Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu phục vụ chế tạo hệ thống xử lý, truyền nhận thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu phục vụ chế tạo hệ thống xử lý, truyền nhận thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng 06/TTHLV4/CKT-VKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 21:04:00 đến ngày 2022-07-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,585,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9755E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.828.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu phục vụ chế tạo hệ thống xử lý, truyền nhận thông tin Thực hiện hợp đồng số 06/TTHLV4/CKT-VKT ngày 30/12/2021-P.NCRĐ22 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng 06/TTHLV4/CKT-VKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị và cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu C, Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 129 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai,Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân; Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu - Kế hoạch, Viện Kỹ thuật PK-KQ, Địa chỉ: Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun điều khiển và phối ghép tín hiệu vào ra | 1 | Mô đun | Nguồn vào: +5V; chuẩn giao tiếp dữ liệu: truyền nối tiếp SPI; chuẩn giao tiếp điều khiển: truyền vi sai; FPGA: MAX10 hoặc CYCLONE INTEL; số phần tử logic (Logic Elements): ≥4000; onchip Flash: ≥2.2M;onchip SRAM: ≥189Kbit. | ||
| 2 | Mô đun thu-phát tích hợp cao dải tần L | 1 | Mô đun | Số kênh thu: 2, tích hợp ADC 12 bít; Số kênh phát 2, tích hợp DAC 12 bít; dải tần làm việc tín hiệu thu (yêu cầu tối thiểu): 1450MHz đến 1550 GHz; dải tần làm việc tín phát (yêu cầu tối thiểu): 1450MHz đến 1550 GHz; hệ số khuếch đại kênh thu: điều khiển được; bộ dao động ngoại sai: Điều khiển được trong dải 70MHz-6GHz; công suất ra cực đại: không nhỏ hơn 0dBm; | ||
| 3 | Mô đun đồng bộ ghép nối hệ thống | 1 | Mô đun | Đồng bộ kích, đồng bộ cự ly, đồng bộ góc phương vị 12 bít. | ||
| 4 | Mô đun lọc xử lý số tín hiệu | 1 | Mô đun | Bộ DDC sử dụng cấu trúc FIR dải thông 4±0,1MHz; xử lý số tín hiệu 16-bit I,Q; tham số điều khiển được; thiết kế trên Matlab Simulink phải tổng hợp được ra các file ngôn ngữ HDL, các file này được đóng gói thành một mô đun để ghép với hệ thống FPGA; | ||
| 5 | Mô đun tự động phát hiện xung | 1 | Mô dun | Xử lý lọc xung hẹp ≤ 0.3μs; Xử lý lọc xung rộng ≥ 0.8μs; Thuật toán xử lý monopulse; Xử lý lấy ngưỡng phát hiện | ||
| 6 | Mô đun thu thập và phân tích trạng thái hệ thống | 1 | Mô đun | Báo trạng thái nguồn; Báo trạng thái công suất phát; Báo trạng thái hệ số sóng đứng; Báo trạng thái các hệ thống | ||
| 7 | Khung khối xử lý tín hiệu | 1 | Bộ | Kích thước: 400x350x120 mm; Vật liệu nhôm 6061 trở lên; Khối lượng: không lớn hơn 1.5Kg; Gia công CNC độ chính xác 0.02, đảm bảo thẩm mĩ công nghiệp; Các lỗ vặn ốc vít sử dụng các loại gen tiêu chuẩn; Các vít cố định các khớp nối kim loại sử dụng vít vật liệu INOX; Các lỗ tazo gen trên vật liệu nhôm nếu đường kính lớn hơn 4 mm phải xử lý cấy gen thép; Tất cả các lỗ lắp ráp có dung sai vị trí, kích thước đạt ±0.1mm; Đánh sạch via, cùn cạnh sắc (bo góc R0.2 hoặc C0.2). | ||
| 8 | Mô đun tạo tín hiệu yêu cầu các chế độ A,C,D,E. | 1 | Mô đun | Cấu trúc tín hiệu yêu cầu: Theo lý lịch;Tham số xung: Độ rộng 0,5 ± 0,05μs; Biên độ mức TTL; Độ ổn định giữa hai xung bất kỳ ≤ 0,1μS. | ||
| 9 | Mô đun phân tích và giải mã tín hiệu đáp ứng các chế độ A,C,D,E. | 1 | Mô đun | Cấu trúc tín hiệu đáp ứng: Theo lý lịch; Tín hiệu xung sau giải mã: Độ rộng 0,5 ± 0,05μs; Biên độ mức TTL. | ||
| 10 | Mô đun giải mã tín hiệu đáp ứng chế độ B | 1 | Mô đun | Cấu trúc tín hiệu đáp ứng: Theo lý lịch; Tín hiệu xung sau giải mã: Độ rộng 0,5 ± 0,05μs; Biên độ mức TTL. | ||
| 11 | Mô đun truyền nhận thông tin | 1 | Mô đun | Truyền nhận nối tiếp theo chuẩn CRC. | ||
| 12 | Mô đun ghép nối tín hiệu | 2 | Mô đun | Điều kiện môi trường: Nhiệt độ: 0÷50 (°C); Độ ẩm: 98 %; Điện áp vào: 5 (V); Dòng tiêu thụ: ≤1 (A); Số chân ghép nối vào ra (GPIO): 88; Số kênh truyền vi sai: 2; Các chuẩn điện áp đầu vào: 2.5÷5 (V); Số phần tử LE: ≤8K; Bộ nhớ M9K: 378 Kb; User Flash Memory: 1376 Kb; Bộ nhân 18x18: ≤24m. Bộ nhân PLL: Số PLL: ≤2; Khả năng tăng tần số: đến 450 MHz; Bộ biến đổi ADC: Độ phân giải: 12 bit; Tốc độ mẫu: 1 MSPS; Số cổng ghép nối LCD: 01; Số bộ đồng hồ thời gian thực: 01; Yêu cầu bộ nhớ User: 1376 Kbit; Dòng tín hiệu đầu ra: 25 mA; Trở kháng vào: 120 Ôm; Giắc kết nối đầu ra: J45. | ||
| 13 | Mô đun XHD | 2 | Mô đun | Điều kiện môi trường: Nhiệt độ: 0÷60 (°C); Độ ẩm: 98 %; Điện áp vào: 5±0.2 (V); Dòng tiêu thụ: ≤0.7 (A);Số chân ghép nối vào ra (GPIO): 74; Các chuẩn điện áp đầu vào: 2.5÷5 (V); IC lập trình: Altera Cyclone IV EP4CE22F17C6N FPGA; Bộ nhớ cấu hình: EPCS16; G-Sensor: Số kênh: 3; Độ phân giải: 13 bít. Số cổng USB: 01. SDRAM: 32MB. Bộ nhớ I2C EEPROM: 2 Kb. Số bộ chuyển mạch cứng:4. A/D Converter: Số kênh: 8; Độ phân giải: 12 bit; Tốc độ: Lên đến 200 KSPS. Tần số clock: 50 MHz; Bộ nhớ lưu trữ khóa: 64 MB; Số cổng ghép nối vi sai: 4; Dòng kết nối tín hiệu đầu ra: 25 mA; Trở kháng vào: 50 Ôm; Giắc kết nối đầu ra: 20x2. | ||
| 14 | Khung khối cơ khí | 2 | Khối | Sử dụng vật liệu theo đúng yêu cầu trong bản vẽ thiết kế sản phẩm; Gia công chính xác, đúng như bản vẽ thiết kế; A nốt cứng hóa bề mặt các vật liệu nhôm; Khắc chữ lazer; Các lỗ vặn ốc vít sử dụng các loại gen tiêu chuẩn; Đầy đủ các chi tiết, thành phần theo yêu cầu; Vật liệu trước khi anot phải tảy rửa, làm sạch bề mặt; Các chi tiết khung nhôm chịu lực sử dụng nhôm nguyên khối; Các vít cố định các khớp nối kim loại sử dụng vít vật liệu INOX; Các lỗ tazo gen trên vật liệu nhôm nếu đường kính lớn hơn 4 mm phải xử lý cấy gen thép. | ||
| 15 | Mô đun chức năng hiện thị và giám sát | 2 | Mô đun | Các bộ chuyển mạch khóa mã: Điện áp tích cực: 3.3V; Số vị trí: 12; Bộ hiển thị, giám sát thời gian chuyển khóa mã: DISPLAY OLED CHAR 2x16 YLW; Bộ hiển thị trạng thái mã: 3.3 (V); Cổng nạp mã trực tiếp: RS485. | ||
| 16 | Mô đun chức năng điều khiển KEY | 2 | Mô đun | Điều kiện môi trường:Nhiệt độ: 0÷60(°C); Độ ẩm: 98 %; Điện áp vào: 5±0.2 (V); Dòng tiêu thụ: ≤1 (A); Số chân ghép nối vào ra (GPIO): 76; Chuẩn điện áp vào ra: 1.8, 3.3 (V); IC lập trình: 10MSAU324I7P; Số phần tử LE: 16K; Bộ nhớ M9K: 549 Kb; User Flash Memory: 2368 Kb; Bộ nhân 18x18: 45; Bộ nhân PLL: Số PLL: 4; Khả năng tăng tần số: đến 450 MHz; Bộ biến đổi ADC: Độ phân giải: 12 bit; Tốc độ mẫu: 1 MSPS; Số bộ chuyển mạch cứng: 4; Clock: 50 MHz; Yêu cầu bộ lưu trữ khóa: ≤64 MB; Số cổng ghép nối vi sai: 4; Dòng tín hiệu đầu ra: 25 mA; Trở kháng vào: 50 Ôm; Giắc kết nối đầu ra: 20x2. | ||
| 17 | Mô đun chức năng tạo tín hiệu yêu cầu | 2 | Mô đun chức năng | Tần số lặp của chuỗi xung thay đổi được: có 4 giá trị: 0.5±0.005 kHz;1.0±0.01 kHz; 2±0.02 kHz; 3±0.03 kHz; Độ rộng các xung con ≤1µs; Độ rộng sườn xung ≤0.15 µs; Số lượng các xung con thay đổi được ≤64; Khoảng cách giữa các xung con: thay đổi được; Biên độ xung thay đổi được: 0 đến 32767 (16bit điều khiển);Pha ban đầu của xung thay đổi được: 0 đến 359 độ, bước nhảy là 1 độ; Tần số điều chế xung thay đổi được: Có 4 giá trị: 0±0.001 MHz; 3±0.001 MHz; 6±0.001 MHz; 9±0.001 MHz; Xung nhịp clock của hệ thống ≥20 MHz; Tín hiệu reset hệ thống: Hoạt động với mức tích cực cao. | ||
| 18 | Mô đun chức năng ghép nối giao tiếp bộ giải mã tín hiệu yêu cầu và tạo tín hiệu đáp ứng | 2 | Mô đun chức năng | Nhóm xung 4 vị trí độ rộng 0,5 ms, khoảng cách giữa các xung 2 ms, độ ổn định k/c giữa các xung ≤ 0,1 ms, sườn xung ≤ 0,1 ms. | ||
| 19 | Mô đun chức năng bộ giải mã tín hiệu yêu cầu và tạo tín hiệu đáp ứng | 2 | Mô đun chức năng | Nhóm xung 9 vị trí độ rộng 0,5 ms, khoảng cách giữa các xung 2 ms, độ ổn định k/c giữa các xung ≤ 0,1 ms, sườn xung ≤ 0,1 ms; Nhóm xung 4 vị trí độ rộng 0,5 ms, khoảng cách giữa các xung 2 ms, độ ổn định k/c giữa các xung ≤ 0,1 ms, sườn xung ≤ 0,1 ms. | ||
| 20 | Mô đun thực hiện chức năng kiểm tra | 2 | Mô đun chức năng | Nguồn: 9V/3A; Xung nhịp: 50MHz và 32.768KHz; Số cổng vào ra: 65; Số kênh tương tự : 8; Số bít ADC: 12 bít; Tốc độ mẫu ADC: 1MSPS; FPGA: MAX10 10M04SA INTEL; Số phần tử logic (Logic Elements): 4000; Onchip Flash: 2.2M; Onchip SRAM: 189Kbit; Thực hiện đầy đủ chức năng kiểm tra, báo hỏng. | ||
| 21 | Mô đun chức năng thực hiện chức năng điều khiển KEY và thời gian thực. | 2 | Mô đun chức năng | Xem mô tả hàng hóa tại Phần 2- Chương V- Mục 2- Tiểu mục 2.2: Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 22 | Bộ định hướng máy yêu cầu | 1 | Bộ | Sai số góc | ||
| 23 | Ru lô cáp mạng | 1 | Bộ | Cáp mạng Ethernet CAT6, cuộn ru lô dài 100m. | ||
| 24 | Chuyển mạch chuẩn công nghiệp | 2 | Bộ | Chuyển mạch Ethernet công nghiệp tốc độ truyền dữ liệu 1000Mbps, Chuẩn kết nối: M12 | ||
| 25 | Bộ phối ghép dữ liệu với RĐ | 1 | Bộ | Cho phép hiển thị dữ liệu máy yêu cầu trên màn hình RĐ. | ||
| 26 | Mô đun điều khiển MH | 1 | Mô đun | Điều khiển nối yêu cầu, chuyển mạch các chế độ làm việc, chuyển mạch mã của máy yêu cầu từ màn hình. | ||
| 27 | Mô đun phân tích và tổng hợp các trạng thái báo hỏng | 1 | Mô đun | Truyền nhận và hiển thị các trạng thái hệ thống của máy yêu cầu | ||
| 28 | Ru lô cáp điều khiển đồng bộ | 1 | Bộ | Cáp mạng Ethernet CAT6, cuộn ru lô dài 100m | ||
| 29 | Hộp khối cơ khí | 1 | Khối | Kích thước: 200x180x60 mm; Vật liệu nhôm 6061 trở lên; Khối lượng: không lớn hơn 0.5Kg; Gia công CNC độ chính xác 0.02, đảm bảo thẩm mĩ công nghiệp; Các lỗ vặn ốc vít sử dụng các loại gen tiêu chuẩn; Các vít cố định các khớp nối kim loại sử dụng vít vật liệu INOX; Các lỗ tazo gen trên vật liệu nhôm nếu đường kính lớn hơn 4 mm phải xử lý cấy gen thép; Tất cả các lỗ lắp ráp có dung sai vị trí, kích thước đạt ±0.1mm; Đánh sạch via, cùn cạnh sắc (bo góc R0.2 hoặc C0.2). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9755E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.609.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.828.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Kỹ sư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi