Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-02 22:03:00 đến ngày 2022-07-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,807,985,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Máy phát điện + Thiết bị Thang máy) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (xây lắp và hạ tầng ngoài nhà).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 63,0 tỷ đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học + máy phát điện):Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. 5. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/kiến trúc sư.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư cơ khí/kỹ sư tự động hóa/kỹ sư điện/điện tử.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp/nông nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT) Xây dựng trường tiểu học Kim Liên A 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công, sản xuất kinh doanh nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối. * Đối với thiết bị máy bơm chữa cháy, thang máy, máy phát điện phải có: - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 033 975 8061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024 3851 2212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Khối nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2309 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3385 | tấn |
| 5 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,49 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3945 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,4931 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6538 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9428 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9428 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9428 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9428 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4283 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4283 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4283 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,83 | m3 |
| C | Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1159 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2695 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 8 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3022 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,7448 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,1487 | m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3616 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3616 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3616 | 100m3 |
| 20 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,16 | m3 |
| D | Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,72 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,702 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 8 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3963 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5401 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3801 | m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5684 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2619 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2619 | 100m3 |
| 20 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,19 | m3 |
| E | Nhà số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,717 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8239 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0943 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,492 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,529 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ thang tời thực phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9441 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,9305 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9422 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1137 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1137 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1137 | 100m3 |
| 21 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,37 | m3 |
| F | Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2324 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0283 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9462 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2977 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m3 |
| G | Nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7245 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4346 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8863 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2404 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2404 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2404 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,04 | m3 |
| H | Nhà số 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9257 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,284 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7561 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5117 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5117 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,17 | m3 |
| I | Nhà số 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4893 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4936 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | m2 |
| 6 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6907 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,305 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1853 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2219 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2219 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2219 | 100m3 |
| 19 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,19 | m3 |
| J | Nhà số 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8683 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5769 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,287 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9258 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8479 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8479 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8479 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,79 | m3 |
| K | Nhà số 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,71 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5929 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9557 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,888 | m2 |
| 6 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,0697 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2151 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5615 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8185 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8185 | 100m3 |
| 19 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,85 | m3 |
| L | Nhà số 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,93 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8557 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1134 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,972 | m2 |
| 6 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4911 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7172 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4654 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0843 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0843 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0843 | 100m3 |
| 19 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,43 | m3 |
| M | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 4 | Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 6 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 11 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m3 |
| N | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5632 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| O | Cổng - hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3253 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7674 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,77 | m3 |
| P | Nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5377 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9004 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| Q | Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9635 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8386 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| R | Trạm bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1403 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| S | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,084 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9226 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,713 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0719 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8664 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8664 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,314 | 100m |
| 9 | Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7225 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | mối nối |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4375 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,271 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,271 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745 | cấu kiện |
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m cọc |
| 6 | Hao phí thép hình chống cừ I 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0881 | 100m |
| 7 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6882 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6882 | tấn |
| U | Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4156 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7847 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8323 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,062 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3062 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7995 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2897 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2785 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2337 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1401 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6673 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6465 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6465 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6465 | 100m3 |
| V | Phần kết cấu tầng hầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,4746 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,668 | tấn |
| 5 | Tấm ghi gang thu nước tầng hầm. Kích thước tấm B300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 6 | Vỉ thoát sàn bếp bằng Inox. Kích thước 1000x250mm. Khung inox hộp 20x20x0,8mm. nan inox hộp 20x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,0614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6709 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3189 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3675 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5998 | 100m2 |
| W | Đường dốc | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0505 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8176 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 8 | Đánh bóng bề mặt sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6775 | m2 |
| 9 | Xẻ rãnh chống trơn, rộng 30 sâu 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5888 | 10m |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống mài mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6775 | m2 |
| 11 | Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | md |
| 12 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6825 | m2 |
| 16 | Kính cường lực an toàn dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,915 | m2 |
| X | Công tác chống thấm + hoàn thiện tầng hầm | |||
| 1 | Gioăng chống thấm vách hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 2 | Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,5265 | m2 |
| 3 | Lớp vữa bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,5265 | m2 |
| 4 | Chống thấm vách hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,2 | m2 |
| 5 | Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,2 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,369 | m2 |
| Y | PHẦN THÂN | |||
| Z | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8388 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0503 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3111 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3066 | tấn |
| AA | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,7702 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3091 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7752 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,12 | tấn |
| AB | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,5248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,073 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2789 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 5 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9302 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7068 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6463 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,6165 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9742 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | md |
| 14 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | md |
| AC | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7961 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9116 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9887 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8257 | tấn |
| AD | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9166 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2113 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0941 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | 1 cấu kiện |
| AE | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6781 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,3746 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,0475 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3552 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4122 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8098 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2617 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.828,382 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.167,6853 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.789,4863 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.779,169 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112,4785 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,7822 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.167,6853 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.125,916 | m2 |
| 16 | Tấm lợp kim nhôm dày 5mm, độ phủ nhôm 0,15mm (Bao gồm cả khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | m2 |
| AF | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,9 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất, cộng thêm 200.000 đồng/m2 chuyển đổi kính an toàn thành kính cường lực), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | |
| 4 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,37 | m2 |
| 5 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ định hình kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,42 | m2 |
| 8 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.860 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,62 | m2 |
| 12 | Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 13 | Hệ nan chắn nắng nhôm, khung nhôm hệ 55 (Bao gồm cả bánh xe, ray trượt định hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,212 | m2 |
| AG | Chi tiết louver | |||
| 1 | Gia công hệ khung louver | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung louver | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1526 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,803 | m2 |
| 4 | Louver cánh mở màu ghi nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,625 | m2 |
| AH | Chi tiết lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5116 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,746 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.511,6 | kg |
| AI | Chi tiết thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6573 | m3 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cốn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,994 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,4448 | m2 |
| 4 | Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.938,515 | md |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,772 | m2 |
| 6 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | tấn |
| 7 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,435 | md |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2939 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| AJ | Chi tiết WC | |||
| 1 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 2 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm 0,1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,2357 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,7177 | m2 |
| 4 | Trần hợp kim nhôm 600x600 dày 0,6 sơn tĩnh điện ngoài trời. Bao gồm khung xương và phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,7177 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,766 | m2 |
| 6 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,7 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8033 | m2 |
| 8 | Công khoét lỗ đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | lỗ |
| 9 | Thanh đỡ chậu thép lập là 30x30 chống gỉ (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 10 | Thanh đỡ bàn đá thép hộp 40x40x1 chống gỉ (giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 11 | Bộ tay vịn vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AK | Chi tiết nền, sàn, mái, trần | |||
| 1 | Đánh bóng bề mặt sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,4839 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống mài mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,4839 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3435 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,1896 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.258,6788 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,67 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,58 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,489 | m2 |
| 9 | Sàn phòng Đa năng. Sàn Vinyl dày 6,5mm giả gỗ màu theo kiến trúc với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng, bên trên có phủ lớp PU chống trầy xước chống va đập. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,2069 | m2 |
| 10 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,709 | m2 |
| 11 | Len chân tường MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,32 | m |
| 12 | Lát bậu cửa bằng đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,278 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6192 | m3 |
| 15 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm 0,1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,703 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 17 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1763 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,5617 | m2 |
| 19 | Lớp xốp chống nóng EPS dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,2532 | m2 |
| 20 | Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,2532 | m2 |
| 21 | Thảm cỏ nhân tạo (Bao gồm các lớp cấu tạo hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1746 | m2 |
| 22 | Trần hợp kim nhôm 600x600 dày 0,6 sơn tĩnh điện ngoài trời. Bao gồm khung xương và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.738,9097 | m2 |
| 23 | Trần hợp kim nhôm (không thanh roong che khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.248,8904 | m2 |
| 24 | Trần hợp kim nhôm 100x100, sơn tĩnh điện, màu theo chỉ định của kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,67 | m2 |
| AL | Chi tiết sân khấu, đường dốc, tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0146 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,108 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3318 | m3 |
| 4 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm 0,1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm. Chống thấm bồn hoa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5288 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng bảo vệ lớp chống thấm bồn hoa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5658 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,318 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7042 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7014 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát Granito mài nhẵn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9151 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4077 | m2 |
| 17 | Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,015 | md |
| 18 | Lát đá đường dốc, đá basalt đen khò nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 19 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m2 |
| 21 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8277 | m3 |
| 22 | Dải đá cuội trang trí vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5658 | m2 |
| AM | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6302 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2899 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6262 | 100m2 |
| AN | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 5 | Sifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 8 | Lắp đặt máy bơm cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 máy |
| 9 | Chóp bảo vệ ống thông hơi đai sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,835 | m2 |
| 11 | Lô giấy vệ sinh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| AP | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 8 | Tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê thu PPR 90 độ D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê thu PPR 90 độ D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van 2 chiều nối ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 2 chiều nối ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Van 2 chiều nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 2 chiều nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 2 chiều nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa ren ngoài D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 44 | Y lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn lệch thép tráng kẽm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn lệch thép tráng kẽm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bích rỗng thép tráng kẽm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Bích rỗng thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Bích rỗng PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Bích rỗng PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van 1 chiều nối ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Van 1 chiều nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van xả áp tự động D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Chân không kế D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Crepin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| AQ | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Măng xông nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 9 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 13 | Tê chéo uPVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 14 | Tê chéo uPVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 15 | Tê chéo uPVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Tê chéo uPVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Tê chéo uPVC D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 18 | Tê vuông uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Tê vuông uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Tê vuông uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 22 | Cút 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 23 | Cút 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 24 | Cút 135 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Cút 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Cút 90 uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 28 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 29 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Côn uPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Côn uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu kèm sifon đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu kèm sifon đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Cầu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| AS | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT.H KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện tổng TĐT1 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | MCB-1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thanh cái đồng cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng TĐT2 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCCB-3P-200A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | MCB-1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thanh cái đồng cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điện tổng TĐT3 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | MCCB-3P-250A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | MCB-1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | MCB-1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thanh cái đồng cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tủ điện tổng TĐT4 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | MCCB-3P-250A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | MCB-1P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | MCB-1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Thanh cái đồng cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tủ điện tổng TĐT5 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | MCCB-3P-200A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB-3P-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB-1P-75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | MCB-1P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | MCB-1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thanh cái đồng cho tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 68 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 74 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | MCB-2P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 98 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 102 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 103 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 104 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 110 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 111 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 112 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 113 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 114 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 115 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 116 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 117 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 16 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 24 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 32 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | MCB-3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 135 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C400xR250xS150mm2 (2 lớp cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 138 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Contactor 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | MCB-3P-125A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | MCB-2P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | RCBO-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 149 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Contactor 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 153 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 158 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 163 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 166 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 167 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | MCB-3P-45A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C800xR500xS250mm2 (2 lớp cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | MCB-3P-45A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | MCB-3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Contactor 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Rơ le nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Rơ le thời gian 60(s-m-h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Thanh cái đồng cho tủ điện bơm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Contactor 2P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Rơ le nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Rơ le thời gian 60(s-m-h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Thanh cái đồng cho tủ điện bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 198 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Contactor 2P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Rơ le nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Rơ le thời gian 60(s-m-h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Thanh cái đồng cho tủ điện bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AT | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bảng lớp học, bóng LED 1,2m - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Đèn led panel lắp âm trần 600x600mm, 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 300x600 lắp âm trần - 1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led baten lắp nổi - 2x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led baten lắp nổi - 1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Đèn led panel tròn lắp nổi D220mm - 1x14W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | bộ |
| 7 | Đèn downlight Led 1x7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 8 | Đèn downlight Led 1x16W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | bộ |
| 9 | Đèn led pha 1x150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Đèn led hightbay 1x150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Đèn led âm tường 1x12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Quạt trần kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| AU | Công tác ổ cắm | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 6 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V âm sàn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V âm sàn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Công tắc cho bình nóng lạnh (gồm: 1 MCB-16A-6kA +đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây lắp âm tường kèm nắp 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | hộp |
| 11 | Hộp đấu dây lắp nổi kèm nắp 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | hộp |
| AV | Dây, cáp điện | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (4x70) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (4x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (4x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc (4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m |
| 6 | Dây Cu/pvc/pvc (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 7 | Dây Cu/pvc/pvc (4x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Dây Cu/pvc/pvc (4x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 9 | Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 10 | Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 11 | Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 12 | Dây Cu/pvc/pvc (2x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | m |
| 13 | Dây Cu/pvc/pvc (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.013 | m |
| 14 | Dây Cu/pvc/pvc 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 15 | Dây Cu/pvc/pvc 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.673 | m |
| 16 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179 | m |
| 17 | Dây tiếp địa 1x50E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 18 | Dây tiếp địa 1x35E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 19 | Dây tiếp địa 1x25E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 20 | Dây tiếp địa 1x16E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | m |
| 21 | Dây tiếp địa 1x10E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.213 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x6E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x4E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.767 | m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x2,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.664 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.235 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.832 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047 | m |
| 29 | Dây Cu/xlpe/pvc (1x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 30 | Dây Cu/xlpe/pvc (1x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| AW | Máng cáp và ống | |||
| 1 | Thang cáp 400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Thang cáp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 3 | Máng cáp kèm nắp 400x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 4 | Máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 5 | Máng cáp kèm nắp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 6 | Nối thang cáp 400x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Nối thang cáp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Nối máng cáp kèm nắp 400x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Nối máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 10 | Nối máng cáp kèm nắp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | T cho máng cáp kèm nắp 400-400-150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | T cho máng cáp kèm nắp 200-200-150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | L cho máng cáp kèm nắp 400x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | L cho máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | L cho máng cáp kèm nắp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Co máng cáp 200-150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | L co lên máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống gen cứng PVC D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.606 | m |
| 19 | Ống gen cứng PVC D16 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945 | m |
| 20 | Ống gen cứng PVC D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 21 | Ống gen cứng PVC D25 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 22 | Ống gen cứng PVC D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 23 | Ống gen cứng PVC D32 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 24 | Ống gen xoắn mềm D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936 | m |
| 25 | Hộp chia ngả 2, 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823 | cái |
| AX | Hệ thống tiếp địa (cho tủ điện và mạng thông tin liên lạc) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| AY | Chống sét nối đất | |||
| 1 | Kim thu sét E.S.E bán kính bảo vệ cấp 3, R75m + đế bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Bảng đồng 300x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| AZ | ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ + THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | máy |
| 2 | Quạt thông gió lắp âm tường EAF 150m3/h - 10W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Quạt thông gió lắp âm tường EAF 250m3/h - 15W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Quạt thông gió lắp âm tường FAF 1000m3/h - 40W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Quạt thông gió lắp âm tường FAF 1500m3/h - 60W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt thông gió lắp âm tường FAF 5000m3/h - 250W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Quạt thông gió lắp âm trần FAF 250m3/h - 30W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Quạt thông gió lắp âm trần FAF 150m3/h - 40W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 100m |
| 17 | Ống uPVC (class 1) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m |
| 18 | Ống uPVC (class 1) D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m |
| 19 | Ống uPVC (class 1) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 20 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.890 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945 | m |
| 26 | Hộp che ống gas điều hòa giàn lạnh KT 500x100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 27 | Chụp ống thông gió Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| BA | ĐIỆN NHẸ | |||
| BB | Hệ thống mạng, điện thoại, camera | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 3 | Hộp phối quang ODF 12Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Modem quang trung tâm 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Patch panel 36P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Patch panel |
| 9 | Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 36 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 10 | Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 11 | Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 12 | Ổ cắm âm tường, 1 mạng. Kèm đế âm, mặt , hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 13 | Ổ cắm âm sàn, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt , hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Ổ cắm âm tường, 1 tivi, Kèm đế âm, mặt , hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Bộ chia tín hiệu cao tần 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 17 | Bộ chia tín hiệu cao tần 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 18 | Bộ khuếch đại trung tâm H/E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 19 | Cáp cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,6 | 10m |
| 20 | Dây nhảy CAT6 dài 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 21 | Dây nhảy cat6, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 22 | Cáp truyền hình RG-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2 | 10m |
| 23 | Cáp truyền hình RG-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 10m |
| 24 | Lắp đặt UPS dự phòng 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D20mm đi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 28 | Ống HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 29 | Ống HDPE xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 30 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BC | Thang cáp - máng cáp | |||
| 1 | Thang cáp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Thang cáp 100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 3 | Máng cáp 200x100mm, có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 4 | Máng cáp kèm nắp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 5 | Nối thang cáp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Nối thang cáp 100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Nối máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 8 | Nối máng cáp kèm nắp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 9 | T cho máng cáp kèm nắp 200-200-150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | L cho máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | L cho máng cáp kèm nắp 150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | L co lên máng cáp kèm nắp 200x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BD | Hệ thống âm thanh thông báo (PA) | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa nén gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa hộp thông báo gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 loa |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 loa |
| 4 | Cáp âm thanh 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| BE | Điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| BF | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| BG | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m |
| 4 | Hao phí thép hình chống cừ I 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0337 | 100m |
| 5 | Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1275 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1275 | tấn |
| BH | Bể nước ngầm xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3833 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn vách bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6282 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6679 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,172 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,24 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,84 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8531 | 100m3 |
| 19 | Thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Nắp bể bằng inox (Bao gồm cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5302 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5302 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5302 | 100m3 |
| BI | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,938 | m3 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,52 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,454 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,974 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| BJ | CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| BK | Cổng - tường rào - nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4528 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5885 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7042 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0265 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9994 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7711 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6202 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7466 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3804 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,543 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9141 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,2652 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,24 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,2652 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,08 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 44 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3095 | tấn |
| 46 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công giàn mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4884 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4835 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 50 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6975 | m2 |
| 54 | Cổng xếp tự động bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | md |
| 55 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép (Bao gồm cả ray dẫn hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Biểu tượng trường bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ chữ "Kim Liên A" bằng inox cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chữ |
| 58 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 59 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m2 |
| 60 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| BL | Cấp điện - thông tin liên lạc - thông gió | |||
| 1 | Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | RCBO-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn led panel 300x600 lắp nổi - 1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây 150x150x50 + nắp đậy (cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 15 | Ống gen cứng PVC D16 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 16 | Hộp chia ngả 2, 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2 cấp điện cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| BM | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đầu mạng lắp âm tường + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đầu tivi lắp âm tường + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BN | Điều hoà thông gió | |||
| 1 | Quạt thông gió lắp âm tường EAF 150m3/h - 10W/220V/500Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây tiếp địa 1x2,5E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Ống gen cứng PVC D16 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống uPVC (class 1) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| BO | SÂN VƯỜN | |||
| BP | San nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m3 |
| BQ | Sân bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1325 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,25 | m3 |
| BR | Sân lát gạch Tezzaro | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m2 |
| BS | Bồn cây - Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2795 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4212 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ quay nghiêng 220x50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8579 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3264 | m2 |
| 5 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4193 | 1m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4193 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4193 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4193 | m3 |
| 9 | Mua cỏ lạc (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 10 | Cây Sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Cây Đơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Muồng kim phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 13 | Cây Lan tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Cây Sử quân tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 15 | Cây Lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 16 | Cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 17 | Cây Cọ Nhật (khóm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khóm |
| 18 | Cây Bụi Lan Ý (20 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| BT | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3151 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7202 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1145 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6834 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6834 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9039 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6869 | m3 |
| 9 | Lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 17 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1291 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt nắp hố ga kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 25 | Măng xông nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 26 | Tê chéo uPVC D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 27 | Tê vuông uPVC D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Cút 135 uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 29 | Nút bịt thông tắc uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Côn uPVC D200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BU | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng. Vỏ tủ kích thước 1000x600x350 dày 1,5mm sơn tĩnh điện có khóa. thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 9 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 10 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 11 | Dây nối đất thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt Cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Đắp bãi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Đèn pha LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Đào hào chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2762 | m3 |
| 17 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9249 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m3 |
| BV | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| BW | Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.735,2 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,61 | Công |
| 4 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | Ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | Ca |
| BX | Xử lí chống mối mặt nền | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.640 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3 | Công |
| 4 | Máy bơm nước 0,75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | ca |
| 5 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | Ca |
| BY | Xử lí chống mối mặt tường | |||
| 1 | Dung dịch phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,5 | Lít |
| 2 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,83 | Công |
| 4 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,41 | Ca |
| BZ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CA | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt ĐẾ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt ĐẾ đầu báo NHIỆT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đế đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nối dây 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại rơ le trung gian 24VDC liên động thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.231 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 50đôi 50x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn (80% đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.817,6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn (20% đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 22 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.522 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.763 | cái |
| 24 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 25 | Hdpe D50/40 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m3 |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 33 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | bộ |
| CB | Phần đèn exit và phần chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cố và đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D16 (80% đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D16 (20% đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | cái |
| 12 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | cái |
| 13 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| CC | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,554 | m2 |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 100m |
| 12 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 14 | Ê cu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đầu phun quay lên D20, k=11,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơ thu ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)1400x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt bộ quần áo chịu nhiệt chống cháy để phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ mặt nạ các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ dụng cụ thở các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ thang rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ dây thừng cứu người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép đường kính ống65mm kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống65mm kết nối bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 62 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đai treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 69 | Đai treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 70 | Ubolt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 71 | Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ren ngoài nhiệt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Khoan rút lõi trền đi ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Khoan rút lõi trần đi ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Đục lỗ thông tường đi ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1lỗ |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| CD | Phòng bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cốt 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 11 | Alarvan D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Rọ hút D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ áp lực 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu hàn D150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu hàn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Con thu hàn D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu ren D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 53 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 55 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 58 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Zắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 64 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 65 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 66 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| CE | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy EI90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,65 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 2cánh, cửa thép chống cháy EI90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 3 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 4 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | bộ |
| 5 | Tay đẩy cửa 1 bên chiều thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 6 | Tay nắm cửa 1 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 7 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,35 | md |
| CF | THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hướng trục cấp gió tươi cho tầng hầm Q=23000m3/h- H=450 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục hút khói cho tầng hầm Q1=16200m3/h- H1=400 PaQ1=27000m3/h- H1=900 Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục tăng áp cho tầng hầmQ=13000m3/h- H=300Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm hút khói tầng 4,5 Q=20000m3/h- H650Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt + lò xo giảm chấn, bích đầu quạt ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời KT 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 8 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 1,2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 9 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 900x300+OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 10 | Lắp đặt cửa khuyếch tán 600x600 +OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 11 | Lắp đặt van xả áp kt 1200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Hộp gió cho cửa gió ngoài trời kt 1500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Hộp gió cho cửa nan thẳng 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Hộp gió cho cửa khuyếch tán 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu đầu quạt 1750x300/ D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu đầu quạt 1200x400/ D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu đầu quạt 1200x500/ D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thu 1200x500/1000x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu 1000x500/800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu 800x500/600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút 300x1750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút 1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch 45 độ D quạt 1200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Chân rẽ 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Chân rẽ 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ống 1750x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 30 | Ống 1200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 31 | Ống 1200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 32 | Ống 1000x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 33 | Ống 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 34 | Ống 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 35 | Ống 600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 36 | Ống gió 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 37 | Ống 500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 900x500+OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 39 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời KT 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 40 | Hộp gió cho cửa gió ngoài trời kt 1500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp gió cho cửa nan thẳng 900x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu đầu quạt 1000x450/ D quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thu 1000x450/750x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn thu 750x450/500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn thu 700x350/500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Chân rẽ 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Chân rẽ 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống gió 1000x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 49 | Ống 750x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Ống 700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 51 | Ống 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Gia công bọc vật liệu chống cháy đạt GHCL EI60 toàn bộ ống, côn, chân rẽ và hộp của hệ thống hút khói hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,18 | m2 |
| 53 | Ống 600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 54 | Ống 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 55 | Ống 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 56 | Côn 600x500/Dquat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu600x300/500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn 600x500/Dquat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu600x300/500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Côn 600x500/Dquat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn thu600x300/500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Gia công bọc vật liệu chống cháy đạt GHCL EI30 toàn bộ ống, côn, chân rẽ và hộp của hệ thống hút khói hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 63 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 64 | Kẹp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m |
| 66 | Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m |
| 67 | kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 68 | Lắp đặt Dây dẫn điện 6 ruột 6x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 69 | kéo rải dây Cu/PVC1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp địa E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m |
| 71 | Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 72 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 73 | Tê máng cáp 100x50/100/50 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút máng cáp 100x50 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điều khiển cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| CG | LỚP HỌC TẠM TẠI SỐ 16 HỒ ĐẮC DI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 6 | Phí đổ thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 7 | Trát vá tường phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, vách, trần giả của sảnh hội trường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Thi công vách bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 1m2 |
| 11 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ dày 2,0mm kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.906,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288,4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.737,6 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, tận dụng bóng đèn ở trường Kim Liên cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, tận dụng quạt treo tường ở trường Kim Liên cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, tận dụng quạt trần ở trường Kim Liên cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 25 | Lợp mái sảnh bằng tôn mới (tận dụng vì kèo cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 26 | Máng xối, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| CH | LỚP HỌC TẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7129 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4128 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7078 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7078 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,0778 | m2 |
| 14 | Sàn vilyl dạng cuộn rexcourt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,0778 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3555 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm không thu hồi được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3555 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1854 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1854 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3739 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3739 | tấn |
| 25 | Tôn PU chống nóng màu xanh mái (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0425 | 100m2 |
| 26 | Tôn PU chống nóng màu xanh mái (gồm VL chính Tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | 100m2 |
| 27 | Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,512 | 100m2 |
| 28 | Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL chính tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2678 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,75 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, tận dụng từ trường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,8561 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5426 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,45 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Tủ điện phòng 4 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,6 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,8 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,8 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | MCB-2P-32A/220V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | MCB-2P-60A/220V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Dây Cu/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m |
| 47 | Dây Cu/PVC/E 1(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m |
| 48 | Ống gen cứng PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,9 | m |
| 49 | MCB-1P-20A/220V-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | MCB-1P-16A/220V-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | MCB-2P-32A/220V-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm không thu hồi được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 64 | Thưng tôn bao che xung quanh hàng rào (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 65 | Thưng tôn bao che xung quanh hàng rào (gồm VL chính tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,44 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4384 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6825 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4845 | m3 |
| 82 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 83 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1136 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4936 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8527 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4042 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9258 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm không thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 108 | Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 109 | Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 110 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 116 | Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL khác + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | 100m2 |
| 117 | Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL chính tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9784 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 122 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m2 |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lô giấy vệ sinh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, tận dụng trường Kim Liên cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn nhựa PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Tê chéo uPVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Cút 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Đèn led panel tròn lắp nổi D220mm - 1x14W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 136 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| CI | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| CJ | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP, THỂ THAO THEO DỰ ÁN | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh 1 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | Chiếc |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 4 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóa (Bảng trượt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 7 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Phòng |
| 9 | Tủ để đồ cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Chiếc |
| 10 | Âm thanh trợ giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 11 | Tủ lạnh 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Giá phẳng 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 13 | Chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 14 | Bàn sơ chế có lót gỗ có giá nan dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Máy xay thịt 220Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ sấy bát đĩa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Tủ chạn để bát, xong nồi 4 tầng 3 khoang, cánh kính đựng thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 18 | Tủ chạn để khay ăn, cánh kính đựng thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 19 | Bếp công nghiệp đôi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Bếp công nghiệp đôi phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 21 | Tủ nấu cơm 70 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Tum hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | md |
| 24 | Cút góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lò xo giảm chấn quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tiêu âm ống quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tiêu âm quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bạt tiêu âm chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút che mưa + lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Giá đỡ quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 36 | Bàn chế biến đồ chín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 37 | Xe đẩy 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 38 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 39 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Chiếc |
| 40 | Bảng kế hoạch công tác (Bảng kính trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Phông rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản, sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 45 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ rack chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 50 | Điều hoà treo tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Kệ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Giá trang trí trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Mô hình nhà trường (Sa bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 55 | Giá để trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Giá để cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Ốp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 58 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 60 | Điều hòa treo tường 18,000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Ghê xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Giường y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 64 | Tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Bảng đo thị lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Cân đo sức khỏe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 69 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 71 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 73 | Ghế ngồi học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 74 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 75 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 76 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 77 | Bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 78 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 79 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 80 | Ghế vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| 81 | Bàn vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 82 | Ghế vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 83 | Tủ đựng thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Bảng chống lóa (Bảng trượt ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 85 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 87 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 88 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 89 | Micro không dây và cài ve áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Tủ rack chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 92 | Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 93 | Bộ bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Màn hình tương tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Máy chiếu vật thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 96 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 97 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 98 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 99 | Micro không dây cầm tay + cài ve áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 100 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn gói |
| 101 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Tủ để thiết bị phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 103 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 104 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 105 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 106 | Bảng công tác (Bảng kính trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 107 | Điều hòa treo tường 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Phòng |
| 109 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 111 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 112 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 113 | Bảng công tác (Bảng kính trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 115 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 117 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 118 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 119 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 120 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 121 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 122 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 123 | Tủ sắt đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 124 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 125 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 126 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 127 | Bàn đọc của học sinh 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 128 | Ghế đọc phòng thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chiếc |
| 129 | Bàn thủ thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 130 | Ghế thủ thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 131 | Bàn vi tính 1 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 132 | Ghế tra cứu vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 133 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 134 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 135 | Giá sách thư viện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 136 | Giá sách thấp xung quanh phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 137 | Tủ mục lục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 138 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 139 | Bàn vi tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 140 | Bàn đọc giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 141 | Ghế đọc giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 142 | Giá để sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 143 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 144 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 145 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 146 | Tủ đựng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 147 | Giá để dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Giá đặt mẫu vật vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 149 | Bảng treo tranh học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 150 | Bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 151 | Giá vẽ kết hợp bảng vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 152 | Ghế vẽ học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 153 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 154 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 155 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 156 | Đàn giáo viên + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Bộ bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 158 | Tủ đựng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 159 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 160 | Gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 161 | Tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 162 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 163 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 164 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 165 | Phụ kiện lắp đặt âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 166 | Tivi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 168 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 169 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 170 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 171 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 172 | Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 173 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 174 | Bảng viết chống lóa trượt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 175 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 176 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 178 | Ghế ngồi học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 179 | Tủ để thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 180 | Bàn chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 181 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 182 | Ghế ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 183 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 184 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 185 | Tủ đồ dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 186 | Quạt cây công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 187 | Bàn cờ vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 188 | Trụ bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 189 | Quả bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 190 | Môn cờ tướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 191 | Đồng hồ bấm giây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 192 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chiếc |
| 193 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Chiếc |
| 194 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 195 | Hệ thống phông rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 196 | Loa toàn dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 197 | Loa siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 198 | Bàn mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 199 | Thiết bị xử lý âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 200 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 201 | Cục đẩy công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 202 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 203 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Thiết bị quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 205 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 206 | Biển tên phòng, biển số phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Chiếc |
| 207 | Bàn làm việc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 208 | Ghế làm việc bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 209 | Giường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 210 | Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| CK | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC + THÔNG GIÓ HÚT MÙI | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 25 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=60l/s; H=85 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chạy Diezel chữa cháy Q=60l/s; H=85 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm điện bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bình |
| 8 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầm, lưu lượng 16200/17000 m3/h, 400/900 pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Quạt hướng trục tăng áp, lưu lượng 13000 m3/h, áp suất 300pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Quạt ly tâm hút khói, lưu lượng 20000 m3/h, áp suất 650pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Quạt hướng trục cấp gió tươi, 23000 m3/h, áp suất 450pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Tủ điều khiển quạt kết nối tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| CL | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ đấu dây tổng Rack 19''42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây Rack 19''12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | Tổng đài IP 50 kênh vol IP, 2 cổng Lan 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Switch 48 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Switch 36 port 10/100/1000 Mbps có hỗ trợ POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 6 | Switch 36 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Modem quang trung tâm 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu ghi qua mạng 32 kênh Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Màn hình LCD 49inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Camera thân IP ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Camera dome IP trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | UPS dự phòng 15kVA (bao gồm bộ pin lưu trữ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy tính quản lý trung tâm Core-i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ định tuyến 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Amplifier 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Loa hộp thông báo gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 20 | Loa nén gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 22 | Micro intenet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CM | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=16m3/h; h=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bơm thoát nước thải chìm Q=12m3/h; h=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước bếp tầng hầm Q=1m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước thoát sàn tầng hầm Q=2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CN | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 1000 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CO | THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ | |||
| 1 | Thiết bị tách mỡ suất ăn > 700, công suất 10 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CP | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện DIESEL công suất 300kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổ máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,74% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Máy phát điện + Thiết bị Thang máy) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (xây lắp và hạ tầng ngoài nhà).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 63,0 tỷ đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học + máy phát điện):Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. 5. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/kiến trúc sư.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư cơ khí/kỹ sư tự động hóa/kỹ sư điện/điện tử.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp/nông nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Cần trục | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Ô tô có cẩu | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi