Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ chế tạo thiết bị MTL.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ chế tạo thiết bị MTL. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng 06/TTHLV4/CKT-VKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 21:10:00 đến ngày 2022-07-14 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,200,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563915E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.947.405.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ chế tạo thiết bị MTL. Thực hiện hợp đồng số 06/TTHLV4/CKT-VKT ngày 30/12/2021-P.NCRĐ22 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng 06/TTHLV4/CKT-VKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị và cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu C, Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 129 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai,Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu - Kế hoạch, Viện Kỹ thuật PK-KQ, Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân khối thu, xử lý số và tạo tín hiệu | 1 | Khối | Dải tần 1450MHz ÷1550MHz; Dải thông: ≤20MHz. Số kênh thu: 2 với độ phân dải ADC 12 bít; Số kênh tạo tín hiệu: 2 với độ phân dải DAC 12 bít; Hệ số khuếch đại kênh thu: điều khiển được; Bộ dao động ngoại sai: Điều khiển được trong dải 70MHz-6GHz; Công suất ra cực đại: không nhỏ hơn -10dBm; | ||
| 2 | Phân khối phối ghép tín hiệu, lệnh điều khiển và trạng thái | 1 | Khối | RS485; GPIО. | ||
| 3 | Bộ nguồn ổn áp AC/DC cho hệ thống xử lý | 1 | Bộ | Điện áp:+12V; Dòng yêu cầu: tối thiểu 5A; Sai số: ± 5%. | ||
| 4 | Bộ nguồn ổn áp +50V cấp cho mô đun khuếch đại công suất | 1 | Bộ | Điện áp: 50 VDC; Công suất: ≥500W; Sai số: ± 5% | ||
| 5 | Phân khối điều khiển xa và hiển thị trạng thái | 1 | Khối | Điều khiển khóa; Hiển thị các chế độ làm việc và khóa | ||
| 6 | Mô đun cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 1 | Mô đun | Sai số: ≤0,5 độ C; ≤3% RH | ||
| 7 | Mô đun bảo vệ quá áp, quá nhiệt | 1 | Mô đun | Sai số ± 1% | ||
| 8 | Bảng điều khiển tại chỗ | 1 | Bộ | Thiết lập mã yêu cầu; Thiết lập mã đáp ứng các chế độ; Lựa chọn các chế độ làm việc của khối máy phát ra tải giả hay anten; Kiểm tra đơn khối các khối trong thiết bị; Kiểm tra mạch tự kiểm tra; Chuyển mạch lựa chọn chế độ sử dụng các chuyển mạch mẫu mã của Nga; Nguồn điện sử dụng: +3.3V, +5V, ±12V, + 27 V; Chuẩn truyền dữ liệu: NỐI TIẾP; Sử dụng các chuyển mạch, công tắc cứng đảm bảo độ chắc chắn, chính xác vị trí thiết lập; | ||
| 9 | Phân khối máy thu cao tần (tần số f4) | 1 | Mô đun | Dải động≥50dB; Hệ số tạp; ≤6dB; Hệ số khuếch đại: ≥8dB; Dải tần: 1500MHz ÷1560MHz; | ||
| 10 | Bộ lọc thông dải thu, phát | 1 | Bộ | Làm việc chế độ xung. Lọc Thu: Tần số trung tâm: Tần số 4; Dải thông tại -3dB: ~ 20MHz; Dải thông tại -40dB: ~ 30MHz; Dải thông tại -60dB: ~40MHz; Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; Đầu conector: SMA-cái. Công suất trung bình ≥ 1W; Dạng cấu trúc: Thụ động, không nguồn nuôi. Lọc Phát: Tần số trung tâm: Tần số (TS2 +TS3)/2 MHz; Dải thông tại -3dB: ~20MHz; Dải thông tại -40dB: ~30MHz; Dải thông tại -60dB: ~ 40MHz; Tổn hao truyền: -5dB lớn nhất; Độ nhấp nhô trong dải: +/-0,5dB; Đầu conector: SMA-cái. Công suất trung bình: ≥1W; Dạng cấu trúc: Thụ động, không nguồn nuôi. | ||
| 11 | Mô đun khuếch đại tín hiệu nhỏ | 1 | Mô đun | Dải tần: 1450MHz÷1478MHz; Công suất: 20dBm. | ||
| 12 | Bộ khuếch đại công suất tầng ra | 1 | Bộ | Dải tần làm việc f2, f3; Làm việc chế độ xung; Hệ số khếch đại trong toàn dải: ≤ 10 dB (sai lệch hệ số khuếch đại trong ở các tần số làm việc không lớn hơn 0.6 dB); Kvswr đầu ra công suất: ≤ 2; P1: dB ≥ 59,5dBm; Công suất đầu vào lớn nhất: 5dBm; Trở kháng vào/ra 50 Ω; Mạch in cao tần, mạ vàng; Đế tản nhiệt: Đồng; Nguồn cung cấp ±5V/1 A; 50V/ 3A. | ||
| 13 | Mô đun tiền khuếch đại công suất | 1 | Mô đun | Dải tần làm việc: Tần số f4 ± 1Mhz; Hệ số sóng đứng: SWR≤2; Hệ số truyền: ≥ 23 dB; Công suất tín hiệu đầu ra: ≥ 40dBm. | ||
| 14 | Mô đun chia công suất đầu vào | 1 | Mô đun | Cấu trúc cộng W; Làm việc chế độ xung; Cách li giữa các cổng tối thiểu 15dB; Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; Kvswr tại tất cả các cổng | ||
| 15 | Mô đun cộng công suất đầu ra | 1 | Mô đun | Làm việc chế độ xung; Cấu trúc cộng W; Cách li giữa các cổng tối thiểu 15 dB; Trở kháng sóng vào/ra 50 Ω; Kvswr tại tất cả các cổng; Dải tần L băng; Công suất xung đầu vào chịu tải ≥ 59,5 dBm. Công suất xung đầu ra lớn nhất chịu tải: ≥ 62 dBm; Chất liệu mạch in cao tần, mạ vàng. | ||
| 16 | Mô đun trích ghép công suất kiểm tra và chuyển hướng anten-tải | 1 | Mô đun | Tần số làm việc: 1450÷1550MHz; Làm việc chế độ xung; Trở kháng sóng vào/ra 50Ω; Kiểu ghép hướng hai chiều ; Mức ghép: ≥30 dB; Công suất xung vào lớn nhất 62 dBm (Peak); Công suất trung bình không nhỏ hơn 50 dBm; Tổn hao truyền | ||
| 17 | Mô đun bảo vệ máy thu | 1 | Mô đun | Tần số làm việc: Tần số f4 ± 1 Mhz; Tải ngoài: 50 Ω; Công suất chịu đựng: 100W. | ||
| 18 | Mô đun chuyển mạch thu-phát | 1 | Mô đun | Dải tần làm việc: 1450 Mhz÷1550 Mhz; Hệ số sóng đứng: SWR ≤ 2; Hệ số truyền kênh phát: ≥ -1dB; Hệ số cách ly: ≥ 16 dB; Hệ số truyền kênh thu: ≥ -1dB | ||
| 19 | Mô đun tách sóng kiểm tra | 1 | Mô đun | Làm việc chế độ xung; Tách sóng trực tiếp tín hiệu cao tần trong dải L; Công suất đầu vào lớn nhất 10 dBm; Trở kháng sóng trong dải tần tiêu chuẩn 50Ω; Số cửa vào tách sóng: 02 Dạng tín hiệu ra xung thị tần; Dải động tách sóng không nhỏ hơn 30 dB; Nguồn cung cấp ± 5V/0.5A; Mạch in 02 lớp, mạ vàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563915E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.649.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.947.405.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Kỹ sư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi