Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 16:32:00 đến ngày 2022-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12553E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: cải tạo nhà lớp học, tường rào).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.195.960.000 đồng (Một tỷ, một trăm chín lăm triệu, chín trăm sáu mươi ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây mới tường rào và sơn lại nhà lớp học 3 tầng 33 phòng, Trường THPT Tĩnh Gia I, thị xã Nghi Sơn 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm có thông báo mời thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn.
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5.377,2137 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2.595,4359 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5.529,5964 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.443,0532 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền cũ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 102,5368 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 196,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4009 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần tôn hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 103,0824 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3952 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6385 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6653 | m3 |
| 13 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,276 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 67,6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 84,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 84,4 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 84,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 103,3603 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 235,908 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 103,0824 | m2 |
| 21 | SXLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact HPL dày 2cm màu ghi sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê xiên D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê xiên D90x75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê xiên D90x42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D110x90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D75x42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Thông tắc D110mm, D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 52 | Vòi rửa tay gạt ngang | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 186 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo HSTK được phê duyệt | 186 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 186 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 186 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90m | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 60 | Máng tôn chống dột khe lún khổ rộng 600, dày 0,45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | m |
| 61 | Dọn dẹp vệ sinh phía trong bể | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 62 | Thi công chống thấm bể nước bằng Sikatop Seal 107 theo quy trình | Theo HSTK được phê duyệt | 33,0872 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (100%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7934 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,35 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 91,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,915 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3881 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6746 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,0975 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,8822 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,1112 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9455 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1218 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5582 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,71 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đĩnh trụ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2425 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1156 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bát trụ bằng TC | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | ck |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 317,4104 | m2 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.557,6788 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 147,84 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.875,0892 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được phê duyệt | 242,1224 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4212 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12553E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: cải tạo nhà lớp học, tường rào).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.195.960.000 đồng (Một tỷ, một trăm chín lăm triệu, chín trăm sáu mươi ngàn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.960.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 1.5 Kw | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1.5 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi