Gói thầu: Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704989-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG EDEN
Tên gói thầu Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220704757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 16:12:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 840.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 840.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.680.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lựcTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
Sửa chữa Trường Mầm non Tân Lập
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden , địa chỉ: Khu phố Phú Mỹ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Tờ khai xác nhận doanh nghiệp vừa và nhỏ theo Nghị định 80/2020/NĐ-CP; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I/2022; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ của doanh nghiệp về bảo hiểm xã hội (không nợ bảo hiểm xã hội) đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Mầm non Tân Lập. Địa chỉ: ấp 1, xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ (ĐIỂM CHÍNH)
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,792m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V97,008m2
3Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7224tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7224tấn
5Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V1,2375100m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V1,9402m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V366,88m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V366,88m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V136,32m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V136,32m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V824,128m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V247,2384m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V247,2384m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V11,7648100m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V307,56m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V92,268m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V92,268m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V437,3m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V65,58m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V65,58m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V443,92m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V22,196m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V22,196m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V142,08m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V142,08m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V32,3544m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,3544m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V28,725m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,725m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V24,49m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,49m2
32Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V43,39m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V0,4339100m2
B SỬA CHỮA 02 PHÒNG DÃY SỐ 1 (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V9,318m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V0,0932100m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V0,252m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V17,8688m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V53,6064m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V71,4752m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,4752m2
8Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V201lỗ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,08100m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V82,9548m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V222,6296m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V100,1833m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V100,1833m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,4219100m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V109,92m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V109,92m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V29,2m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V29,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V156,24m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V46,872m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V46,872m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả theo chương V31,32m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V31,32m2
26Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,0804tấn
27Gia công lan canMô tả theo chương V0,084tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V0,084m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,3045m2
30Tháo dỡ trần nhựaMô tả theo chương V111,02m2
31Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,1102100m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V163,82m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V163,82m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V19,71m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V19,71m2
C SỬA CHỮA 02 PHÒNG DÃY SỐ 2 (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V9,318m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả theo chương V0,0932100m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V0,252m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V17,8688m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V53,6064m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V71,4752m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V71,4752m2
8Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V201lỗ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,08100m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V82,9548m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V82,9548m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V222,6296m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V100,1833m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V100,1833m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V2,4219100m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V109,92m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V109,92m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V29,2m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V29,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V156,24m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V46,872m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V46,872m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V31,32m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhMô tả theo chương V23,22m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V23,22m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V23,22m2 cấu kiện
28SX cửa đi khung sắtMô tả theo chương V8,1m2
29SX kính cường lực dày 5lyMô tả theo chương V4,092m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V8,1m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V8,1m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,0804tấn
33Gia công lan canMô tả theo chương V0,084tấn
34Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V0,084m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,3045m2
36Tháo dỡ trần nhựaMô tả theo chương V111,02m2
37Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2857tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,1102100m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V163,82m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V163,82m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V19,71m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V19,71m2
D SỪA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V35,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V9,45m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V44,57m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V16bộ
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V2,088m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V17,44m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,522m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V28,49m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V65,54m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V54,188m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V119,728m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V65,54m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V54,188m2
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V8bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V8cái
17Tê chia nước vệ sinh inoxMô tả theo chương V8cái
18Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V8cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V3bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V10bộ
21SXLD máng rửa tay bằng inox 304 (KT 1800x300x400)Mô tả theo chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả theo chương V4cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
24Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả theo chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả theo chương V30cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,28100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả theo chương V0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,03100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,25100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo chương V0,3100m
32Tê 45 độ UPVC D114Mô tả theo chương V13cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả theo chương V5cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả theo chương V8cái
35Vách ngăn pano nhôm, tay tịn inox D60,kích thước 1.35*1.05mMô tả theo chương V8cái
E SỬA CHỮA BẾP ĂN (ĐIỂM LẺ)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V36,8516m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V36,8516m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V36,8516m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả theo chương V41lỗ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,016100m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V215,716m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V64,7148m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V64,7148m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V93,322m2
10Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V107,28m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,0728100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 840.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 840.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 1.680.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lựcTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
4 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
6 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)1
7 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu từ tài liệu gốc, riêng với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản photo)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->