Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705132-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220705125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 19:20:00 đến ngày 2022-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,616,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.531.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.531.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Hội trường Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh Bên mời thầu là : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Toàn Thành. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng TM&DV An Hưng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh Bên mời thầu là : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại Cường và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Phú Ninh Bên mời thầu là : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Danh, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9175100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0054100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0965100m3
5Đất đắp tôn nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1623100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,1386m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,994m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng #250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,4608m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4304100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,764m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao #28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0764100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,312m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6362100m2
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD#0,1m2, chiều cao #6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,66m3
15Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7846100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2633m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,49m3
18Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5589100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,7636m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9759100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,8777m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,164100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3078m3
24Ván khuôn lanh tô chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4832100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3865m3
26Ván khuôn thép bản bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2386100m2
27Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,807m3
28Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5088m3
29Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5387m3
30Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0852m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 20 cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4322m3
32Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 9,5x13,5x19 chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,6754m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5727m3
34GCLĐ cửa đi nhôm kính cường lực 12mm phụ kiện VVP chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,0367m2
35GCLĐ cửa đi nhôm xinfa excel Window, phụ kiện King Long chính hãng kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,9607m2
36GCLĐ cửa sổ nhôm xinfa excel Window, phụ kiện King Long chính hãng kính cường lực 8mm phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,94m2
37GCLD khung hoa sắt 25x25x1.2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6m2
38Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,944m2
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,44m2
40Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V287,266m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2045tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2045tấn
43Sản xuất giằng máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5687tấn
44Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5687tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3748tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3748tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400,39981m2
48Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V613,9258m2
49Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,151m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V232,42m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,59m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V416,4m2
53Trát, đắp gờ chỉ.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,3m
54Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6m
55Lắp đặt khung hoa bê tông lan can 50x50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14viên
56Lắp đặt khung hoa bê tông tường 80x80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18viên
57Lắp đạt hoa gió diềm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V232viên
58GCLĐ Vách nhựa ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.007,5484m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.230,126m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.292,186m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V916,0884m2
63ốp gạch gốm chân móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,991m2
64Lợp mái che tường bằng tôn xốpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8686100m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V371,8928m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V371,8928m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,3934m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,284m2
69Lát nền, sàn Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V319,46m2
70Lát nền, sàn Geramic 600x600 giả gỗ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,67m2
71Lát nền, sàn Ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,78m2
72Ốp tường Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,9m2
73ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột 600x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,03m2
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,9m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,244100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9625100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1055tấn
78Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,148tấn
79Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2163tấn
80Cốt thép cột, bổ trụ đường kính cốt thép >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7659tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,219tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7114tấn
83Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3934tấn
84Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4072tấn
85Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6083tấn
86Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4512tấn
87Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9822tấn
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng #6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2994100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,154100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,062m3
92Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0324100m2
93Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,452m3
94Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,32m2
95Trát tường chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,96m2
96Bê tông hầm vệ sinh, hố thu đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,64m3
97Ván khuôn gỗ hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256100m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,312m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0384100m2
100Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7872m3
101Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0816100m2
102Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0721tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0176tấn
104Cốt thép xà dầm móng, đà kiềng đường kính cốt thép >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0559tấn
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171 cấu kiện
106Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m2
B ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt LavabolMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
4Lắp đặt phễu thu, Inox 150x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,19100m
7Lắp đặt phụ kiện ồng PPR ĐK 20-25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van một chiều ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
20Lắp đặt Ba chạc D40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt Ba chạc D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
22Lắp đặt Ba chạc D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
25Lắp đặt nối góc - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
26Lắp đặt nối góc - Đường kính 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
27Lắp đặt nối góc - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
28Lắp đặt nối góc - Đường kính 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
29Lắp đặt xi phông nhựa Đường kính 65mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46cái
32Lắp đặt cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
33Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X300) có khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
34Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
38Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
39Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18hộp
40Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
41Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
42Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
43Lắp đặt đèn hộp 600x600 bóng 50wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
44Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
45Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
46Lắp đặt đèn lon nổi D115-12WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
47Lắp đặt đèn DOWNLINGT D155-25WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64bộ
48Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7hộp
49Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
50Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
51Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V115m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V699m
54Lắp đặt dây Cáp CXV/DSTA 4Cx25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V140m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V404m
56Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V480m
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V794m
58Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77m
59Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63m
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,7251m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,725m3
62Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,577m3
63Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.290viên
64Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
65Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
66Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m
67Mối hàn hóa nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7mối
68Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
69Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
70Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
71Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
72Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152m
73Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
75Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464m
76Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V232m
77Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo LNP 1100-15; Rp=44mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
80Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
82Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
83Mối hàn hóa nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7mối
84Bộ đế giữ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
85Trụ đỡ dây cáp fi 60 cao 5,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
86Vật tư phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
C THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường Inverter 2,5HPCông suất Làm lạnh (BTU)
20.500 BTU
Công suất lạnh (HP) 2.5 Hp
Inverter-Tiết kiệm điện
Thể tích phòng sử dụng
Dưới 120 m3
6cái
2Kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Bục Phát biểuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Bục đặt tượng Bác HồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Tượng Bác HồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Bàn phòng họpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
7Bàn phòng họpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
8Ghế hội trườngGỗ tự nhiên (xoan đào) - Nệm da50cái
9Màn hình led P-3 (KT 2,3x1,8m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,14m2
10Cột cờ cao 1,6-2,6 m Vàng thườngCột cờ inox văn phòng tùy chỉnh độ cao từ 1,6 đến 2.6 mét. Loại thường, màu vàn2cột
11Chữ inox vàng 280mm hội trườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
12Pano gỗ bào vát 25mm KT 12*0.6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ck
13Rèm vải hội trườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,3m2
14Biểu tượng sao vàng, búa liềmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
15Bộ Mixer 16ch In (8Môn+8Stereo), 4ch Out (2 Master+2 Group)Hãng sản xuất: Pascom.Model: MX-1204PS.1cái
16Bộ tạo hiệu quả âm thanhHãng sản xuất: Pascom.Model: PA-EQ231.1Cái
17Đầu đọc VCD, DVD, MP3, USB…Hãng sản xuất: Pascom.Model: MCD-9600A.1Cái
18Professional Power Amplifier 8800WHãng sản xuất: Pascom.Model: 4CH- PN88S1Cái
19Bộ 'Micro không dây cầm tay (CE-ANCEKP-8900)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
20Loa SR 450W/PEAK; 1800WHãng sản xuất: Pascom.Model: F-152Cái
21Loa SR 250W/PEAK; 1000WHãng sản xuất: Pascom.Model: F-104Cái
22Tủ Rack 19" 12UHãng sản xuất: UNIRACK Model: UNR-12UD6001Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.531.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.531.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.531.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->