Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình cũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ công trình cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 17:27:00 đến ngày 2022-07-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự yêu cầu phải là công trình có hạng mục Thi công phá dỡ. Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành xong công việc của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình .+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 1 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 2 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 1 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 1 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ, chứng nhận được huấn luyện về ATLĐ, VSMT+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu(Cung cấp bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ≥ 1 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phá dỡ công trình cũ Xây dựng tòa nhà ở học viên-Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục - Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III hoặc cao hơn do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm, từ năm 2019 đến năm 2021 Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến Tháng 12/2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc Thuyết minh và Biện pháp thi công thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành; Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02462950675 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành; Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02462950675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành; Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02462950675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. Số 135 Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02462950675 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LUYỆN TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,668 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,866 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,704 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,302 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nước, hệ thống thông gió, PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,326 | 1 tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,986 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,3 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,714 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,973 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (9km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | 100m3 |
| 25 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.470,56 | 1 tấn |
| B | HẠNG MỤC: BỂ BƠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 5 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,861 | 1 tấn |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nước, thiết bị bể bơi... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,257 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,266 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,013 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,64 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,343 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,855 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,198 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,198 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (9km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,198 | 100m3 |
| 21 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.813,71 | 1 tấn |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bơm cứu hỏa, bơm diezen, bơm bù, bơm buồng lọc... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: RÚT CỌC BTCT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,12 | m |
| 3 | Nhổ cọc bê tông bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | 100m cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (9km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 9 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,215 | 1 tấn |
| E | HẠNG MỤC: VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Vật tư thu hồi sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự yêu cầu phải là công trình có hạng mục Thi công phá dỡ. Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Các bản sao được chứng thực các hợp đồng.- Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành xong công việc của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp ;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng được cấp với phạm vi hoạt động trên cả nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình .+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng. Phải cung cấp bản gốc nếu được Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 1 năm). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước ≥ 2 năm). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | + Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ≥ 1 năm). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Yêu cầu nộp các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 1 năm). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ, chứng nhận được huấn luyện về ATLĐ, VSMT+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu(Cung cấp bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ≥ 1 năm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 2 | Búa rung | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,80 m3 | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 7 | Máy ủi 110 CV | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 9 | Máy khoan xoay | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Nhà thầu phải có tài liệu (bản sao) chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị theo danh mục bên cụ thể như sau:* Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu:+ Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:+ Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn+ Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê(đối với Cần cẩu, Máy đào, Ô tô tự đổ và máy ủi phải có đăng kiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn sử dụng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi