Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705002-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220695288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 16:19:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,821,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 642,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã phụ trách đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người- Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Đã phụ trách công tác thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc Ôtô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng phần tuyến đường
Cải tạo, nâng cấp đường Trường Yên - Trung Hoà - Tốt Động
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Thành An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội và Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và xây lắp An Khang + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. * Các tài liệu liên quan khác (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 642.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp, đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.358,0525m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.836,4104m3
3Đào mương, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,0842m3
4Đào bùn, đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V9.671,1157m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,752100m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3109100m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,017m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2902100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào nền, đào cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,8303100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào khuôn 50%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,7648100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,0028100m3
12Mua đất đắp K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.004,319m3
13Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.450,2135m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8619100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V346,0168100m2
2Bê tông nhựa loại C19, R19 (tỷ lệ hàm lượng nhựa 4,5%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5.749,5162tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V346,0168100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V69,9524100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,7466100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.666m2
2Cát tạo phẳng dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,833100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,666100m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.981,91m
5Lát tấm đan rãnh ghé, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.094,6m2
6Tấm đan rãnh ghé loại 1 30x50x6cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13.160viên
7Tấm đan rãnh ghé loại 1 30x25x6cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.608viên
8Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V533,097m3
9Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,5405100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,964m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.944,316m2
12Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V137,357m3
13Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3866100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,44m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2227100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,468m3
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,528100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29cái
9Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mYêu cầu kỹ thuật theo chương V29cái
10Biển báo phản quang chữ nhật (1,5x2,4)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Cột biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,9m
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mYêu cầu kỹ thuật theo chương V109cái
13Tấm phản quang KT=(15x6)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V218tấm
14Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,393m3
15Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9592100m2
16Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,79m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,242100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3352100m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V240,59m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,4m2
E THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V76đoạn cống
2Cống hộp quy cách 2000x2000mm, L=1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V114M
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V75mối nối
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V675m
5Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,545m3
6Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2273100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,545m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120,54100m
9Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,272m3
10Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
11Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,274m3
12Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,591m3
14Đào móng công trình, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V517,1684m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1717100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195,845m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V857,79m2
18Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V381,24m2
19Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,712m3
20Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0136100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,356m3
22Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,467m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3227100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3474tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V163cái
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,789m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7552100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,417tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9103tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2031 cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,783m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng đỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9599100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4301tấn
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,918m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,5393m3
37Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V470,7893m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6522100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,87100m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.090,73m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.957,863m2
42Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.900,399m2
43Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.167,411m3
44Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,753100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V775,857m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V558,327m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,5689100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,3185tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,0722tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7.2511 cấu kiện
51Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500,319m3
52Ván khuôn cổ rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,8088100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,7602tấn
54Đào móng công trình, đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.677,6424m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,306100m3
56Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,7687100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V451,539m3
58Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V689,448m3
59Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4099100m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V211,149m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V876,144m2
62Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V252,8m2
63Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140,884m3
64Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3699100m2
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,44m3
66Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,92m3
67Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8182100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9584tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,408m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2094100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6431tấn
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,435tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
75Khung+nắp ga KT=(530x960)mm bằng Composite tải trong 250KNYêu cầu kỹ thuật theo chương V252bộ
76Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.184,3265m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1479100m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2806100m3
79Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,606m3
80Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,266m3
81Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3387100m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,844m3
83Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,738m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
4Ống bê tông dài 1.5m D=600mm_HL93Yêu cầu kỹ thuật theo chương V133m
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30đoạn ống
7Ống bê tông dài 2,5m D=1000mm_HL93Yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19đoạn ống
9Ống bê tông dài 2,5m D=1500mm_HL93Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,5m
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16mối nối
13Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V294,92m
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V190cái
15Khối móng bê tông D=600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V190cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
17Khối móng bê tông D=1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cái
19Khối móng bê tông D=1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cái
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,431m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,9100m
22Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,082m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5501100m2
24Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,836m3
25Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9555100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,543m3
27Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V362,3264m3
28Đào móng công trình, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V719,0107m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6522100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5379100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6539100m3
32Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0256100m3
33Đắp hoàn trả Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2005100m3
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2058100m
35Phá dỡ kết cấu mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,051m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,94m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3699100m3
G CỐNG HỘP (2x2.2)m và (2.5x2.5)m
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,848m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,282m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,282m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4358tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
7Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4696100m2
8Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,66m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9532tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường cánh cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5832100m2
12Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V271,74m2
13Bê tông móng tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,19m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,768m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,768m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,08100m
17Đào móng công trình, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V368,979m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2762100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3942100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7581100m3
21Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1167100m3
22Đắp đất đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,524100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8775100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (KH cống 30%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
26Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,219m3
27Thanh thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4015100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4015100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5922100m3
30Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,48m3
31Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,72m3
32Ván khuôn bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1984100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6876tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0404tấn
36Bitum đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,358m3
H CỬA PHAI CỐNG
1Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,837tấn
2Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp lớnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3129tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1499tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,909m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043tấn
7+ Máy đóng mở V2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
8+ Máy đóng mở V3+ Ty van dài 3.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
9+ Máy đóng mở V3+ Ty van dài 3.8mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
I CHÂN KHAY, GIA CỐ MÁI TALUY
1Đá hộc xây vữa XM M100 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V286,238m3
2Đá hộc xây vữa XM M100 ốp máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V466,02m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V186,89m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89,19100m
5Đào móng công trình, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V384,5578m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6143100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1507100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,32100m3
9Thanh thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,32100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,32100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,92100m
12Phên nứa chắn đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.032m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (hạng mục xây dựng): 1 ≥ 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 3 ≥ 03 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc: 1 ≥ 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã phụ trách đo đạc của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh toán: 1 ≥ 01 người- Là kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Đã phụ trách công tác thanh toán của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy ủi ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy san ≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Cần cẩu hoặc Ôtô gắn cẩu ≥ 8 tấn (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥ 25T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy rải Bê tông nhựa (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
10 Máy nén khí Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt4
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt4
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
14 Máy hàn Hoạt động tốt4
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
17 Máy phát điện Hoạt động tốt1
18 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)5
19 Ô tô tưới nước (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->