Cút 135 u.PVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Cút 90 u.PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút 90 u.PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Cút 90 u.PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Cút 90 u.PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Côn thu u.PVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu u.PVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu u.PVC D42/75 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cầu thu nước mưa DN120 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Cầu thu nước mưa DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Đai neo ống D140 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Đai neo ống D110 | Chương V | 50 | cái |
| 104 | Đai neo ống D90 | Chương V | 35 | cái |
| 105 | Đai neo ống D75 | Chương V | 23 | cái |
| 106 | Nút thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Nút thông tắc D90 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Nút bịt u.PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Nút bịt u.PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Nút bịt u.PVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Nút bịt u.PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Nút bịt u.PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Nối ống u.PVC D140 | Chương V | 11 | cái |
| 114 | Nối ống u.PVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 115 | Nối ống u.PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 116 | Nối ống u.PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Nối ống u.PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Nút thông tắc sàn D110 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Nút thông tắc sàn D90 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Nút thông tắc sàn D75 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,5 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, K=0.9 | Chương V | 8,883 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,53 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 125 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 16 | cái |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ loại treo tường, CSL 2.5kW | Chương V | 5 | máy |
| 2 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 6.0kW | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 7.1kW | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 10.0kW | Chương V | 2 | máy |
| 5 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 12.5kW | Chương V | 1 | máy |
| 6 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống gió, CSL 14.0kW | Chương V | 2 | máy |
| 7 | Quạt thải gió, loại gắn trần: 120m3/h; 50pa | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Quạt thải gió, loại gắn trần: 200m3/h; 50pa | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Quạt thải gió, loại gắn tường: 100m3/h; 50pa | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt thải gió, loại gắn tường: 150m3/h; 50pa | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Quạt cấp gió tươi, loại hướng trục: 900m3/h; 100pa | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt cấp gió tươi, loại hướng trục: 1000m3/h; 100pa | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh, kích thước: D6.4 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 14 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh, kích thước: D9.5 | Chương V | 3,11 | 100m |
| 15 | Ống đồng dẫn môi chất lạnh, kích thước: D15.9 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm D6.4 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm D9.5 | Chương V | 3,11 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 25mm D15.9 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 19 | Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D21 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D27 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 21 | Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D34 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống thoát nước ngưng pvc, kích thước: D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D21 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D27 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D34 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Dây điều khiển cho dàn lạnh: CU/PVC/PVC (2x0.75) MM2 | Chương V | 66 | m |
| 28 | Dây điều khiển giữa dàn lạnh và dàn nóng: CU/PVC/PVC (2x1.5) MM2+1x1.5 | Chương V | 311 | m |
| 29 | Ventcap thải gió, kích thước D140 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ventcap thải gió, kích thước D200 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa upvc, kích thước D140 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống nhựa upvc, kích thước D200 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Cút 45 upvc,kích thước D140 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D150 | Chương V | 2 | m |
| 35 | Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D200 | Chương V | 2 | m |
| 36 | Louver thải gió kèm lcct, kích thước 200x200 | Chương V | 1 | cửa |
| 37 | Louver thải gió kèm lcct, kích thước 400x200 | Chương V | 1 | cửa |
| 38 | Côn thu ống gió, kích thước 150x150/100x100 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu ống gió, kích thước 200x150/150x150 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Chuyển tiết diện, kích thước 100x100/D100 | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Chân rẽ, kích thước 150x100/D100-L100 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Chân rẽ, kích thước 150x100/100x100-L100 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Chân rẽ, kích thước 225x150/150x150-L100 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút 90 ống gió,kích thước 150x150-R75 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 100x100, dày 0.5mm | Chương V | 8 | m |
| 46 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 150x150, dày 0.5mm | Chương V | 19 | m |
| 47 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 200x150, dày 0.5mm | Chương V | 5 | m |
| 48 | Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D100 | Chương V | 14 | m |
| 49 | Miệng gió cấp kèm hộp gió, kích thước 200x200 | Chương V | 3 | cửa |
| 50 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 100x100, dày 0.5mm | Chương V | 10 | m |
| 51 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 150x150, dày 0.5mm | Chương V | 12 | m |
| 52 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 200x150, dày 0.5mm | Chương V | 12 | m |
| 53 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 200x200, dày 0.5mm | Chương V | 6 | m |
| 54 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 300x200, dày 0.5mm | Chương V | 25 | m |
| 55 | Ống gió (chiều dày tôn theo tcxd 232-1999), kích thước 400x200,dày 0.75mm | Chương V | 4 | m |
| 56 | Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D100 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D150 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D200 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Chân rẽ, kích thước 200x100/100x100-L100 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Chân rẽ, kích thước 200x100/D100-L100 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Chân rẽ, kích thước 250x150/D150-L100 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Chân rẽ, kích thước 250x150/150x150-L100 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Chân rẽ, kích thước 300x200/D200-L125 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Chuyển tiết diện, kích thước 100x100/D100 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Chuyển tiết diện, kích thước 150x150/D150 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Chuyển tiết diện, kích thước 200x200/D200 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn thu ống gió, kích thước 200x150/100x100-L150 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Côn thu ống gió, kích thước 300x200/200x200-L200 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn thu ống gió, kích thước 400x200/300x200-L200 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Côn thu ống gió, kích thước 600x300/300x200-L300 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Côn thu ống gió, kích thước 600x300/400x200-L300 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cút 90 ống gió, kích thước 100x100-R50 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút 90 ống gió, kích thước 200X150-R100 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Chạc 3 chân rẽ, kích thước 300x200/200x150/200x150 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Louver lấy gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước 600x300 | Chương V | 2 | cửa |
| 76 | Chuyển tiết diện trước (sau) quạt, kích thước 300x200/D315-L250 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Chuyển tiết diện trước (sau) quạt, kích thước 400x200/D315-L250 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bạt nối mềm trước (sau) quạt, kích thước D315-L100 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D100 | Chương V | 8 | m |
| 80 | Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D150 | Chương V | 8 | m |
| 81 | Ống gió mềm (loại không bảo ôn), kích thước D200 | Chương V | 4 | m |
| 82 | Miệng gió cấp kèm hộp gió, kích thước 600x600 | Chương V | 21 | cửa |
| 83 | Van điều chỉnh lưu lượng vcd, kích thước D250 | Chương V | 23 | cái |
| 84 | Chân rẽ, kích thước 350x250/D250-L125 | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Ống gió tôn kèm bảo ôn, kích thước 400x200 | Chương V | 2 | m |
| 86 | Ống gió tôn kèm bảo ôn, kích thước 500X250 | Chương V | 6 | m |
| 87 | Bảo ôn ống gió tôn bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Chương V | 11,4 | m2 |
| 88 | Côn thu ống gió, kích thước 500x250/400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống gió mềm kèm bảo ôn, kích thước D250 | Chương V | 46 | m |
| 90 | Côn thu đầu cấp,kích thước 1215x250/500x250-L400 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Hộp tiêu âm đầu cấp , kích thước 815x250/815x250-L400 | Chương V | 2 | cửa |
| 92 | Hộp tiêu âm đầu cấp , kích thước 1215x250/1215x250-L400 | Chương V | 2 | cửa |
| 93 | Miệng gió hồi kèm hộp gió, kích thước 600x600 | Chương V | 14 | cửa |
| 94 | Ống gió mềm kèm bảo ôn, kích thước D250 | Chương V | 48 | m |
| 95 | Hộp tiêu âm đầu hồi , kích thước 977x250/977x250-L400 | Chương V | 2 | cửa |
| 96 | Hộp tiêu âm đầu hồi , kích thước 1377x250/1377x250-L400 | Chương V | 5 | cửa |
| F | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 40 máy nhánh (PABX) | Chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | MDF trung tâm bao gồm khung giá đấu dây, chân đế phiến, 01 cầu chì dùng cho phiến | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ IDF tầng (40x2) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá đấu dây mdf (20x2) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Pactpanel cat6 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Acc switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+ | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack module | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ thu phát wifi cấp nguồn poe | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Camera ip 2mpx màu hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu | Chương V | 14 | thiết bị |
| 10 | Camera ip 2mpx màu hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Chương V | 5 | thiết bị |
| 11 | Thiết bị lưu trữ NAS chuyên dụng ghi hình 16 khe ổ cứng | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy chiếu cường độ sáng 6000 ansi lumens, độ phân giải full hd | Chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Giá treo trần điều khiển nâng hạ cho máy chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Màn chiếu điều khiển treo tường 120" | Chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Bộ điều khiển nâng hạ cho máy chiếu, màn chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ rack 19" 42u | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Ups 5kva, thời gian back up 15 phút | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ổ cắm thoại rj11 ( mặt +đế) | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Nhân thoại rj11 | Chương V | 20 | cái |
| 20 | Dây cat6 4pair | Chương V | 85 | 10 m |
| 21 | Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 480 | m |
| 22 | Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20% | Chương V | 120 | m |
| 23 | Thiết bị chống sét lan truyền điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Ổ cắm mạng đơn rj45 ( mặt+ đế) | Chương V | 42 | cái |
| 25 | Nhân rj-45 | Chương V | 45 | cái |
| 26 | Dây nhảy đúc sẵn 2 đầu rj-45, l=2m | Chương V | 10 | 10 m |
| 27 | Cáp utp cat.6.4 pair | Chương V | 110 | 10 m |
| 28 | Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 640 | m |
| 29 | Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20% | Chương V | 160 | m |
| 30 | Thiết bị chống sét lan truyền mạng lan rj45 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cáp cat6 4pair | Chương V | 130 | 10 m |
| 32 | Cáp nguồn (2x1,5)mm2 | Chương V | 700 | m |
| 33 | Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 240 | m |
| 34 | Ống pvc d20 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20% | Chương V | 60 | m |
| 35 | Ống pvc d32 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 120 | m |
| 36 | Ống pvc d32 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20% | Chương V | 30 | m |
| 37 | Thiết bị chống sét lan truyền CCTV | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cáp vga 30m, 2 đầu giắc đực | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cáp hdmi 30m, 2 đầu giắc đực | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Ống pvc d25 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 80% | Chương V | 80 | m |
| 41 | Ống pvc d25 kèm phụ kiện, tạm tính đi nổi 20% | Chương V | 20 | m |
| 42 | Thang cáp trục đứng (200x100) kèm phụ kiện (kẹp, măng sông …) | Chương V | 8 | m |
| 43 | Dây bảo vệ 0,6/1kv ruột đồng tiết diện 6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Thiết bị chống sét lan truyền SPD | Chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 2 | Nút ấn báo cháy | Chương V | 1 | 5 nút |
| 3 | Còi, đèn báo cháy | Chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ lưu điện | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Bộ cấp nguồn 24 VDC-10A | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Dây tín hiệu 2x1.0mm2 xoắn chống nhiễu | Chương V | 325 | m |
| 9 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V | 78 | m |
| 10 | Cáp 10x2x1.0mm2 | Chương V | 200 | m |
| 11 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 26 | m |
| 12 | Ống ghen chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 351 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống D25 | Chương V | 439 | cái |
| 14 | Măng sông nối ống D25 | Chương V | 88 | cái |
| 15 | Hộp chia dây tín hiệu D25 | Chương V | 27 | hộp |
| 16 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Atomat 10A | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu đấu dây | Chương V | 9 | cái |
| 19 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đèn báo phòng | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 21 | Kệ đặt bình chữa cháy 700x500x200 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Chương V | 10 | bình |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Chương V | 5 | bình |
| 24 | Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có bộ lưu điện 2h | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 25 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ một hướng có bộ lưu điện 2h | Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 26 | Đèn sự cố loại 2 mắt lắp nổi có bộ lưu điện 2h | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 27 | Dây cấp nguồn 2x1,0mm2 | Chương V | 120 | m |
| 28 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 35 | m |
| 29 | Ống ghen chống cháy luồn dây D25 | Chương V | 120 | m |
| 30 | Kẹp đỡ ống D25 | Chương V | 150 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống D25 | Chương V | 30 | cái |
| 32 | Hộp chia dây tín hiệu D25 | Chương V | 3 | hộp |
| 33 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Chương V | 36 | hộp |
| 34 | Atomat 10A | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.991925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998384944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ. hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp IV) quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi công trình ≥ 4.662.898.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.662.898.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tối thiểu 02 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 03 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc công trình (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao Đẳng, Trung cấp)ng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc dã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Hoặc đã từng là CHT công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng (kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng) | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theoCó bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ điện hoặc cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tối thiểu 01 năm đối với Đại học/trên Đại học (hoặc tối thiểu 02 năm đối với Cao đẳng, Trung cấp), chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học hoặc Cao đẳng, Trung cấp)- Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất : 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | - công suất : 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy mài | - công suất : 2,7 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | - dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 12 | Máy ủi | - công suất : 110,0 CV | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | - sức nâng : 2,0 T | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - trọng tải : 7,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi