Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663066-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220662938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 20:35:00 đến ngày 2022-07-12 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,382,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.573933E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3147866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.835.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.135.670.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kinh tế- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở tòa án nhân dân huyện Kim Bảng
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh Địa chỉ: Thôn Lác Nội, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả LCNT : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ: Xóm 1, X. Phù Vân, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam. Số điện thoại: 0962.598.343


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng; Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Nhà xây mới
B *PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,21151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,169100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,3706100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,909100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6806m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6277100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8699tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1662tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1612m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3885m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5084m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2541100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8171m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
25Xây bể chứa bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,999m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
35Ống PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0713100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4497100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4404m3
C *PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4291tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2385m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0512100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3201tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4019m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,151100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6659tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,034m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4511m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5198m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8071m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2022m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4135m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
23Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,302m2
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9333m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6391m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5807tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5807tấn
31Bu lông d14Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4007100m2
D *PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5896m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5896m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,52m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,1488m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,875m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,692m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,2594m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,452m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,745m2
11Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,616m2
12Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,168m2
13Lát nền, sàn - gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9796m2
14Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6784m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,4758m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,9234m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0412100m2
18Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa 55 dày 2ly, kính dày an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
20Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
23Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay năm cửa đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V174,11kg
27Gia công sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741tấn
28Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
33Inox lan can 304Mô tả kỹ thuật theo chương V84,07kg
34Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
35Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,944m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
38Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6325m3
39Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,3746m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,14m
E *PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bình chữa cháy bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
3Bình chữa cháy bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
4Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 75 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu nóng lạnh 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chậu rửa Inox + vòi loại TM46 (980x440x220mm) 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1chậu
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
31Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt côn thu D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
42Lắp đặt ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
43Lắp đặt tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F *Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,16161m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6016100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2035m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3872m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4446m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5302tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5302tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,02541m2
13Bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7045tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7045tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8831100m2
19Máng tôn hứng nước khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6md
20Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
21Lắp đặt chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G *Nhà để xe khách
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
8Bulong D16x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
H *Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4166100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6427tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5786m3
8Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8009m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0173m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,822m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1072m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,1072m2
20Quét nước xi măng 2 nước (Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,822m2
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Nắp bể InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Khóa bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I *Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2211m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4058m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0916m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,385m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,36m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1551m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1531 cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
17Mua đế cống bê tông đúc sẵn D400 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5ck
J *Sân, bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,87871m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9494m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0137m3
5Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4284m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1538100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
K *Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,56761m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0378m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2553m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0056m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1866m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3126m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1911m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0824m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7217m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1995m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5497m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2846100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8463m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4157m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4628m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4628m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,442m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,208m2
41Ốp tường trụ, cột -gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,376m2
42Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4302m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,352m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,3528m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,3528m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,352m2
47Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bất kỳ kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
48Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
50Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay càm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
L *Phần điện nước
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Vòi tiều nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
32Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
34Lắp đặt ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Lắp đặt cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tê PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê PVC D76x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt tê PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
45Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
46Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
47Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
M *Nhà cải tạo
N *Phần mái
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90,2637m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V90,2637m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2637m2
O *Phần thân
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V170,1834m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V375,436m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,3048m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,6356m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,6356m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3797100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6555m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719tấn
13Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa 55 dày 2ly, kính dày an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,81m2
14Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
16Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V81,8m2
17Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
18Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay năm cửa đa điểm bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V183,61m2
21Sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V537,24kg
22Gia công sen hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372tấn
23Chụp chân Inox 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V624cái
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V77,84m2
25Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,165m2
26Lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V293,7kg
27Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2937tấn
28Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,9423m2
29Chụp chân Inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
30Trụ lan can + quả cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
31Sản xuất vách nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,977m2
32Thép gia cường chống bão vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V179,66kg
33Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V55,9715m2
34Lắp đặt thiết bị hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1công lắp đặt
P *Đào hào chống mối mọt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,1341m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m3
3Sử dụng chế phẩm diệt trừ mối PMs 100 14kg/m3 đất (đào hào)Mô tả kỹ thuật theo chương V351,876kg/m3
4Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette bằng công nghệ TermimeshMô tả kỹ thuật theo chương V16,756m2
5Khoan, rót dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V156mũi
Q *Phần điện
1Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
R *Trang thiết bị phục vụ tòa án
1Quạt cây
Công suất tiêu thụ: 48 W
Đường kính cánh quạt: 40 cm
Số cánh quạt: 3 cánh
Tốc độ gió: 3 mức
Chế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiên
Loại motor Bạc thau có motor bọc vỏ kín chống bụi
Tiện ích: Điều chỉnh được chiều cao, Điều khiển từ xa, Hẹn giờ tắt
Kích thước: Ngang 46.5 cm - Cao 140 cm - Sâu 43 cm
Trọng lượng: 10 kg
Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Laptop HP 14s-fq1066AU 4K0Z6PA BạcPU AMD Ryzen 5 5500U (2.1 Ghz, 6C12T, 11MB)RAM 8GB (2x4GB) DDR4 3200GHzSSD 256GB PCIe NVMeVGA Radeon Vega GraphicsDisplay 14Inch HD (1366 x 768)Wifi AC + BTPIN 3cell 41WhrsMàu : Natural Silver ( Bạc )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tivi 4K 55 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Công nghệ hình ảnh: - Bộ xử lý Crystal 4K+ Chuyển động mượt Motion Xcelerator;+ Dynamic Crystal Color;+ HDR10+;+ Kiểm soát đèn nền UHD Dimming;+ PurColor;- Công nghệ âm thanh:+ Adaptive Sound;- Kết nối Internet:+ Wifi;- Kết nối không dây:+Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 1 cổng USB A- HDMI: 3 cổng HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Camera cho hội nghị trực tuyến truyền hình Logitech PTZ Pro 2Full HD 1080p 30fpsTiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC)Lấy nét tự động3 cài đặt sẵn cho camera họp trực tuyến cùng với nút vị trí homeĐèn chỉ báo LED tắt tiếng/bật tiếng videoChân máy có ren tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ điều khiển trung tâm Nuoxun NX-7600MBộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số.Màn hình cảm ứng màu độ nét cao 4,3 ”Hỗ trợ 128 đơn vị hội nghị; tối đa 4096 đơn vị có phần mở rộngGiao diện mạng TCP / IPTự động, hẹn giờ phát biểu và các chức năng quản lý dữ liệu khác.Tích hợp công nghệ DSP hiệu suất caoHệ thống theo dõi cam tự độngĐăng ký và ghi âm hội nghịTrọn bộ dây rackMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Micro cổ ngỗng APlus AC-1040:Thông số kỹ thuật: Micro cổ ngỗng APlus AC-1040– Loại micro: điện động– Tính định hướng: đa hướng– Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz– Độ nhạy (± 2dB): -45 dB– Chiều dài micro: 390 mm– Trở kháng đầu ra: 75-Balanced– Tỉ lệ S/N: 65dB– Cường độ âm thanh tối đa: 123dB– Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V– Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly– Kích thước micro: 183x112x43 mm– Trọng lượng: 0.72kg-Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Loa hộp 2WAY ASIMA H-640DCông suất đầu ra định mức 40WCông suất theo trở kháng 40-20-10-5W & 8ΩĐầu vào dòng 100V hoặc 70V & 8ΩĐáp ứng tần số 100-20KHzSPL (@ 1W / m) 90 ± 3dBHệ thống loa hai chiều loa trầm 6,5 inch và loa tweeter lụa 1,5 inchKích thước 310 × 213 × 195mmKhối lượng tịnh 3,7kgTrọn bộ dây rackMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Amply Asima AX-120TLoại Amply kết nối bluetoothCông suất đầu ra định mức: 120WDải tần số: 60Hz-15kHz (± 3dB)Tỷ lệ: S / N Dòng ≥ 85dB, Mic≥ 72dBNguồn cấp: AC110-240V & 24V DC / 50-60HzKích thước: 320 (W) × 210 (D) × 90 (H) mmTrọn bộ dây rackCân nặng: 4,9kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thiết bị xử lý tín hiệu KING KX200Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh: Eqlazer, Comprossor, Feedback (chống hú rít)Trọn bộ dây rackMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tủ Rack SYSTEM CABINET 15U-D800 Nhà sản xuất HDITMã sản phẩm HDR15U800Kích thước (mm) H830 x W550 x D800Tải trọng 300KgKhả năng tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19"Kiểu dáng ĐứngHệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước Mica/ lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệt 01 chiếc Màu sắc Trắng/ ĐenMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU Panasonic CS-PU12WKH-8MLoại máy Điều hòa một chiềuKiểu máy Treo tườngTính năng nổi bật Công nghệ InverterCông suất 12000 BTUTấm lọc Nanoe-GChế độ lọc Hút ẩmCông nghệ làm lạnh nhanh PowerfulTính năng Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Làm lạnh nhanh tức thì, Tạo Ion lọc không khí, Favourite Cool - Ghi nhớ chế độ làm lạnh ưa thíchSử dụng ga R32Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Điều hoà Panasonic Inverter 1 Hp CU/CS-PU9WKH-8MLoại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh)Inverter: Máy lạnh InverterPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp A.IInverterTiện ích: Chế độ ngủ đêm Sleep cho người già, trẻ nhỏChức năng hút ẩmChức năng tự chẩn đoán lỗiCánh đảo gió Big Flap đưa hơi lạnh đi xa hơnHoạt động siêu êm QuietHẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thìTự khởi động lại khi có điệnĐiều khiển từ xa với ứng dụng Comfort CloudCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 0.8 kW/hNhãn năng lượng: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.69)Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuốngĐộ ồn trung bình: 28 / 41.5 dBChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng NhômLoại Gas: R-32Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kgKích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 74.3 cm - Cao 51.1 cm - Dày 26 cm - Nặng 19 kgChiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20 mChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 15 m Dòng điện vào:Dàn lạnh Kích thước ống đồng: 6/10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Điều hòa tủ đứng PanasonicCông suất (Btu/h) : 42700BTULoại máy: 1 chiềuCông suất (Btu/h) Loại máy: 1 chiềuPhạm vi hiệu quả: 70 - 75m2Tấm lọc: Khử mùiChế độ lọc: Khử mùi, Khử ẩmCông nghệ làm lạnh nhanh: CóTính năng: Hẹn giờHoạt động êm áiLoại Gas sử dụng: R-22Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Trọn bộ 5 mắt camera an ninh giám sát (Bao gồm cả công lắp đặt)Bộ sản phẩm bao gồm:- Đầu ghi hình Hik-Vision 8 kênh, vỏ nhựa 1MP (Vỏ thép 2MP), độ phân giải 1920x1080P, nguồn cấp 12V, cổng ra HDMI và VGA, chuẩn nén H265+, hỗ trợ ổ cứng tối đa 6TB, hỗ trợ thêm 1 camera IP Onvif, phần mềm giám sát miễn phí trọn đời- Mắt camera ốp trần hoặc thân trụ tùy khách hàng yêu cầu, ống kính 3.2mm, hồng ngoại xa 20m nhìn ban đêm, chống ngược sáng, chống nhiễu, phát hiện chuyển động- Ổ cứng chuyên dụng Seagate Skyhawk 1TB (Bộ 5-6-7-8 mắt 1MP), 2TB (Bộ 5-6-7-8 mắt 2MP) - Lưu trữ từ 2-3 tuần- Nguồn rời 12V1A kèm mắt camera (Gửi mặc định) hoặc nguồn tổng 12V5A (cấp nguồn cho mắt camera) - Theo yêu cầu khách hàng- Rắc nối BNC kết nối camera và đầu thu với cáp đồng trục (1 mắt kèm 2 rắc BNC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15*Bàn họp Royal BHR-12 6m- Chất liệu Gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóng- Kích thước Dài: 6000mm – Rộng: 1600mm – Cao: 750mm, mặt dày 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bàn họp sơn PU CT3012H2Kiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật ốp trang trí ở dưới mặt bàn. - Bàn mặt ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp - Sản phẩm Bàn họp CT3012H2 kết hợp với ghế họp Hòa Phát sử dụng cho phòng họp để tạo sự đồng bộ và sang trọng.Kích Thước: W3000 x D1200 x H760 mmChất liệu: Gỗ sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ghế phòng họp và tiếp khách (phòng họp 12 ghế, phòng khách 10 ghế)Ghế họp chân tĩnh, khung sơn gỗ tự nhiên, đệm tựa mút xốp bọc PVC và da thật.Kích thước: W630 x D740 x H1080Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Bàn làm việc cỡ lớn:chất liệu: Gỗ HươngKích thước phổ biến: KT1 Dài 181 x Rộng 89x Cao 75cm Sơn hoàn thiện: sơn PU màu cánh dánhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19* Ghế theo bàn làm việc cỡ lớn:- Ghế giám đốc đục chạm là dòng sản phẩm cao cấp được tinh chế kỹ lưỡng, đường nét đục chạm tinh tế trên chất liệu gỗ hương, - Sản phẩm được hoàn thiện bằng Sơn PU cao cấp. Tựa lưng và mặt ngồi nệm mút, bọc nỉ hoặc da, viền đóng đinh đồng. Kích thước: Rộng 75cm x Sâu 59cm x Cao 120cm, mặt ghế cao 47cm (bao gồm bọc đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Chất liệu Gỗ công nghiệp phủ sơn PU Chân có gắn miếng nhựaMàu sắc Đỏ nâuKiểu dáng Mặt bàn phẳng, hình chữ nhật mặt cong Chân bàn trang trí ốp nổi, phần yếm được trang trí Mặt bàn có các lỗ thông dây điện, mạng, cáp….Kích thước 180cm x 90cm x 76cm (rộng x sâu x cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ghế da Kích thước: Cao: 105cm x Rộng: 58cm x Sâu: 50cmLưng ghế: Khung thép cường lực mạ Crom thiết kế trang trí đỡ phần lưng da PU màu đen với các rãnh chống tích nhiệt và chống ẩm mốc tốt đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng.Đệm ngồi: Đệm nhồi mút bọc da PU bền đẹp, khó rách, chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái.Tay ghế: Tay ghế làm bằng thép cường lực,mạ Crom, phủ PVC ốp xi màu đen giúp bảo vệ khuỷu tay người dùng, giúp chống mỏi và dễ dàng vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bàn nhân viên cao cấp được thiết kế với diện mạo thân thiện và đơn giản, đáp ứng giá trị thẩm mỹ cũng như độ an toàn cao cho người sử dụng kể cả những khách hàng khó tính nhất.–Bàn được cấu tạo liền mạch hoàn chỉnh từ phần trước đến phần sau khung bàn với kết cấu cứng cáp chịu lực tốt đảm bảo sự thoải mái, thư giản khi ngồi làm việc lâu.– Phần khung được làm bằng MDF kháng ẩm phủ một lớp Melamine cao cấp có phủ bóng , có khả năng chống thấm, chống mối mọt hiệu quả. lớp phủ bề mặt ít bị bong tróc trong quá trình sử dụng lâu dài.– Bàn nhân viên cao cấp B07 được thiết kế với kiểu dáng đẹp, chuẩn Form cùng chất lượng gia công tinh xảo chắc chắn sự lựa chọn hoàn hảo nhất cho mọi không gian văn phòng làm việc chuyên nghiệp.- Kích thước: DxRxC: 1,4x0,8x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Ghế xoay ZHK103TDThương hiệu TOZ – Số 1 về Nội thất văn phòngKích thước Rộng 580 – sâu 600 – cao (960:1080)mmChất liệu Đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa. Lưng lưới màu đenBảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Tủ tài liệu gỗ Gõ ĐỏKích thước tủ: Dài 217 X Cao 260 x sâu 48 cmkích thước bàn: 217x117x81cm hoặc 197x107x77cmChất liệu: Gỗ Gõ Đỏ, Sơn PU cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tủ sắt hồ sơ TSK04Thương hiệu TOZ – Số 1 về Nội thất văn phòngXuất xứ Việt NamKích thước Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 mmChất liệu Tủ sắt, sơn tĩnh điệnMàu sắc Ghi xámBảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Rèm cuốn Cao 2m4Chất liệu: Polyster. Độ dày mm: 0,314mm. Đối tượng sử dụng: Văn phòng, nơi làm việc, phòng ngủ, chung cư, căn hộ, khách sạn, nơi bị ánh nắng trực tiếp. Hiện nay xu thế sử dụng màn cửa sao cho vừa đơn giản lại đẹp và đặc biệt là có thể che nắng tốt. Màn cuốn sẽ là giải pháp tốt nhất sử dụng cho không gian sống và làm việc của bạn, với chức năng có thể che nắng 100% - chống tia cực tím – UV, cách nhiệt, chống bám bụi tốt.Chất liệu: Polyster.Độ dày mm: 0,314mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.573933E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3147866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.835.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.135.670.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202155
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)22
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại trở lên chuyên ngành kinh tế- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)22
5 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy mài ≥2,7kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện≥14kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy khoan bê tông ≥1.5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->