Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Tân Phúc (hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, nhà chức năng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704986-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Tân Phúc (hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, nhà chức năng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20220679034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 16:53:00 đến ngày 2022-07-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,692,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Tân Phúc (hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, nhà chức năng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ)
Trường tiểu học Tân Phúc (hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, nhà chức năng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phúc - Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ TKBVTC + dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hưng. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi. Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 217 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phúc - Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Phúc - Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Phúc, Xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 6 phòng, nhà chức năng 6 phòng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT20,8798100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT231,99781m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT441,4088100m
4Đắp cát vàng đệm công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT12,4676100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT46,406m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,5331100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT4,9962tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,6494tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,6709tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 (Hệ số NCx0,9; Mx0,8)Chương V E-HSMT158,4899m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,956m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT166,937m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,6629100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,158tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8293tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,5786m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,0522100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,325tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,3793tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,7399m3
21Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT8,2079100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT7,1221100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,8698100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT7,8698100m3/1km
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8463tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,6643tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,8765100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT25,5024m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,5888100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9684tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,113tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,57tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NCx0,9; Mx0,8)Chương V E-HSMT51,3391m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E-HSMT2,2022m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT11,4253100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT14,1758tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hệ số NCx0,9; Mx0,8)Chương V E-HSMT126,3554m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,8847100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7502tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8172tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,0097m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT193,9833m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT29,0844m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT43,2386m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5039100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5042tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,258tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,9918m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,485m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT71,1508m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,87m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT72m
53Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT41,2808m2
54Gia công lan can INOX 304Chương V E-HSMT0,2583tấn
55Lắp dựng lan INOXChương V E-HSMT18,594m2
56Trụ cầu thang INOXChương V E-HSMT1cái
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT102,3056m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT102,3056m2
59Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,5mmChương V E-HSMT3,3365tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,3365tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT177,40681m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT6,7613100m2
63Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT81,05m
64Cửa lên máiChương V E-HSMT1Cái
65Bậc thép lên máiChương V E-HSMT8thanh
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,016100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,36m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,792m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,2496m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT13,1442m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0647100m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,6218m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,812m2
74Láng granitô nền sànChương V E-HSMT10,812m2
75Kẻ rãnh chống trơn GranitoChương V E-HSMT10,812m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,1442m2
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0613100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,6486m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT1,2794m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT11,7736m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,96m
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT59,6274m3
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT150,2036m2
84Láng granitô bậc tam cấpChương V E-HSMT150,2036m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT340,96m
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,7736m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT1.106,6507m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT1.150,86m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT231,6716m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT681,2474m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.142,53m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT847,14m
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT58,8m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT125,22m
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT338,66m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT40,5568m3
97Lát nền, sàn gạch Granite - kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (Hệ số Mx1,2)Chương V E-HSMT1.035,5204m2
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,3063m3
99Ốp tường trụ, cột gạch granite KT 250x600mmvữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,0288m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,4681m3
101Lát nền, sàn gạch Granite - kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (Hệ số Mx1,2)Chương V E-HSMT49,28m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3.528,744m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.106,6507m2
104Đắp chi tiết cộtChương V E-HSMT12công
105SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT77,76m2
106SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400, thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT47,52m2
107SXLD cửa sổ mở trượt 3 cánh, thanh nhôm dày 1,2, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT97,2m2
108SXLD vách kính khung nhôm EUA hệ việt pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm,thanh nhôm 1,5-2,0mm, cửa hất, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT15,2m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V E-HSMT2,1668tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT144,72m2
111Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2.166,8kg
112Gia công lan can INOX 304Chương V E-HSMT0,3883tấn
113Lắp dựng lan INOXChương V E-HSMT11,552m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT15,1826100m2
115Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT7,0045100m2
B Phần điện, nước, chống sét, Internet
1Hộp tủ điện tổng kích thước 700x500x200Chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V E-HSMT24cái
6Lắp đặt hộp phân dây KT 160x160X80mmChương V E-HSMT12hộp
7Lắp đặt hộp phân dây KT 150x150X50mmChương V E-HSMT24hộp
8Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT28cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo cực 2 chiều + mặt+ đế âm 250V, 10AChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT22cái
12Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V E-HSMT60hộp
13Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2mChương V E-HSMT84bộ
14Móc treo quạt trần + chiết áp quạtChương V E-HSMT48chiếc
15Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT48cái
16Lắp đặt đèn sát trần D286 bóng neon 1x20WChương V E-HSMT20bộ
17Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT30m
19Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT290m
20Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT260m
21Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT1.350m
22Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16m2Chương V E-HSMT95m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20/16mmChương V E-HSMT1.600m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V E-HSMT300m
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT8cái
26Cáp đồng bện 70mm2Chương V E-HSMT28m
27Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V E-HSMT22m
28Hộp kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT1hộp
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT9cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT60m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT210m
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V E-HSMT56m
33Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V E-HSMT1hệ thống
34Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V E-HSMT8cái
35Vật tư phụ tạm tính (tính cho toàn công trình gồm bu lông, ốc vít, đai kẹp, đai giữ, ...)Chương V E-HSMT1trọn gói
36Quả nậm sứChương V E-HSMT8quả
37Thép dẹt 40x40Chương V E-HSMT15m
38Xi măngChương V E-HSMT30kg
39Cát vàngChương V E-HSMT0,2m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT32,1751m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3218100m3
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,3100m
43Cầu chắn rác D90Chương V E-HSMT10cái
44Lắp đặt phễu thu - D110mmChương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90mmChương V E-HSMT30cái
46Đai thép giữ ống D90Chương V E-HSMT80cái
47Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tườngChương V E-HSMT160cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D90mmChương V E-HSMT10cái
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,67521m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,6008100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2219100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT9,336m3
53Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,6023100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,336m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,9074m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT135,522m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,174m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,459100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,5059tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT7,852m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1511cấu kiện
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,7281m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0655100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0168100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,7m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,056100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,4m3
68Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,1945m3
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT8,463m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,3192m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0213100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0196tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT71cấu kiện
74Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cmChương V E-HSMT6,7545m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT20,2635m3
C San nền
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT9,9845100m3
D Sân, bồn cây, rãnh thoát nước
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT692m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2076100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2076100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,692100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT103,8m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT14,410m
7Đục nhám mặt bê tôngChương V E-HSMT1.144m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT171,6m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT28,48810m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,485100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT145,5m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT1310m
13Đục nhám mặt bê tôngChương V E-HSMT188,7m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT28,305m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT2,59810m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,9921m3
17Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,472100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT7,08m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,0224m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT17,0544m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0566100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1133100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1133100m3/1km
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT85,16m2
25Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa, kích thước gạch 60x240mmChương V E-HSMT85,16m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT28,6443m3
27Mua đất màu trồng câyChương V E-HSMT28,6443m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,9951m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2596100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,4651100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT19,5734m3
32Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,6314100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT16,4164m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT31,2543m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT284,13m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT94,71m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,9606100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT1,0586tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT16,432m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT3161cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,041m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0936100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,072100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT1m3
45Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,08100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,135m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT12,09m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,456m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0304100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,028tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT101cấu kiện
E Tường rào, kè đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT35,0371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,1533100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,3289100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,1748100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,1748100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT70,8469100m
7Cát đen đệm đầu cọcChương V E-HSMT5,6678m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT11,3355m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT55,647m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT83,4705m3
11Miết mạch tường đá loại lồiChương V E-HSMT154,575m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,12100m
13Thi công tầng lọc cátChương V E-HSMT0,04100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,04100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m (do điều kiện thi công)Chương V E-HSMT1,6694100m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3699tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4122100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,8013m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT16,2m2
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT10,8709m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,7146m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2385tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3195100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,4007m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT498,2175m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT108,6435m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT126m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT606,861m2
29Mũi mác cao 250 gắn tường ràoChương V E-HSMT103,05m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng.33
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ Hoạt động tốt1
4 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
11 Máy khoan Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
13 Máy ủi Hoạt động tốt1
14 Máy bơm bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->