Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (đoạn trong đô thị Nghèn) và cầu Yên Đồng theo hồ sơ TK BVTC được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654239-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (đoạn trong đô thị Nghèn) và cầu Yên Đồng theo hồ sơ TK BVTC được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-17 17:26:00 đến ngày 2022-07-07 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,377,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ đồng; Hoặc:ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 178,4 tỷ đồng.iii. Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi và thi công hệ thống cấp điện, nước).- Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥178.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình (đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên và thẻ an toàn điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện trung hạ thế (Xác nhận chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằngcao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thâm niên công tác từ 05 năm năm trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh hơi 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Lu bánh thép 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Dụng cụ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Trạm trộn BTXM ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (đoạn trong đô thị Nghèn) và cầu Yên Đồng theo hồ sơ TK BVTC được phê duyệt Đường thị trấn Nghèn - Đồng Lộc, huyện Can Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh);
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Can Lộc (Địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Trần Phong – Chủ tịch UBND huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0904 221 754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Tiến Đạt – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0949 557 668. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh (Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email:[email protected] Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, phong hóa đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,215 | 100m3 |
| 2 | Đào thay đất yếu phạm vi nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,834 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,399 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,203 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,093 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,838 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,954 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất GPC giữa, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,031 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,768 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,248 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,409 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,487 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.747,411 | Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,487 | 100m2 |
| 6 | Rải 01 lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,127 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường giao dân sinh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,284 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang mặt đường màu vàng, chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,696 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang mặt đường màu trắng, chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607,115 | m2 |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc mặt đường màu trắng, chiều dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 2 | San đầm bãi đúc cấu kiện, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 4 | Đào phá bãi đúc cấu kiện sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,698 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,445 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,123 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,33 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,145 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,347 | m3 |
| 11 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,804 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm bản, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,95 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,77 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,084 | Tấn |
| 16 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | Tấn |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,681 | Tấn |
| 18 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | Tấn |
| 20 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,523 | Tấn |
| 21 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 22 | Nắp gang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,658 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bản vượt, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,701 | 100m2 |
| 27 | Rải 01 lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,395 | 100m |
| 29 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,875 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | m2 |
| 31 | Làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | MN |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản vượt, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,882 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,205 | m3 |
| E | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,662 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,472 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,786 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,898 | m3 |
| 6 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,366 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,29 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,22 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,589 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,011 | Tấn |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | Tấn |
| 13 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | Tấn |
| 14 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,015 | Tấn |
| 15 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | Tấn |
| 16 | Nắp gang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,415 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bản vượt, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,653 | 100m2 |
| 21 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,388 | 100m |
| 22 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,992 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 24 | Làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | MN |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản vượt, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cái |
| F | VỈA HÈ + DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,579 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.969,28 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,907 | m3 |
| 4 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,379 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,682 | m3 |
| 8 | Bê tông bó hè, bồn trồng cây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,357 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất trong bồn trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 11 | Vữa lót bó vỉa, đan rãnh M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,294 | m2 |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa loại trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.483,42 | cái |
| 13 | Lắp đặt viên bó vỉa trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859 | cái |
| 14 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.532 | cái |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC+HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc, HKT đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,533 | 100m3 |
| 2 | Đào cát thi công rãnh dọc, HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,56 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh, HKT, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,79 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh, HKT, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,828 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm nắp rãnh, HKT, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,944 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp rãnh, HKT, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,586 | m3 |
| 10 | Cốt thép rãnh, HKT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | Tấn |
| 11 | Cốt thép rãnh, HKT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,298 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp rãnh, HKT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,125 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm nắp rãnh, HKT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | Tấn |
| 14 | Cốt thép thân rãnh, HKT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh, HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,062 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân rãnh, HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,686 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp rãnh, HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,581 | 100m2 |
| 18 | Vữa xi măng chèn mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,209 | m3 |
| 19 | Lắp đặt thân rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.704 | cái |
| 21 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng H5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, tải trọng H5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, tải trọng H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn |
| 29 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761 | Lỗ |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| H | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính, chiều dày 9,5mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x6.36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển HDPE đường kính 160-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm EE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu HDPE đường kính 160x160x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều HDPE đường kính 110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x1.1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1.1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 110x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 160x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.660 | cái |
| 22 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.320 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,81 | 100m |
| I | CHỤP VAN CHẶN D150 ( 1 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đấu nối BU HDPE đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bulong +Ê cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Hộp van bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| J | CHỤP VAN CHẶN D100 ( 4 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Đầu nối BU HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bulong +Ê cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Hộp van bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| K | CHỤP VAN CHẶN D40 ( 8CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Hộp van bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| L | HỐ VAN XẢ KHÍ D25(3 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | VAN XẢ CẶN D80( 3 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê xả cặn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp mối nối mềm cao su mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 7 | Joang cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Joang cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Bulong + EE cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 10 | Miệng khóa van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Nắp bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN150 ( 1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2354 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đấu nối BU HDPE đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 ( 1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2354 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đấu nối BU HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | HỌNG CỨU HỎA (17 cái): | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy 3 họng ĐK 100mm(DN100-2xDN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt van gang bích ty chìm 2 chiều BB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nồi mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chuyên dụng có đế đỡ - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Miệng khóa van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn HDPE đường kính 125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Đầu nối BU HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Đầu nối BU HDPE đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cặp bích |
| 13 | Joang cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 14 | Bulong + EE cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 110x45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0988 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8678 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7124 | 100m2 |
| 22 | Bu long M14 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 23 | Đai 140x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| Q | ĐÀO ĐẮP ĐƯỚNG ỐNG: | |||
| 1 | Cắt bê tông để đặt đường ống đi qua vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3536 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazo 400x400x5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1328 | tấn |
| R | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 8m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-B04 vươn 1,5m (TC8-78 + CD-B04) chiều cao lắp đèn 10m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cột |
| 2 | Cột đèn trang trí HG-11 3.0m lắp đèn led kani 40W (đèn thân nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) Dim 5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 4 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438 | m |
| 5 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cột |
| 9 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | móng |
| 11 | Móng cột đèn cao áp MC-1B-150: M16*150*150*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | móng |
| 12 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,47 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,34 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.656,26 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,46 | m |
| 17 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.656,26 | m |
| 18 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.345 | m |
| 22 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất dãy phân cách (HC-NĐ-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.286,71 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,34 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn D85/65 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,47 | m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (2,0 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 28 | Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.345 | m |
| 30 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất dãy phân cách (HC-NĐ-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821 | m |
| 31 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M10 (M6) - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| S | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 1x0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển phụ hình chữ nhật, kích thước 1,3x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất giá đỡ biển báo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 5 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | công |
| 6 | Phương tiện bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | TB |
| 7 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 8 | Dây căng đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D=80cm làm cọc tiêu di dộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | cái |
| 10 | Vữa xi măng M50 nhồi ống nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu di dộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 đế ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông đế ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| T | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU YÊN ĐỒNG) | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 đảo, bãi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng bãi thi công bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng bãi thi công, vữa 8MPa, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,856 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,866 | Tấn |
| 9 | Nối ống siêu âm bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | Tấn |
| 10 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,8 | m |
| 11 | Khoan vào đất cứng trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 12 | Khoan vào đất cứng trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - chiều sâu khoan >30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 16 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 17 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,425 | m3 |
| 18 | Đập bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 19 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | MC/lần |
| 25 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 26 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | Tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép bản thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | Tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 34 | Vữa tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 35 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần TN/ cọc |
| 36 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m |
| 37 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 38 | Đóng cọc định vị trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 39 | Đóng cọc định vị trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m - phần không ngập đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 42 | Sản xuất hệ khung dẫn hướng cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | Tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết hệ khung dẫn cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | Tấn |
| 45 | Bê tông bịt đáy trong khung vây, 16MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,15 | m3 |
| 46 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100m3 |
| 47 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,215 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, mố trên cạn, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,221 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,662 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,783 | Tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,623 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,031 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 57 | Vữa sikagrout làm đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 58 | Gỗ đà, ván lát phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 59 | Sản xuất hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M1+M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,284 | Tấn |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,284 | Tấn |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,026 | m3 |
| 63 | Bê tông bản giảm tải, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,154 | m3 |
| 64 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | Tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 68 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất trong lòng tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100m3 |
| 71 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| 73 | Cốt thép gia cố tứ nón D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | Tấn |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,218 | m3 |
| 75 | Bê tông chân khay, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,632 | m3 |
| 76 | Bê tông gia cố tứ nón, bê tông 16MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,827 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 78 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 79 | Ống nhựa PVC D=5cm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m |
| U | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU YÊN ĐỒNG) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,374 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | đầu neo |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | Tấn |
| 7 | Cốt thép định hình ván khuôn trong dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | Tấn |
| 8 | Sản xuất ván khuôn trong tạo rỗng dầm cầu bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ván khuôn trong tạo rỗng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,543 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,2 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,792 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu neo |
| 14 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 15 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 16 | Quét keo epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,416 | m2 |
| 17 | Vữa sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất, tấm bản lót bệ đúc dầm, bê tông 20MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,837 | Tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,837 | Tấn |
| 25 | Rải lớp bạt lót thi công dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 26 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Dầm |
| 27 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Dầm |
| 28 | Cẩu lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Dầm |
| 29 | Bê tông liên kết bản, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,725 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 33 | Mối nối dầm bằng vữa sika grourt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 34 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,352 | Tấn |
| 37 | Rải thảm mặt đường, mặt cầu bằng bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x300x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | Tấn |
| 41 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 42 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 43 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40MPa, đổ sau khi lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 44 | Bê tông, gờ lan can, bê tông 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | Tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 48 | Lắp đặt lan can tay vịn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 49 | Ống thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | Tấn |
| 51 | Đào đất thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 52 | Bê tông đệm, rộng ≤250cm, 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo tên cầu, hình chữ nhật, kích thước 67,5x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,878 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện định hình đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 58 | Phá dỡ đảo, bãi thi công hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | 100m3 |
| V | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (CẦU YÊN ĐỒNG) | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,295 | 100m |
| 7 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đệm, rộng ≤250cm, 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,358 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,618 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy nền đường, bê tông 16MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m3 |
| 14 | Đá dăm làm tầng lọc, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D=5cm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 16 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,449 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,985 | Tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường, mặt cầu bằng bê tông nhựa chặt 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m2 |
| W | TUYẾN TRÁNH THI CÔNG (CẦU YÊN ĐỒNG) | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, phong hóa, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,023 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng rọ đá 0,5x0,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Rọ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng rọ đá 0,5x1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Rọ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng rọ đá 1x1x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Rọ |
| 10 | Sản xuất cầu tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 11 | Lắp dựng cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ cầu tạm sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | Tấn |
| 13 | Gỗ ván làm mặt cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bờ vây sau thi công hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ tuyến tránh sau thi công hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,913 | 100m3 |
| X | CÔNG TÁC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chi phí điện năng phục vụ trạm trộn BTXM, các chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,39% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ đồng; Hoặc:ii. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89,2 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 178,4 tỷ đồng.iii. Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi và thi công hệ thống cấp điện, nước).- Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥178.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 10 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).-Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị và công trình (đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên và thẻ an toàn điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện trung hạ thế (Xác nhận chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằngcao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thâm niên công tác từ 05 năm năm trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III (Xác nhận chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 5 | Máy xúc lật | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 7 | Lu bánh hơi 16-25T | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Lu rung ≥ 16T | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 9 | Lu bánh thép 8T - 10T | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 10 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 13 | Cần cẩu | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 16 | Đầm bàn | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 17 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 18 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 20 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 4 |
| 21 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 22 | Máy phát điện | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 23 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 24 | Máy khoan cọc nhồi | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 25 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 26 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 27 | Dụng cụ đo điện trở | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 28 | Trạm trộn BTXM ≥50m3/h | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 29 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Thiết bị thi công phải đảm bảo còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi