Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 20:35:00 đến ngày 2022-07-12 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,382,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.573933E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3147866E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.835.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.135.670.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kinh tế- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở tòa án nhân dân huyện Kim Bảng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Nhà xây mới | |||
| B | *PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2115 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3706 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8699 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1612 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3885 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5084 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8171 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,584 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 35 | Ống PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0713 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4404 | m3 |
| C | *PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4291 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2385 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3201 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4019 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6659 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,034 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4511 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5198 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8071 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9333 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | tấn |
| 31 | Bu lông d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | 100m2 |
| D | *PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5896 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5896 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1488 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,692 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2594 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,452 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,745 | m2 |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,168 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9796 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6784 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,4758 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,9234 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0412 | 100m2 |
| 18 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa 55 dày 2ly, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay năm cửa đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Sen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,11 | kg |
| 27 | Gia công sen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 28 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 33 | Inox lan can 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | kg |
| 34 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,944 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6325 | m3 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3746 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m |
| E | *PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 4 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chậu rửa Inox + vòi loại TM46 (980x440x220mm) 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chậu |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | *Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1616 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2035 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3872 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4446 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0254 | 1m2 |
| 13 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7045 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn hứng nước khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | md |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | *Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Bulong D16x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| H | *Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6427 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5786 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8009 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0173 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,822 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1072 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1072 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,822 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | *Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2211 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0916 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,385 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1551 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Mua đế cống bê tông đúc sẵn D400 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| J | *Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8787 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9494 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0137 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4284 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1538 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc |
| K | *Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5676 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0378 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2553 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0056 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1866 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3126 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1911 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0824 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7217 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1995 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5497 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8463 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4628 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4628 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,442 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,208 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột -gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,376 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4302 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,352 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3528 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3528 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,352 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bất kỳ kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay càm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| L | *Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Vòi tiều nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC D76x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| M | *Nhà cải tạo | |||
| N | *Phần mái | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2637 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2637 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2637 | m2 |
| O | *Phần thân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,436 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3048 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6356 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6356 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6555 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa 55 dày 2ly, kính dày an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,81 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay năm cửa đa điểm bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,61 | m2 |
| 21 | Sen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,24 | kg |
| 22 | Gia công sen hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | tấn |
| 23 | Chụp chân Inox 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cái |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,165 | m2 |
| 26 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7 | kg |
| 27 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9423 | m2 |
| 29 | Chụp chân Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 30 | Trụ lan can + quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 31 | Sản xuất vách nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,977 | m2 |
| 32 | Thép gia cường chống bão vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,66 | kg |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9715 | m2 |
| 34 | Lắp đặt thiết bị hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công lắp đặt |
| P | *Đào hào chống mối mọt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,134 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 3 | Sử dụng chế phẩm diệt trừ mối PMs 100 14kg/m3 đất (đào hào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,876 | kg/m3 |
| 4 | Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette bằng công nghệ Termimesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,756 | m2 |
| 5 | Khoan, rót dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mũi |
| Q | *Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| R | *Trang thiết bị phục vụ tòa án | |||
| 1 | Quạt cây Công suất tiêu thụ: 48 W Đường kính cánh quạt: 40 cm Số cánh quạt: 3 cánh Tốc độ gió: 3 mức Chế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiên Loại motor Bạc thau có motor bọc vỏ kín chống bụi Tiện ích: Điều chỉnh được chiều cao, Điều khiển từ xa, Hẹn giờ tắt Kích thước: Ngang 46.5 cm - Cao 140 cm - Sâu 43 cm Trọng lượng: 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Laptop HP 14s-fq1066AU 4K0Z6PA BạcPU AMD Ryzen 5 5500U (2.1 Ghz, 6C12T, 11MB)RAM 8GB (2x4GB) DDR4 3200GHzSSD 256GB PCIe NVMeVGA Radeon Vega GraphicsDisplay 14Inch HD (1366 x 768)Wifi AC + BTPIN 3cell 41WhrsMàu : Natural Silver ( Bạc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tivi 4K 55 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Công nghệ hình ảnh: - Bộ xử lý Crystal 4K+ Chuyển động mượt Motion Xcelerator;+ Dynamic Crystal Color;+ HDR10+;+ Kiểm soát đèn nền UHD Dimming;+ PurColor;- Công nghệ âm thanh:+ Adaptive Sound;- Kết nối Internet:+ Wifi;- Kết nối không dây:+Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 1 cổng USB A- HDMI: 3 cổng HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Camera cho hội nghị trực tuyến truyền hình Logitech PTZ Pro 2Full HD 1080p 30fpsTiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC)Lấy nét tự động3 cài đặt sẵn cho camera họp trực tuyến cùng với nút vị trí homeĐèn chỉ báo LED tắt tiếng/bật tiếng videoChân máy có ren tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm Nuoxun NX-7600MBộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số.Màn hình cảm ứng màu độ nét cao 4,3 ”Hỗ trợ 128 đơn vị hội nghị; tối đa 4096 đơn vị có phần mở rộngGiao diện mạng TCP / IPTự động, hẹn giờ phát biểu và các chức năng quản lý dữ liệu khác.Tích hợp công nghệ DSP hiệu suất caoHệ thống theo dõi cam tự độngĐăng ký và ghi âm hội nghịTrọn bộ dây rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Micro cổ ngỗng APlus AC-1040:Thông số kỹ thuật: Micro cổ ngỗng APlus AC-1040– Loại micro: điện động– Tính định hướng: đa hướng– Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz– Độ nhạy (± 2dB): -45 dB– Chiều dài micro: 390 mm– Trở kháng đầu ra: 75-Balanced– Tỉ lệ S/N: 65dB– Cường độ âm thanh tối đa: 123dB– Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V– Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly– Kích thước micro: 183x112x43 mm– Trọng lượng: 0.72kg-Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Loa hộp 2WAY ASIMA H-640DCông suất đầu ra định mức 40WCông suất theo trở kháng 40-20-10-5W & 8ΩĐầu vào dòng 100V hoặc 70V & 8ΩĐáp ứng tần số 100-20KHzSPL (@ 1W / m) 90 ± 3dBHệ thống loa hai chiều loa trầm 6,5 inch và loa tweeter lụa 1,5 inchKích thước 310 × 213 × 195mmKhối lượng tịnh 3,7kgTrọn bộ dây rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Amply Asima AX-120TLoại Amply kết nối bluetoothCông suất đầu ra định mức: 120WDải tần số: 60Hz-15kHz (± 3dB)Tỷ lệ: S / N Dòng ≥ 85dB, Mic≥ 72dBNguồn cấp: AC110-240V & 24V DC / 50-60HzKích thước: 320 (W) × 210 (D) × 90 (H) mmTrọn bộ dây rackCân nặng: 4,9kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thiết bị xử lý tín hiệu KING KX200Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh: Eqlazer, Comprossor, Feedback (chống hú rít)Trọn bộ dây rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 15U-D800 Nhà sản xuất HDITMã sản phẩm HDR15U800Kích thước (mm) H830 x W550 x D800Tải trọng 300KgKhả năng tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19"Kiểu dáng ĐứngHệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước Mica/ lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệt 01 chiếc Màu sắc Trắng/ Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU Panasonic CS-PU12WKH-8MLoại máy Điều hòa một chiềuKiểu máy Treo tườngTính năng nổi bật Công nghệ InverterCông suất 12000 BTUTấm lọc Nanoe-GChế độ lọc Hút ẩmCông nghệ làm lạnh nhanh PowerfulTính năng Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Tạo Ion lọc không khí, Favourite Cool - Ghi nhớ chế độ làm lạnh ưa thíchSử dụng ga R32Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Điều hoà Panasonic Inverter 1 Hp CU/CS-PU9WKH-8MLoại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh)Inverter: Máy lạnh InverterPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.IInverterTiện ích: Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏChức năng hút ẩmChức năng tự chẩn đoán lỗiCánh đảo gió Big Flap đưa hơi lạnh đi xa hơnHoạt động siêu êm QuietHẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thìTự khởi động lại khi có điệnĐiều khiển từ xa với ứng dụng Comfort CloudCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 0.8 kW/hNhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.69)Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuốngĐộ ồn trung bình: 28 / 41.5 dBChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng NhômLoại Gas: R-32Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kgKích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 74.3 cm - Cao 51.1 cm - Dày 26 cm - Nặng 19 kgChiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20 mChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 15 m Dòng điện vào:Dàn lạnh Kích thước ống đồng: 6/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Điều hòa tủ đứng PanasonicCông suất (Btu/h) : 42700BTULoại máy: 1 chiềuCông suất (Btu/h) Loại máy: 1 chiềuPhạm vi hiệu quả: 70 - 75m2Tấm lọc: Khử mùiChế độ lọc: Khử mùi, Khử ẩmCông nghệ làm lạnh nhanh: CóTính năng: Hẹn giờHoạt động êm áiLoại Gas sử dụng: R-22Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Trọn bộ 5 mắt camera an ninh giám sát (Bao gồm cả công lắp đặt)Bộ sản phẩm bao gồm:- Đầu ghi hình Hik-Vision 8 kênh, vỏ nhựa 1MP (Vỏ thép 2MP), độ phân giải 1920x1080P, nguồn cấp 12V, cổng ra HDMI và VGA, chuẩn nén H265+, hỗ trợ ổ cứng tối đa 6TB, hỗ trợ thêm 1 camera IP Onvif, phần mềm giám sát miễn phí trọn đời- Mắt camera ốp trần hoặc thân trụ tùy khách hàng yêu cầu, ống kính 3.2mm, hồng ngoại xa 20m nhìn ban đêm, chống ngược sáng, chống nhiễu, phát hiện chuyển động- Ổ cứng chuyên dụng Seagate Skyhawk 1TB (Bộ 5-6-7-8 mắt 1MP), 2TB (Bộ 5-6-7-8 mắt 2MP) - Lưu trữ từ 2-3 tuần- Nguồn rời 12V1A kèm mắt camera (Gửi mặc định) hoặc nguồn tổng 12V5A (cấp nguồn cho mắt camera) - Theo yêu cầu khách hàng- Rắc nối BNC kết nối camera và đầu thu với cáp đồng trục (1 mắt kèm 2 rắc BNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | *Bàn họp Royal BHR-12 6m- Chất liệu Gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóng- Kích thước Dài: 6000mm – Rộng: 1600mm – Cao: 750mm, mặt dày 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bàn họp sơn PU CT3012H2Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật ốp trang trí ở dưới mặt bàn. - Bàn mặt ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp - Sản phẩm Bàn họp CT3012H2 kết hợp với ghế họp Hòa Phát sử dụng cho phòng họp để tạo sự đồng bộ và sang trọng.Kích Thước: W3000 x D1200 x H760 mmChất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghế phòng họp và tiếp khách (phòng họp 12 ghế, phòng khách 10 ghế)Ghế họp chân tĩnh, khung sơn gỗ tự nhiên, đệm tựa mút xốp bọc PVC và da thật.Kích thước: W630 x D740 x H1080 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Bàn làm việc cỡ lớn:chất liệu: Gỗ HươngKích thước phổ biến: KT1 Dài 181 x Rộng 89x Cao 75cm Sơn hoàn thiện: sơn PU màu cánh dánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | * Ghế theo bàn làm việc cỡ lớn:- Ghế giám đốc đục chạm là dòng sản phẩm cao cấp được tinh chế kỹ lưỡng, đường nét đục chạm tinh tế trên chất liệu gỗ hương, - Sản phẩm được hoàn thiện bằng Sơn PU cao cấp. Tựa lưng và mặt ngồi nệm mút, bọc nỉ hoặc da, viền đóng đinh đồng. Kích thước: Rộng 75cm x Sâu 59cm x Cao 120cm, mặt ghế cao 47cm (bao gồm bọc đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chất liệu Gỗ công nghiệp phủ sơn PU Chân có gắn miếng nhựaMàu sắc Đỏ nâuKiểu dáng Mặt bàn phẳng, hình chữ nhật mặt cong Chân bàn trang trí ốp nổi, phần yếm được trang trí Mặt bàn có các lỗ thông dây điện, mạng, cáp….Kích thước 180cm x 90cm x 76cm (rộng x sâu x cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ghế da Kích thước: Cao: 105cm x Rộng: 58cm x Sâu: 50cmLưng ghế: Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng da PU màu đen với các rãnh chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi: Đệm nhồi mút bọc da PU bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế: Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bàn nhân viên cao cấp được thiết kế với diện mạo thân thiện và đơn giản, đáp ứng giá trị thẩm mỹ cũng như độ an toàn cao cho người sử dụng kể cả những khách hàng khó tính nhất.–Bàn được cấu tạo liền mạch hoàn chỉnh từ phần trước đến phần sau khung bàn với kết cấu cứng cáp chịu lực tốt đảm bảo sự thoải mái, thư giản khi ngồi làm việc lâu.– Phần khung được làm bằng MDF kháng ẩm phủ một lớp Melamine cao cấp có phủ bóng , có khả năng chống thấm, chống mối mọt hiệu quả. lớp phủ bề mặt ít bị bong tróc trong quá trình sử dụng lâu dài.– Bàn nhân viên cao cấp B07 được thiết kế với kiểu dáng đẹp, chuẩn Form cùng chất lượng gia công tinh xảo chắc chắn sự lựa chọn hoàn hảo nhất cho mọi không gian văn phòng làm việc chuyên nghiệp.- Kích thước: DxRxC: 1,4x0,8x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Ghế xoay ZHK103TDThương hiệu TOZ – Số 1 về Nội thất văn phòngKích thước Rộng 580 – sâu 600 – cao (960:1080)mmChất liệu Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Lưng lưới màu đenBảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Tủ tài liệu gỗ Gõ ĐỏKích thước tủ: Dài 217 X Cao 260 x sâu 48 cmkích thước bàn: 217x117x81cm hoặc 197x107x77cmChất liệu: Gỗ Gõ Đỏ, Sơn PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ sắt hồ sơ TSK04Thương hiệu TOZ – Số 1 về Nội thất văn phòngXuất xứ Việt NamKích thước Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mmChất liệu Tủ sắt, sơn tĩnh điệnMàu sắc Ghi xámBảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Rèm cuốn Cao 2m4Chất liệu: Polyster. Độ dày mm: 0,314mm. Đối tượng sử dụng: Văn phòng, nơi làm việc, phòng ngủ, chung cư, căn hộ, khách sạn, nơi bị ánh nắng trực tiếp. Hiện nay xu thế sử dụng màn cửa sao cho vừa đơn giản lại đẹp và đặc biệt là có thể che nắng tốt. Màn cuốn sẽ là giải pháp tốt nhất sử dụng cho không gian sống và làm việc của bạn, với chức năng có thể che nắng 100% - chống tia cực tím – UV, cách nhiệt, chống bám bụi tốt.Chất liệu: Polyster.Độ dày mm: 0,314mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.573933E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3147866E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.835.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.135.670.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kinh tế- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,4kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy mài ≥2,7kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện≥14kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥1.5kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi