Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp các loại VPP,VTTBVP bảo đảm cho Công tác nghiệp vụ TMKT, XDNNCQKT của SCH CKTHQ, Phòng TMKH Quý III, IV năm 2022 và Công tác huấn luyện kỹ thuật của CKTHQ 6 tháng cuối năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp các loại VPP,VTTBVP bảo đảm cho Công tác nghiệp vụ TMKT, XDNNCQKT của SCH CKTHQ, Phòng TMKH Quý III, IV năm 2022 và Công tác huấn luyện kỹ thuật của CKTHQ 6 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 16:50:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 541,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh trong E-HSDT bằng tài liệu, hồ sơ rằng có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) theo các yêu cầu như sau:Chậm nhất sau 30 phút kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Cán bộ do Nhà thầu bố trí theo yêu cầu của E-HSMT phải có mặt tại địa điểm của Chủ đầu tư, Bên giao thầu để thực hiện các nghĩa vụ nêu trên. Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các tài liệu nhằm chứng minh khả năng thực hiện và cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, cài đặt trang thiết bị văn phòng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có lý lịch trong sạch rõ ràng theo quy định, là công dân nghiêm chỉnh chấp hành những đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước; là người không từng có tiền án, tiền sự, không từng bị quản chế, từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự và thân nhân không có người theo chế độ cũ.Ghi chú: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin. Có lý lịch trong sạch rõ ràng theo quy định, là công dân nghiêm chỉnh chấp hành những đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước; là người không từng có tiền án, tiền sự, không từng bị quản chế, từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự và thân nhân không có người theo chế độ cũ.Ghi chú: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học. Có lý lịch trong sạch rõ ràng theo quy định, là công dân nghiêm chỉnh chấp hành những đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước; là người không từng có tiền án, tiền sự, không từng bị quản chế, từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự và thân nhân không có người theo chế độ cũ.Ghi chú: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp các loại VPP,VTTBVP bảo đảm cho Công tác nghiệp vụ TMKT, XDNNCQKT của SCH CKTHQ, Phòng TMKH Quý III, IV năm 2022 và Công tác huấn luyện kỹ thuật của CKTHQ 6 tháng cuối năm 2022 Mua sắm các loại vật tư hàng hóa đặc chủng PCCN bảo đảm an toàn cho hệ thống kho tàng, nhà máy, xưởng, trạm kỹ thuật Hải quân và các loại VPP, VTTBVP bảo đảm cho công tác nghiệp vụ TMKT, xây dựng NNCQKT, HLKT của CKTHQ đợt 2 năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. File scan giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương đã được chứng thực, công chứng. 2. File scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). Ghi chú: Trường hợp là hộ kinh doanh cá thể, cửa hàng,… phải cung cấp tài liệu scan công chứng tương đương với tài liệu nêu tại mục này. 3. File scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalog hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa. Trường hợp tiếng nước ngoài cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. File scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính. 5. File scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. File scan (bản sao công chứng) chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, chứng chỉ, các văn bản xác nhận hoặc các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu. 7. File scan (bản gốc) đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Biên bản giao nhận hàng mẫu theo quy định của E-HSMT (file scan bản gốc). 9. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị; nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. Kèm theo đó là các giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (CO, CQ). Trường hợp hàng hóa thuộc hàng hóa nhóm 2, cung cấp chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, bản tiếp nhận công bố hợp quy theo đúng quy định hiện hành. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài. Trong E-HSDT nhà thầu cung cấp bản scan (file PDF) các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa tại Việt Nam, đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, mỹ thuật, chất lượng, tiến độ của E-HSMT, đã bao gồm đầy đủ chi phí bao gói, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu của E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các yêu cầu nêu trên quy định tại E-HSMT, trình bày chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu cụ thể của Bên mời thầu tại khâu xếp hạng, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật - Quân chủng Hải quân (Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát (thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, TP Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân chủng Hải quân (Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 34 |
50 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy bóng mờ | 6 | cuộn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy A0 ĐL 120 | 15 | cuộn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giấy A0 ĐL 120 | 360 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giấy in ảnh có vân ĐL 250 Epson | 15 | ram | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giấy A4 Plus 80 (hộp 05 ram) | 71 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giấy A3 Plus 80 (hộp 05 ram) | 15 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Sổ bìa da còng KT 14.5x 22cm | 160 | quyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Sổ bìa da KT 95x170 | 160 | quyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tập vở kẻ ngang 96 tr, bìa C300 | 160 | quyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bìa màu A4 | 30 | ram | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bìa bóng kính A4 | 15 | ram | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bìa màu A3 | 6 | ram | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bìa bóng kính A3 | 6 | ram | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cặp trình ký bìa đôi cao cấp | 11 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Kéo cắt giấy | 23 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dao dọc giấy | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lưỡi dọc giấy | 32 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn dập gim có kèm ghim | 30 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn dập gim bàn | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn dập gim | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Băng dính trong (170Y, cây 06 cuộn) | 15 | cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Băng dính 2 mặt 5cm (cây 06 cuộn) | 15 | cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Băng dính gáy 50x10 (cây 06 cuộn) | 30 | cây | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Túi tài liệu 1 cúc (Loại 1) | 450 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Túi ni long đục lỗ 303 dày Plus | 350 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 50 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bút xoá băng Plus | 150 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bút nhớ (các màu) | 355 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bút dạ 2 đầu (hộp 10 c) | 60 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bút viết bảng (hộp 10 c) | 14 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Giấy nhớ 3x4 inch (hộp 12 tập) | 15 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bút nước (hộp 10 chiếc) | 85 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bút ký (hộp 12 chiếc) | 15 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bảng khung nhôm-fooc meca có chân Ceramic (KT: 2.400 x 1.200) | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Thước kẻ Meca 1000 | 9 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thước kẻ Meca song song 45cm | 40 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Thước kẻ Meca 300 | 140 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Thước Meca lỗ F2- F50 | 71 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Thước Meca hình cong | 70 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Com pa kỹ thuật | 30 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Keo khô | 61 | Lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ghim cài chữ A sắt loại to 5cm | 32 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp Clip 15mm DoubleA | 25 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp Clip 25mm DoubleA | 25 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp Clip 41mm DoubleA | 30 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Gim dập 24/8 Plus | 30 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Gim dập 23/10 | 30 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Gim dập No 246 mm | 48 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Gim dập No 10 Plus | 130 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đĩa CD có vỏ (hộp 05 chiếc) | 45 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Pin GP 650mAh AAA (vỉ 02 viên) | 125 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Pin đũa AAA 1.5V (vỉ 02 viên) | 125 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Pin A23- 12V (vỉ 1 viên) | 125 | Vỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | USB 32G | 90 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Máy tính cá nhân 40TV | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bút trình chiếu Laser xanh lá; Màn LCD backlight với bộ đếm thời gian; Phạm vi 30m; AAA*2 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ chuyển đổi máy in 2 port USB Switch | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ VXL Intel Pentium G4560 - 2x3.5GHz, 3MB, 14nm, HD610 350Mhz, 54W, LGA1151, hàng chính hãng | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Chuột không dây 1000 DPI; USB Nano 2.4GHz; Pin 1xAA | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn phím không dây | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | GIGABYTE™ GA-B360M-D3H- Intel B360 chipset - Socket LGA 1151 Support for Intelđ 8th Gen Core™ i7/i5/i3/Pentiumđ/Celeronđ LGA1151 | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Nguồn V3 600W | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Pin Cemos | 15 | cục | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Pin Laptop Dell 3480 chính hãng | 6 | cục | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ổ cứng ngoài SSD 500G | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ổ cứng SSD gắn ngoài WD 500GB My Passport - 2.5", USB3.2, R/W 1050MBs/1000MBs | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ổ quang chỉ đọc | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ nhớ trong 8GB DDR4 2666MHz chuẩn 288 pins/PC 21.3GB/ sec-CAS Latency: CL19, 1.2v | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Dây cáp máy in 5 mét | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dây cáp in USB 1.200 | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Dây cáp in USB 3.200 | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Kaspersky Internet Security 3 users. 12 tháng | 15 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | CPU Intel Core i5-12600 | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy in HP Laser jet 1160 chính hãng | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Drum Cartridge Fax Panasonic 412 (chính hãng) | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Mực KX-FAT411 máy Fax Panasonic KX MB2000 Chính hãng | 12 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Cartridge Laser Jet 1160(A4) chính hãng | 18 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Cartridge Laser LBP-1210 (A4) chính hãng | 15 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cartridge Color Laser Jet Pro MFP M176n (A4) chính hãng | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Mực in HP 16A Black LaserJet Toner Cartridge (Q7516A) | 6 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Cụm sấy photo Xerox DC 4070/5070 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Lô ép photocoppy Xerox | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ram photo Xerox chính hãng | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tuner cartidge photocoppy Xerox 25K- 4570 chính hãng | 12 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Drum cartidge photocoppy Xerox 4570 chính hãng | 6 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tuner cartidge photocoppy Xerox 25K- 4070 chính hãng | 17 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Drum cartidge photocoppy Xerox 4070 chính hãng | 7 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Cartridge Laser Plus 500 (Ao-đỏ) | 4 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Cartridge Laser Plus 500 (Ao-vàng) | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cartridge Laser Plus 500 (Ao-xanh) | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cartridge Laser Plus 500 (Ao-đen) | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh trong E-HSDT bằng tài liệu, hồ sơ rằng có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) theo các yêu cầu như sau:Chậm nhất sau 30 phút kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Cán bộ do Nhà thầu bố trí theo yêu cầu của E-HSMT phải có mặt tại địa điểm của Chủ đầu tư, Bên giao thầu để thực hiện các nghĩa vụ nêu trên. Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các tài liệu nhằm chứng minh khả năng thực hiện và cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, cài đặt trang thiết bị văn phòng (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Có lý lịch trong sạch rõ ràng theo quy định, là công dân nghiêm chỉnh chấp hành những đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước; là người không từng có tiền án, tiền sự, không từng bị quản chế, từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự và thân nhân không có người theo chế độ cũ.Ghi chú: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng trong quá trình sử dụng, khai thác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin. Có lý lịch trong sạch rõ ràng theo quy định, là công dân nghiêm chỉnh chấp hành những đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước; là người không từng có tiền án, tiền sự, không từng bị quản chế, từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự và thân nhân không có người theo chế độ cũ.Ghi chú: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (SL: 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học. Có lý lịch trong sạch rõ ràng theo quy định, là công dân nghiêm chỉnh chấp hành những đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước; là người không từng có tiền án, tiền sự, không từng bị quản chế, từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự và thân nhân không có người theo chế độ cũ.Ghi chú: Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi