Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ chế tạo thiết bị MTL.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705157-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ chế tạo thiết bị MTL.
Số hiệu KHLCNT 20220704842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng 06/TTHLV4/CKT-VKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 21:10:00 đến ngày 2022-07-14 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,213,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,200,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563915E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.947.405.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ chế tạo thiết bị MTL.
Thực hiện hợp đồng số 06/TTHLV4/CKT-VKT ngày 30/12/2021-P.NCRĐ22
120 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng 06/TTHLV4/CKT-VKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai,Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai,Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464.


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị và cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu C, Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 129 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai,Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu - Kế hoạch, Viện Kỹ thuật PK-KQ, Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân khối thu, xử lý số và tạo tín hiệu1KhốiDải tần 1450MHz ÷1550MHz; Dải thông: ≤20MHz. Số kênh thu: 2 với độ phân dải ADC 12 bít; Số kênh tạo tín hiệu: 2 với độ phân dải DAC 12 bít; Hệ số khuếch đại kênh thu: điều khiển được; Bộ dao động ngoại sai: Điều khiển được trong dải 70MHz-6GHz; Công suất ra cực đại: không nhỏ hơn -10dBm;
2Phân khối phối ghép tín hiệu, lệnh điều khiển và trạng thái1KhốiRS485; GPIО.
3Bộ nguồn ổn áp AC/DC cho hệ thống xử lý1BộĐiện áp:+12V; Dòng yêu cầu: tối thiểu 5A; Sai số: ± 5%.
4Bộ nguồn ổn áp +50V cấp cho mô đun khuếch đại công suất1BộĐiện áp: 50 VDC; Công suất: ≥500W; Sai số: ± 5%
5Phân khối điều khiển xa và hiển thị trạng thái1KhốiĐiều khiển khóa; Hiển thị các chế độ làm việc và khóa
6Mô đun cảm biến nhiệt độ, độ ẩm1Mô đunSai số: ≤0,5 độ C; ≤3% RH
7Mô đun bảo vệ quá áp, quá nhiệt1Mô đunSai số ± 1%
8Bảng điều khiển tại chỗ1BộThiết lập mã yêu cầu; Thiết lập mã đáp ứng các chế độ; Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten; Kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị; Kiểm tra mạch tự kiểm tra; Chuyển mạch lựa chọn chế độ sử dụng các chuyển mạch mẫu mã của Nga; Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; Chuẩn truyền dữ liệu: NỐI TIẾP; Sử dụng các chuyển mạch, công tắc cứng đảm bảo độ chắc chắn, chính xác vị trí thiết lập;
9Phân khối máy thu cao tần (tần số f4)1Mô đunDải động≥50dB; Hệ số tạp; ≤6dB; Hệ số khuếch đại: ≥8dB; Dải tần: 1500MHz ÷1560MHz;
10Bộ lọc thông dải thu, phát1BộLàm việc chế độ xung. Lọc Thu: Tần số trung tâm: Tần số 4; Dải thông tại -3dB: ~ 20MHz; Dải thông tại -40dB: ~ 30MHz; Dải thông tại -60dB: ~40MHz; Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; Đầu conector: SMA-cái. Công suất trung bình ≥ 1W; Dạng cấu trúc: Thụ động, không nguồn nuôi. Lọc Phát: Tần số trung tâm: Tần số (TS2 +TS3)/2 MHz; Dải thông tại -3dB: ~20MHz; Dải thông tại -40dB: ~30MHz; Dải thông tại -60dB: ~ 40MHz; Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; Đầu conector: SMA-cái. Công suất trung bình: ≥1W; Dạng cấu trúc: Thụ động, không nguồn nuôi.
11Mô đun khuếch đại tín hiệu nhỏ1Mô đunDải tần: 1450MHz÷1478MHz; Công suất: 20dBm.
12Bộ khuếch đại công suất tầng ra1BộDải tần làm việc f2, f3; Làm việc chế độ xung; Hệ số khếch đại trong toàn dải: ≤ 10 dB (sai lệch hệ số khuếch đại trong ở các tần số làm việc không lớn hơn 0.6 dB); Kvswr đầu ra công suất: ≤ 2; P1: dB ≥ 59,5dBm; Công suất đầu vào lớn nhất: 5dBm; Trở kháng vào/ra 50 Ω; Mạch in cao tần, mạ vàng; Đế tản nhiệt: Đồng; Nguồn cung cấp ±5V/1 A; 50V/ 3A.
13Mô đun tiền khuếch đại công suất1Mô đunDải tần làm việc: Tần số f4 ± 1Mhz; Hệ số sóng đứng: SWR≤2; Hệ số truyền: ≥ 23 dB; Công suất tín hiệu đầu ra: ≥ 40dBm.
14Mô đun chia công suất đầu vào1Mô đunCấu trúc cộng W; Làm việc chế độ xung; Cách li giữa các cổng tối thiểu 15dB; Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; Kvswr tại tất cả các cổng
15Mô đun cộng công suất đầu ra1Mô đunLàm việc chế độ xung; Cấu trúc cộng W; Cách li giữa các cổng tối thiểu 15 dB; Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; Kvswr tại tất cả các cổng; Dải tần L băng; Công suất xung đầu vào chịu tải ≥ 59,5 dBm. Công suất xung đầu ra lớn nhất chịu tải: ≥ 62 dBm; Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng.
16Mô đun trích ghép công suất kiểm tra và chuyển hướng anten-tải1Mô đunTần số làm việc: 1450÷1550MHz; Làm việc chế độ xung; Trở kháng sóng vào/ra 50Ω; Kiểu ghép hướng hai chiều ; Mức ghép: ≥30 dB; Công suất xung vào lớn nhất 62 dBm (Peak); Công suất trung bình không nhỏ hơn 50 dBm; Tổn hao truyền
17Mô đun bảo vệ máy thu1Mô đunTần số làm việc: Tần số f4 ± 1 Mhz; Tải ngoài: 50 Ω; Công suất chịu đựng: 100W.
18Mô đun chuyển mạch thu-phát1Mô đunDải tần làm việc: 1450 Mhz÷1550 Mhz; Hệ số sóng đứng: SWR ≤ 2; Hệ số truyền kênh phát: ≥ -1dB; Hệ số cách ly: ≥ 16 dB; Hệ số truyền kênh thu: ≥ -1dB
19Mô đun tách sóng kiểm tra1Mô đunLàm việc chế độ xung; Tách sóng trực tiếp tín hiệu cao tần trong dải L; Công suất đầu vào lớn nhất 10 dBm; Trở kháng sóng trong dải tần tiêu chuẩn 50Ω; Số cửa vào tách sóng: 02 Dạng tín hiệu ra xung thị tần; Dải động tách sóng không nhỏ hơn 30 dB; Nguồn cung cấp ± 5V/0.5A; Mạch in 02 lớp, mạ vàng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563915E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.947.405.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Kỹ sư53
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Kỹ sư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->