Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 19:20:00 đến ngày 2022-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,616,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.531.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.531.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Hội trường Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại Cường và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh
Bên mời thầu là : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Danh, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,208 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0054 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0965 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp tôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1623 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,1386 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,994 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0764 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6362 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7846 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2633 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5589 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7636 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9759 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,8777 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,164 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3078 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4832 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3865 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bản bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,807 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5088 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5387 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0852 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4322 | m3 |
| 32 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,6754 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5727 | m3 |
| 34 | GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 12mm phụ kiện VVP chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0367 | m2 |
| 35 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa excel Window, phụ kiện King Long chính hãng kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,9607 | m2 |
| 36 | GCLĐ cửa sổ nhôm xinfa excel Window, phụ kiện King Long chính hãng kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,94 | m2 |
| 37 | GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,944 | m2 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,44 | m2 |
| 40 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,266 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2045 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2045 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5687 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5687 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3748 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3748 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,3998 | 1m2 |
| 48 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 613,9258 | m2 |
| 49 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,151 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232,42 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,59 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 416,4 | m2 |
| 53 | Trát, đắp gờ chỉ.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,3 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 55 | Lắp đặt khung hoa bê tông lan can 50x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | viên |
| 56 | Lắp đặt khung hoa bê tông tường 80x80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | viên |
| 57 | Lắp đạt hoa gió diềm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232 | viên |
| 58 | GCLĐ Vách nhựa ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.007,5484 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.230,126 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.292,186 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 916,0884 | m2 |
| 63 | ốp gạch gốm chân móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,991 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8686 | 100m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 371,8928 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 371,8928 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,3934 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,284 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,46 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn Geramic 600x600 giả gỗ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,67 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,78 | m2 |
| 72 | Ốp tường Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m2 |
| 73 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 600x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,03 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,9 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,244 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9625 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1055 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,148 | tấn |
| 79 | Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2163 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7659 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7114 | tấn |
| 83 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3934 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4072 | tấn |
| 85 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6083 | tấn |
| 86 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4512 | tấn |
| 87 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9822 | tấn |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,154 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,062 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 93 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,452 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,32 | m2 |
| 95 | Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,96 | m2 |
| 96 | Bê tông hầm vệ sinh, hố thu đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,312 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7872 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0176 | tấn |
| 104 | Cốt thép xà dầm móng, đà kiềng đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0559 | tấn |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 106 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện ồng PPR ĐK 20-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ba chạc D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ba chạc D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ba chạc D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối góc - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc - Đường kính 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông nhựa Đường kính 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X300) có khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn hộp 600x600 bóng 50w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn lon nổi D115-12W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn DOWNLINGT D155-25W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 49 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 699 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cáp CXV/DSTA 4Cx25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 794 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | m |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,725 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,725 | m3 |
| 62 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,577 | m3 |
| 63 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.290 | viên |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 65 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 67 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 68 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 73 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232 | m |
| 77 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo LNP 1100-15; Rp=44m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 84 | Bộ đế giữ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 85 | Trụ đỡ dây cáp fi 60 cao 5,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 86 | Vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường Inverter 2,5HP | Công suất Làm lạnh (BTU) 20.500 BTU Công suất lạnh (HP) 2.5 Hp Inverter-Tiết kiệm điện Thể tích phòng sử dụng Dưới 120 m3 | 6 | cái |
| 2 | Kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục Phát biểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục đặt tượng Bác Hồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn phòng họp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Bàn phòng họp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Ghế hội trường | Gỗ tự nhiên (xoan đào) - Nệm da | 50 | cái |
| 9 | Màn hình led P-3 (KT 2,3x1,8m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| 10 | Cột cờ cao 1,6-2,6 m Vàng thường | Cột cờ inox văn phòng tùy chỉnh độ cao từ 1,6 đến 2.6 mét. Loại thường, màu vàn | 2 | cột |
| 11 | Chữ inox vàng 280mm hội trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Pano gỗ bào vát 25mm KT 12*0.6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ck |
| 13 | Rèm vải hội trường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,3 | m2 |
| 14 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ Mixer 16ch In (8Môn+8Stereo), 4ch Out (2 Master+2 Group) | Hãng sản xuất: Pascom.Model: MX-1204PS. | 1 | cái |
| 16 | Bộ tạo hiệu quả âm thanh | Hãng sản xuất: Pascom.Model: PA-EQ231. | 1 | Cái |
| 17 | Đầu đọc VCD, DVD, MP3, USB… | Hãng sản xuất: Pascom.Model: MCD-9600A. | 1 | Cái |
| 18 | Professional Power Amplifier 8800W | Hãng sản xuất: Pascom.Model: 4CH- PN88S | 1 | Cái |
| 19 | Bộ 'Micro không dây cầm tay (CE-ANCEKP-8900) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Loa SR 450W/PEAK; 1800W | Hãng sản xuất: Pascom.Model: F-15 | 2 | Cái |
| 21 | Loa SR 250W/PEAK; 1000W | Hãng sản xuất: Pascom.Model: F-10 | 4 | Cái |
| 22 | Tủ Rack 19" 12U | Hãng sản xuất: UNIRACK Model: UNR-12UD600 | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.531.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.531.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi