Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613306-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220613182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 17:17:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,867,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 809,000,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3867207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có: Hạng mục Đường bê tông xi măng; Hạng mục đá xây; Hạng mục cống Bê tông cốt thép (Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.707.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào có thể tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào có thể tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung trọng lượng ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông thể tích trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa thể tích trộn≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ tải trọng thùng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước thể tích chứa ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp kết hợp đường giao thông trục sông Chanh, xã Khánh Hòa - Khánh An, huyện Yên Khánh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoa Lư. + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC- Dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoa Lư. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 809.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1Mua đất để đắpChi tiết theo chương V3.433,9628m3
2Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V32,0931100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IChi tiết theo chương V32,0931100m3
4Đào san đất - Cấp đất IChi tiết theo chương V272,9532100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V56,7995100m3
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V95,2781100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V37,2403100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V329,7527100m3
9Vận chuyển đất 2,25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V329,7527100m3/1km
10San đất bãi thảiChi tiết theo chương V329,7527100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V63,9191100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V529,8358100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V129,2261100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V25,9896100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V159,06100m2
16Mua đất để đắpChi tiết theo chương V70.434,3671m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V4.035,6735100m
18Rải đá dăm lót (4x6) thi công kèChi tiết theo chương V651,59951m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V2.606,398m3
20Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V4.636,9762m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V500,9133m2
22Ống nhựa thoát nước ĐK 42cmChi tiết theo chương V3.500,725m
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V175,914m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V1.011,6659m3
25Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V84,0582100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V13,543tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V57,4417tấn
28Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V2.960,6983m3
29Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè bằng thủ côngChi tiết theo chương V974,02271m3
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V274,1326m2
31Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V5.161,5949m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V234,4566100m2
33Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hChi tiết theo chương V46,8034100m3
34Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,0kmChi tiết theo chương V40,953100m3
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V29,1238100m2
36Thi công khe coChi tiết theo chương V2.661,0257m
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết theo chương V354,803410m
38Thi công khe giãnChi tiết theo chương V443,5043m
39Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V30,8485tấn
40Thi công khe dọcChi tiết theo chương V4.233,45m
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V16,5072tấn
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V7,6202100m3
43Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chi tiết theo chương V63,5018100m2
44Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết theo chương V424cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChi tiết theo chương V7cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChi tiết theo chương V3cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90, bát giác cạnh 25cmChi tiết theo chương V4cái
48Sơn phân tuyến đường bằng máyChi tiết theo chương V211,6725m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChi tiết theo chương V59,4m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V29,7m2
51Tấm hộ lan tôn sóng dài 2330m dày 3mmChi tiết theo chương V59tấm
52Cột thép D141,3x4,5x2050mm + Nắp đậyChi tiết theo chương V63cột
53Bu lông M16x35Chi tiết theo chương V630cái
54Bu lông M18x180Chi tiết theo chương V63cái
55Bản đệm 300x70x5Chi tiết theo chương V63cái
56Tiêu phản quangChi tiết theo chương V63cái
57Tấm đầu, đuôi uống congChi tiết theo chương V8cái
B Phần công trình trên tuyến
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V223,5312100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V21,104m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V128,272m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V2,196m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V1,344m3
6Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V27,632m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy cốngChi tiết theo chương V2,04100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V5,5264100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,2468100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,2688100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChi tiết theo chương V801cấu kiện
12Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V7,3814m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,3602tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,2206tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,2667tấn
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V23,6m2
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V73,346m3
18Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V86,3012m3
19Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V39m3
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V78,3071m3
21Rải đá dăm lót (4x6) thi công kèChi tiết theo chương V26,84681m3
22Rải đá dăm lót (2x4) thi công kèChi tiết theo chương V26,10231m3
23Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V9,3408m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V4,184m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V1,056m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,1056100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1255tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4577tấn
29Vít nâng V1Chi tiết theo chương V3bộ
30Mua đất để đắpChi tiết theo chương V6.154,1561m3
31Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V28,6441100m3
32Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V21,2131100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V1,931100m3
34Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,246100m3
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V7,1703100m3
36Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V50,816100m
37Phên nứaChi tiết theo chương V428,8m2
38San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V9,3503100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,9149100m3
40Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V11,6188100m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,3854100m3
42Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Chi tiết theo chương V6,7826100m3
43Đào xúc đất- Cấp đất IChi tiết theo chương V61,1385100m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V172,2825100m
45Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V20,598m3
46Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V66,675m3
47Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V41,265m3
48Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V79,9464m3
49Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V21,4223m3
50Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V1,752m3
51Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V2,928m3
52Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V0,144m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V3,15tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V6,3041tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0622tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V2,0162tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,1027tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0398tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,3371tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0374tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,535tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chi tiết theo chương V1,0542100m2
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChi tiết theo chương V4,3341100m2
64Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,9258100m2
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,3408100m2
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,3696100m2
67Bê tông móng SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V58,725m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2501100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V6,1382tấn
70Nilon lót đáy bản dẫnChi tiết theo chương V112,5m2
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V1,0085100m3
72Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V9,57m2
73Gia công lan canChi tiết theo chương V0,4458tấn
74Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V11,88m2
75Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChi tiết theo chương V11,88m2
76Ống Thép D102mmChi tiết theo chương V213,84kg
77Ống thép D83mmChi tiết theo chương V172,458kg
78Bu lông neo U-M22x640 cả êcuChi tiết theo chương V36cái
79Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V2,46m3
80Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè bằng thủ côngChi tiết theo chương V0,451m3
81Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V7,29m3
82Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V18,855m3
83Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V50,1287m3
84Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè Chi tiết theo chương V6,2851m3
85Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè Chi tiết theo chương V16,70951m3
86Gia công hệ khung dànChi tiết theo chương V3,0864tấn
87Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V3,0864tấn
88Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V144cái
89Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V1,2m2
90Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Chi tiết theo chương V17,4m
91Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V3bộ
92Vít nâng V5Chi tiết theo chương V3bộ
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V1,3659tấn
94Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V1,3659tấn
95ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V250,473kg
96Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V42cái
97Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V25,2m2
98Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,5228tấn
99Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,5228tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V158,221m2
101Phá dỡ Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V86,3336m3
102Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V10,875m3
103Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V0,9721100m3
104Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,9721100m3
105Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 2.25km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,9721100m3/1km
106Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V71,7788100m
107Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V8,538m3
108Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V28,2625m3
109Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V17,4275m3
110Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V32,4075m3
111Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V9,6893m3
112Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V0,584m3
113Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V0,976m3
114Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo chương V0,048m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,3488tấn
116Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V2,5465tấn
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,8542tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0342tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0133tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1124tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0125tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,173tấn
123Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy cốngChi tiết theo chương V0,4068100m2
124Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChi tiết theo chương V1,7689100m2
125Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,3823100m2
126Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1136100m2
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1232100m2
128Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,27m2
129Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V2,46m3
130Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V2,7075m3
131Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V14,721m3
132Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V78,6266m3
133Rải đá dăm lót (4x6) thi công kèChi tiết theo chương V4,9071m3
134Rải đá dăm lót (2x4) thi công kèChi tiết theo chương V26,20891m3
135Gia công hệ khung dànChi tiết theo chương V1,0288tấn
136Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V1,0288tấn
137Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V48cái
138Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,4m2
139Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Chi tiết theo chương V5,8m
140Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
141Vít nâng V5Chi tiết theo chương V1bộ
142Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4553tấn
143Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4553tấn
144ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V83,491kg
145Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V14cái
146Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V8,4m2
147Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1743tấn
148Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1743tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V48,111m2
150Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V28,7779m3
151Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V3,625m3
152Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V0,324100m3
153Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,324100m3
154Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 2,25km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,324100m3/1km
155Mua đất để đắpChi tiết theo chương V3.126,953m3
156Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V11,9698100m3
157Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V13,2926100m3
158Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V1,1924100m3
159Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V4,4862100m3
160Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V7,1925100m3
161Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V28,204100m
162Phên nứaChi tiết theo chương V237,7m2
163San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V6,6021100m3
164Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V1,4777100m3
165Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V6,6114100m3
166Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,4199100m3
167Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Chi tiết theo chương V4,8517100m3
168Đào xúc đất - Cấp đất IChi tiết theo chương V33,0569100m3
169Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChi tiết theo chương V86,373m3
170Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V2,9106tấn
171Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V12,8318tấn
172Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,6052tấn
173Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V1,0912tấn
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo chương V8,9019100m2
175Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChi tiết theo chương V10,08100m
176Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V5,67m3
177Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V19,458m3
178Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V85,44m3
179Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V30,96m3
180Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V126,093m3
181Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V25,245m3
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V5,8925tấn
183Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V7,0103tấn
184Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V3,3551tấn
185Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy cốngChi tiết theo chương V1,3284100m2
186Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChi tiết theo chương V4,9626100m2
187Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V1,2504100m2
188Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V26,064m2
189Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V60,75m3
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V6,3038tấn
191Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,4988100m2
192Nilon lót đáy bản dẫnChi tiết theo chương V112,5m2
193Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,5711100m3
194Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChi tiết theo chương V0,7074tấn
195Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V0,7074m2
196Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChi tiết theo chương V44,64m2
197Ống Thép D102mmChi tiết theo chương V401,76kg
198Ống thép D83mmChi tiết theo chương V324,012kg
199Bu lông neo U-M22x640 cả êcuChi tiết theo chương V48cái
200Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V89,5968100m
201Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V28,224m3
202Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V46,8m3
203Rải đá dăm lót (4x6) thi công kèChi tiết theo chương V22,6561m3
204Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V71,4375100m
205Rải đá dăm lót (4x6) thi công kèChi tiết theo chương V9,5251m3
206Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V38,1m3
207Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo chương V67,9626m3
208Ống nhựa thoát nước ĐK 42cmChi tiết theo chương V50,235m
209Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V3,7643m3
210Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo chương V18,9394m3
211Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V2,0561100m2
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,2852tấn
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,2098tấn
214Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo chương V65,9193m3
215Rải đá dăm lót (2x4) thi công kèChi tiết theo chương V21,97321m3
216Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V52,5455m3
217Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V2,3885100m2
218Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hChi tiết theo chương V0,43100m3
219Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,0kmChi tiết theo chương V0,3763100m3
220Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,1779100m2
221Thi công khe coChi tiết theo chương V35,1m
222Thi công khe dọcChi tiết theo chương V32,45m
223Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0187100m3
224Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chi tiết theo chương V0,312100m2
225Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết theo chương V28cái
226Mua đất để đắpChi tiết theo chương V1.230,1462m3
227Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V8,2594100m3
228Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V1,7756100m3
229Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0213100m3
230Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChi tiết theo chương V10,5289100m3
231Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V19,2100m
232Phên nứaChi tiết theo chương V162m2
233San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,7425100m3
234Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,3472100m3
235Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V6,337100m3
236Đào xúc đất - Cấp đất IChi tiết theo chương V12,4035100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3867207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có: Hạng mục Đường bê tông xi măng; Hạng mục đá xây; Hạng mục cống Bê tông cốt thép (Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.707.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW3
2 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay3
3 Đầm dùi Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW3
4 Máy đào có thể tích gầu Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m32
5 Máy đào có thể tích gầu Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8 m32
6 Máy lu rung Máy lu rung trọng lượng ≥8,5T3
7 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 8,5T3
8 Máy ủi Máy ủi công suất ≥ 110 CV2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông thể tích trộn ≥ 250L3
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa thể tích trộn≥ 80L3
11 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ tải trọng thùng ≥ 10T2
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước thể tích chứa ≥ 5,0 m31
13 Máy hàn Máy hàn công suất ≥ 23kw2
14 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục3
15 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->