Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 17:17:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,867,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 809,000,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3867207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có: Hạng mục Đường bê tông xi măng; Hạng mục đá xây; Hạng mục cống Bê tông cốt thép (Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.707.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào có thể tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào có thể tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung trọng lượng ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông thể tích trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa thể tích trộn≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ tải trọng thùng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước thể tích chứa ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp kết hợp đường giao thông trục sông Chanh, xã Khánh Hòa - Khánh An, huyện Yên Khánh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 809.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 3.433,9628 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 32,0931 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 32,0931 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 272,9532 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 56,7995 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 95,2781 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 37,2403 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 329,7527 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2,25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 329,7527 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 329,7527 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 63,9191 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 529,8358 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 129,2261 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 25,9896 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết theo chương V | 159,06 | 100m2 |
| 16 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 70.434,3671 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4.035,6735 | 100m |
| 18 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 651,5995 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2.606,398 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 4.636,9762 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 500,9133 | m2 |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ĐK 42cm | Chi tiết theo chương V | 3.500,725 | m |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 175,914 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 1.011,6659 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 84,0582 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 13,543 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 57,4417 | tấn |
| 28 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2.960,6983 | m3 |
| 29 | Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 974,0227 | 1m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 274,1326 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 5.161,5949 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 234,4566 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Chi tiết theo chương V | 46,8034 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,0km | Chi tiết theo chương V | 40,953 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 29,1238 | 100m2 |
| 36 | Thi công khe co | Chi tiết theo chương V | 2.661,0257 | m |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết theo chương V | 354,8034 | 10m |
| 38 | Thi công khe giãn | Chi tiết theo chương V | 443,5043 | m |
| 39 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 30,8485 | tấn |
| 40 | Thi công khe dọc | Chi tiết theo chương V | 4.233,45 | m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 16,5072 | tấn |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 7,6202 | 100m3 |
| 43 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 63,5018 | 100m2 |
| 44 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết theo chương V | 424 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90, bát giác cạnh 25cm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | Chi tiết theo chương V | 211,6725 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 59,4 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 29,7 | m2 |
| 51 | Tấm hộ lan tôn sóng dài 2330m dày 3mm | Chi tiết theo chương V | 59 | tấm |
| 52 | Cột thép D141,3x4,5x2050mm + Nắp đậy | Chi tiết theo chương V | 63 | cột |
| 53 | Bu lông M16x35 | Chi tiết theo chương V | 630 | cái |
| 54 | Bu lông M18x180 | Chi tiết theo chương V | 63 | cái |
| 55 | Bản đệm 300x70x5 | Chi tiết theo chương V | 63 | cái |
| 56 | Tiêu phản quang | Chi tiết theo chương V | 63 | cái |
| 57 | Tấm đầu, đuôi uống cong | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| B | Phần công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 223,5312 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 21,104 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 128,272 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2,196 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 27,632 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống | Chi tiết theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 5,5264 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,2468 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chi tiết theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 7,3814 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 23,6 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 73,346 | m3 |
| 18 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 86,3012 | m3 |
| 19 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 39 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 78,3071 | m3 |
| 21 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 26,8468 | 1m3 |
| 22 | Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 26,1023 | 1m3 |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 9,3408 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4,184 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 1,056 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4577 | tấn |
| 29 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 6.154,1561 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 28,6441 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 21,2131 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| 34 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,246 | 100m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 7,1703 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 50,816 | 100m |
| 37 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 428,8 | m2 |
| 38 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 9,3503 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,9149 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 11,6188 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,3854 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chi tiết theo chương V | 6,7826 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 61,1385 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 172,2825 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 20,598 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 66,675 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 41,265 | m3 |
| 48 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 79,9464 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 21,4223 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 1,752 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2,928 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 0,144 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,15 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 6,3041 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 2,0162 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,535 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép) | Chi tiết theo chương V | 1,0542 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m | Chi tiết theo chương V | 4,3341 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,9258 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 58,725 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 6,1382 | tấn |
| 70 | Nilon lót đáy bản dẫn | Chi tiết theo chương V | 112,5 | m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 1,0085 | 100m3 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 9,57 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 11,88 | m2 |
| 75 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chi tiết theo chương V | 11,88 | m2 |
| 76 | Ống Thép D102mm | Chi tiết theo chương V | 213,84 | kg |
| 77 | Ống thép D83mm | Chi tiết theo chương V | 172,458 | kg |
| 78 | Bu lông neo U-M22x640 cả êcu | Chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2,46 | m3 |
| 80 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 81 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 7,29 | m3 |
| 82 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 18,855 | m3 |
| 83 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 50,1287 | m3 |
| 84 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 6,285 | 1m3 |
| 85 | Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 16,7095 | 1m3 |
| 86 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết theo chương V | 3,0864 | tấn |
| 87 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 3,0864 | tấn |
| 88 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 144 | cái |
| 89 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Chi tiết theo chương V | 17,4 | m |
| 91 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Vít nâng V5 | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 1,3659 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 1,3659 | tấn |
| 95 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 250,473 | kg |
| 96 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 25,2 | m2 |
| 98 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,5228 | tấn |
| 99 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,5228 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 158,22 | 1m2 |
| 101 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 86,3336 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V | 10,875 | m3 |
| 103 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 0,9721 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,9721 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 2.25km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,9721 | 100m3/1km |
| 106 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 71,7788 | 100m |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,538 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 28,2625 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 17,4275 | m3 |
| 110 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 32,4075 | m3 |
| 111 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 9,6893 | m3 |
| 112 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 0,584 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 0,976 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,3488 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 2,5465 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,8542 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,173 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống | Chi tiết theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m | Chi tiết theo chương V | 1,7689 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3823 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 128 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,27 | m2 |
| 129 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2,46 | m3 |
| 130 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 2,7075 | m3 |
| 131 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 14,721 | m3 |
| 132 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 78,6266 | m3 |
| 133 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 4,907 | 1m3 |
| 134 | Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 26,2089 | 1m3 |
| 135 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 136 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 137 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m2 |
| 139 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Chi tiết theo chương V | 5,8 | m |
| 140 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Vít nâng V5 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4553 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4553 | tấn |
| 144 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 83,491 | kg |
| 145 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 8,4 | m2 |
| 147 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 148 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 48,11 | 1m2 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 28,7779 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V | 3,625 | m3 |
| 152 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 2,25km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m3/1km |
| 155 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 3.126,953 | m3 |
| 156 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 11,9698 | 100m3 |
| 157 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 13,2926 | 100m3 |
| 158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 1,1924 | 100m3 |
| 159 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4,4862 | 100m3 |
| 160 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 7,1925 | 100m3 |
| 161 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 28,204 | 100m |
| 162 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 237,7 | m2 |
| 163 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 6,6021 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,4777 | 100m3 |
| 165 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 6,6114 | 100m3 |
| 166 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,4199 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Chi tiết theo chương V | 4,8517 | 100m3 |
| 168 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 33,0569 | 100m3 |
| 169 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 86,373 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,9106 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 12,8318 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,6052 | tấn |
| 173 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 1,0912 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 8,9019 | 100m2 |
| 175 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,08 | 100m |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 5,67 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 19,458 | m3 |
| 178 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 85,44 | m3 |
| 179 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 30,96 | m3 |
| 180 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 126,093 | m3 |
| 181 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 25,245 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 5,8925 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 7,0103 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 3,3551 | tấn |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy cống | Chi tiết theo chương V | 1,3284 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30m | Chi tiết theo chương V | 4,9626 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,2504 | 100m2 |
| 188 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 26,064 | m2 |
| 189 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 60,75 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 6,3038 | tấn |
| 191 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,4988 | 100m2 |
| 192 | Nilon lót đáy bản dẫn | Chi tiết theo chương V | 112,5 | m2 |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,5711 | 100m3 |
| 194 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chi tiết theo chương V | 0,7074 | tấn |
| 195 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 0,7074 | m2 |
| 196 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chi tiết theo chương V | 44,64 | m2 |
| 197 | Ống Thép D102mm | Chi tiết theo chương V | 401,76 | kg |
| 198 | Ống thép D83mm | Chi tiết theo chương V | 324,012 | kg |
| 199 | Bu lông neo U-M22x640 cả êcu | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 200 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 89,5968 | 100m |
| 201 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 28,224 | m3 |
| 202 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 46,8 | m3 |
| 203 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 22,656 | 1m3 |
| 204 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 71,4375 | 100m |
| 205 | Rải đá dăm lót (4x6) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 9,525 | 1m3 |
| 206 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 38,1 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 67,9626 | m3 |
| 208 | Ống nhựa thoát nước ĐK 42cm | Chi tiết theo chương V | 50,235 | m |
| 209 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,7643 | m3 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 18,9394 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 2,0561 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,2098 | tấn |
| 214 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 65,9193 | m3 |
| 215 | Rải đá dăm lót (2x4) thi công kè | Chi tiết theo chương V | 21,9732 | 1m3 |
| 216 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 52,5455 | m3 |
| 217 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 2,3885 | 100m2 |
| 218 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Chi tiết theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,0km | Chi tiết theo chương V | 0,3763 | 100m3 |
| 220 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 221 | Thi công khe co | Chi tiết theo chương V | 35,1 | m |
| 222 | Thi công khe dọc | Chi tiết theo chương V | 32,45 | m |
| 223 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 224 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 225 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 226 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 1.230,1462 | m3 |
| 227 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 8,2594 | 100m3 |
| 228 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 1,7756 | 100m3 |
| 229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 230 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,5289 | 100m3 |
| 231 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 19,2 | 100m |
| 232 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 162 | m2 |
| 233 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,7425 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,3472 | 100m3 |
| 235 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 6,337 | 100m3 |
| 236 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 12,4035 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3867207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.977867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có: Hạng mục Đường bê tông xi măng; Hạng mục đá xây; Hạng mục cống Bê tông cốt thép (Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.707.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 2 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy đào có thể tích gầu | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy đào có thể tích gầu | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Máy lu rung trọng lượng ≥8,5T | 3 |
| 7 | Máy lu tĩnh | Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 8,5T | 3 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông thể tích trộn ≥ 250L | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa thể tích trộn≥ 80L | 3 |
| 11 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ tải trọng thùng ≥ 10T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước thể tích chứa ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn công suất ≥ 23kw | 2 |
| 14 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu hoặc cần trục | 3 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi