Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704739-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)
Số hiệu KHLCNT 20220231599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 22:03:00 đến ngày 2022-07-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,807,985,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Máy phát điện + Thiết bị Thang máy) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (xây lắp và hạ tầng ngoài nhà).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 63,0 tỷ đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học + máy phát điện):Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. 5. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/kiến trúc sư.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư cơ khí/kỹ sư tự động hóa/kỹ sư điện/điện tử.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp/nông nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)
Xây dựng trường tiểu học Kim Liên A
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp - Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy N.A.C - Công ty Cổ phần Đầu tư M.E. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn công nghệ và kiểm định xây dựng Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Đống Đa, Phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công, sản xuất kinh doanh nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối. * Đối với thiết bị máy bơm chữa cháy, thang máy, máy phát điện phải có: - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024 3851 2212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Khối nhà hội trường
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,92m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2309100m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,26m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3385tấn
5Phá dỡ lớp chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V205,78m2
6Tháo dỡ trần hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V317,49m2
7Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V117,3945m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V178,4931m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V136,6538m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9428100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9428100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9428100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9428100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4283100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4283100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,4283100m3
18Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V442,83m3
C Nhà số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V607,5m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,1159100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2695tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V456,84m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V78,3m2
6Phá dỡ lớp chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V199,36m2
7Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20công
8Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V575,3022m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V645,7448m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V305,1487m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3616100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3616100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,3616100m3
20Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.536,16m3
D Nhà học 3 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V180,72m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4826100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8896tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V88,02m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V54,702m2
6Phá dỡ lớp chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V90,04m2
7Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20công
8Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V156,3963m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V223,5401m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V72,3801m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5684100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2619100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,2619100m3
20Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.526,19m3
E Nhà số 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,717m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8239100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0943tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V84,492m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V67,529m2
6Phá dỡ lớp chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,04m2
7Phá dỡ thang tời thực phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V10công
8Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20công
9Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
10Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V219,9441m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V260,9305m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V128,9422m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1137100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1137100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,1137100m3
21Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V611,37m3
F Nhà kho
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
2Phá dỡ lớp chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,2324m2
3Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,0283m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,9462m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,2977m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4294100m3
14Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,94m3
G Nhà số 6
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0537100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V23,184m2
6Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V93,7245m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V93,4346m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36,8863m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2404100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2404100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2404100m3
17Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V224,04m3
H Nhà số 7
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,64m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7008tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
6Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V97,9257m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V94,284m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36,7561m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2896100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5117100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5117100m3
17Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V251,17m3
I Nhà số 8
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V233,4m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,4893100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4936tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V153,96m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V60,57m2
6Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V204,6907m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V209,305m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V108,1853m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0234100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0234100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0234100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0234100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2219100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2219100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,2219100m3
19Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V522,19m3
J Nhà số 9
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V160,2m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8683100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V96,84m2
5Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V149,5769m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V159,287m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,9258m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8479100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8479100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8479100m3
16Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V384,79m3
K Nhà số 10
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V148,71m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5929100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9557tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V39,888m2
6Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V146,0697m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V162,2151m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V73,5615m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8185100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8185100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8185100m3
19Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V381,85m3
L Nhà số 11
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V171,93m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8557100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1134tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V96,18m2
5Tháo dỡ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V45,972m2
6Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V149,4911m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V164,7172m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V79,4654m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0843100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0843100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0843100m3
19Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V308,43m3
M Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7898100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
4Phá dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
6Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,83m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6183100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6183100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6183100m3
11Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,83m3
N Nhà để xe
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9078100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9078tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5632m3
4Tháo dỡ hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,24m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
8Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
O Cổng - hàng rào
1Phá dỡ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3253m3
2Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4875tấn
3Tháo dỡ biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V279,7674m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7977100m3
8Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V279,77m3
P Nhà thường trực
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
4Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,5377m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,9004m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
10Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44m3
Q Nhà kho
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
2Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,9635m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,8386m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
8Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
R Trạm bơm
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
2Phá dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1403m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
8Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
S PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,084m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V86,9226100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3157tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V113,713tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0719tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8664tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8664tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V140,314100m
9Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7225100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.397mối nối
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,4375m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
16Phí đổ thải tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4375m3
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V314,27110 tấn/1km
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V314,27110 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745cấu kiện
T PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
3Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m cọc
6Hao phí thép hình chống cừ I 350Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0881100m
7Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V43,6882tấn
8Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V43,6882tấn
U Phần kết cấu móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4156100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,252100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7847m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8323m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,062m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3062m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V155,7995m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V143,14m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,609100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2897100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2785tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2337tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,1401tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6673100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6465100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6465100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V82,6465100m3
V Phần kết cấu tầng hầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5756m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V514,4746m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V43,668tấn
5Tấm ghi gang thu nước tầng hầm. Kích thước tấm B300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
6Vỉ thoát sàn bếp bằng Inox. Kích thước 1000x250mm. Khung inox hộp 20x20x0,8mm. nan inox hộp 20x10x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V220,0614m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6709100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3189tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3675tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5125m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5998100m2
W Đường dốc
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1012m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0505100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8453tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1003tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8176tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
8Đánh bóng bề mặt sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V155,6775m2
9Xẻ rãnh chống trơn, rộng 30 sâu 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,588810m
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống mài mònMô tả kỹ thuật theo chương V155,6775m2
11Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,2md
12Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
13Gia công hệ khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4857tấn
14Lắp dựng khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4857tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,6825m2
16Kính cường lực an toàn dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,915m2
X Công tác chống thấm + hoàn thiện tầng hầm
1Gioăng chống thấm vách hầmMô tả kỹ thuật theo chương V436m
2Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.768,5265m2
3Lớp vữa bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.768,5265m2
4Chống thấm vách hầmMô tả kỹ thuật theo chương V850,2m2
5Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V850,2m2
6Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V140,369m2
Y PHẦN THÂN
Z Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,782m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V161,032m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8388100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0503tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3066tấn
AA Phần dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V645,7702m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3091100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7752tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0048tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91,12tấn
AB Phần sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335,5248m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,073100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2789tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
5Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9302tấn
6Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7068tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6463tấn
8Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9302tấn
9Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7068tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6463tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V472,6165m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9742100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V30,7md
14Diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V38,92md
AC Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7961m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9116100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9887tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8257tấn
AD Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9166m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,2113100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0941tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3771 cấu kiện
AE KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6781m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V576,3746m3
3Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V820,0475m3
4Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3552m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4122m3
6Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8098m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2617m3
8Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít))Mô tả kỹ thuật theo chương V1.828,382m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.167,6853m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10.789,4863m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.779,169m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.112,4785m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.444,7822m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.167,6853m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18.125,916m2
16Tấm lợp kim nhôm dày 5mm, độ phủ nhôm 0,15mm (Bao gồm cả khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,287m2
AF Phần cửa
1Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V328,9m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất, cộng thêm 200.000 đồng/m2 chuyển đổi kính an toàn thành kính cường lực), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
3Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V77,44
4Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V424,37m2
5Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
6Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V385m2
7Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ định hình kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất), bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V85,42m2
8Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,86tấn
10Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4.860kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V539,62m2
12Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
13Hệ nan chắn nắng nhôm, khung nhôm hệ 55 (Bao gồm cả bánh xe, ray trượt định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,212m2
AG Chi tiết louver
1Gia công hệ khung louverMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526tấn
2Lắp dựng hệ khung louverMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,803m2
4Louver cánh mở màu ghi nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V104,625m2
AH Chi tiết lan can
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,5116tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V140,746m2
3Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.511,6kg
AI Chi tiết thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6573m3
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cốn thangMô tả kỹ thuật theo chương V72,994m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V700,4448m2
4Xẻ rãnh chống trượt mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2.938,515md
5Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,772m2
6Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,651tấn
7Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V780,435md
8Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V211,2939m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,45m2
AJ Chi tiết WC
1Chống thấm cổ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
2Quét 1 lớp dung dịch chống thấm 0,1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V632,2357m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,7177m2
4Trần hợp kim nhôm 600x600 dày 0,6 sơn tĩnh điện ngoài trời. Bao gồm khung xương và phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãngMô tả kỹ thuật theo chương V474,7177m2
5Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.424,766m2
6Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V506,7m2
7Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8033m2
8Công khoét lỗ đặt chậuMô tả kỹ thuật theo chương V84lỗ
9Thanh đỡ chậu thép lập là 30x30 chống gỉ (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
10Thanh đỡ bàn đá thép hộp 40x40x1 chống gỉ (giá trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
11Bộ tay vịn vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK Chi tiết nền, sàn, mái, trần
1Đánh bóng bề mặt sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V873,4839m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy chống mài mònMô tả kỹ thuật theo chương V873,4839m2
3Sơn kẻ vạchMô tả kỹ thuật theo chương V46,3435m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V718,1896m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.258,6788m2
6Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,67m2
7Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,58m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,489m2
9Sàn phòng Đa năng. Sàn Vinyl dày 6,5mm giả gỗ màu theo kiến trúc với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng, bên trên có phủ lớp PU chống trầy xước chống va đập. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãngMô tả kỹ thuật theo chương V554,2069m2
10Sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V449,709m2
11Len chân tường MDFMô tả kỹ thuật theo chương V134,32m
12Lát bậu cửa bằng đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V104,278m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6192m3
15Quét 1 lớp dung dịch chống thấm 0,1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.053,703m2
16Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,12m2
17Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,1763m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V823,5617m2
19Lớp xốp chống nóng EPS dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V707,2532m2
20Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V707,2532m2
21Thảm cỏ nhân tạo (Bao gồm các lớp cấu tạo hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,1746m2
22Trần hợp kim nhôm 600x600 dày 0,6 sơn tĩnh điện ngoài trời. Bao gồm khung xương và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.738,9097m2
23Trần hợp kim nhôm (không thanh roong che khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.248,8904m2
24Trần hợp kim nhôm 100x100, sơn tĩnh điện, màu theo chỉ định của kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V555,67m2
AL Chi tiết sân khấu, đường dốc, tam cấp, bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0146m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,108m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3318m3
4Quét 1 lớp dung dịch chống thấm 0,1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm. Chống thấm bồn hoa hành langMô tả kỹ thuật theo chương V80,5288m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng bảo vệ lớp chống thấm bồn hoa hành langMô tả kỹ thuật theo chương V43,5658m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,318m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,7042m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7014m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
15Trát Granito mài nhẵn mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V36,9151m2
16Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4077m2
17Xẻ rãnh chống trượt mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V291,015md
18Lát đá đường dốc, đá basalt đen khò nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
19Gia công lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
20Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,254m2
21Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,8277m3
22Dải đá cuội trang trí vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V43,5658m2
AM Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6302100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V83,2899100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6262100m2
AN CẤP THOÁT NƯỚC
AO Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xảMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
5Sifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
8Lắp đặt máy bơm cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71 máy
9Chóp bảo vệ ống thông hơi đai sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V79,835m2
11Lô giấy vệ sinh treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
AP Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
8Tê nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê thu PPR 90 độ D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê thu PPR 90 độ D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tê thu PPR 90 độ D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Tê thu PPR 90 độ D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Tê nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Tê thu PPR 90 độ D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
16Tê nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cút nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Cút nhựa PPR 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Cút nhựa PPR 90 độ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
23Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
24Côn nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
31Van 2 chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van 2 chiều nối ren D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Van 2 chiều nối ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Van 2 chiều nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Van 2 chiều nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Van 2 chiều nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Nối thẳng ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Nối thẳng ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Nối thẳng ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
40Rắc co nhựa ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Rắc co nhựa ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Rắc co nhựa ren ngoài D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
44Y lọc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Côn lệch thép tráng kẽm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Côn lệch thép tráng kẽm D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Bích rỗng thép tráng kẽm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
49Bích rỗng thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Bích rỗng PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Bích rỗng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Van 1 chiều nối ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Van 1 chiều nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van xả áp tự động D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Chân không kế D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Crepin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
AQ Phần thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Măng xông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
9Măng xông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
10Măng xông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
11Măng xông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Măng xông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
13Tê chéo uPVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
14Tê chéo uPVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
15Tê chéo uPVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Tê chéo uPVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Tê chéo uPVC D60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
18Tê vuông uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Tê vuông uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Tê vuông uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Cút 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
22Cút 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
23Cút 135 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
24Cút 135 uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Cút 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
26Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Cút 90 uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
28Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
29Nút bịt nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Nút bịt nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
31Nút bịt nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Côn uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Côn uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
35Côn uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
36Lắp đặt phễu thu kèm sifon đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt phễu thu kèm sifon đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Cầu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Phễu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AR PHẦN ĐIỆN
AS Tủ điện
1Tủ điện tổng TĐT.H KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB-1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tủ điện tổng TĐT1 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tủ điện tổng TĐT2 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21MCCB-3P-200A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tủ điện tổng TĐT3 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31MCCB-3P-250A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35MCB-1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tủ điện tổng TĐT4 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42MCCB-3P-250A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43MCB-3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Tủ điện tổng TĐT5 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54MCCB-3P-200A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55MCB-3P-125A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCB-3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCB-1P-75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB-1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
68MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69MCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
74MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75MCB-2P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
80Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
98MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
102Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
103Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
104MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
108MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
110Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
111MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
112MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
113RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
114MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
115MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
116Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
117Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 16 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 24 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
124MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 32 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
131MCB-3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
135MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C400xR250xS150mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
138MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Contactor 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145MCB-3P-125A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146MCB-2P-75A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147RCBO-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
149MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Contactor 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
153MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
156Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
157Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
158MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
161Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
163MCB-2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
166Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
167Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
173MCB-3P-45A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C800xR500xS250mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177MCB-3P-45A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178MCB-3P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Contactor 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Rơ le nhiệt 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Rơ le thời gian 60(s-m-h)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Thanh cái đồng cho tủ điện bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Contactor 2P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Rơ le nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Rơ le thời gian 60(s-m-h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Thanh cái đồng cho tủ điện bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
198MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Contactor 2P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Rơ le nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Rơ le thời gian 60(s-m-h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Thanh cái đồng cho tủ điện bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AT Đèn chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng bảng lớp học, bóng LED 1,2m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
2Đèn led panel lắp âm trần 600x600mm, 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V606bộ
3Đèn led panel 300x600 lắp âm trần - 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Đèn tuýp led baten lắp nổi - 2x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
5Đèn tuýp led baten lắp nổi - 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Đèn led panel tròn lắp nổi D220mm - 1x14W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V182bộ
7Đèn downlight Led 1x7W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
8Đèn downlight Led 1x16W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V323bộ
9Đèn led pha 1x150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Đèn led hightbay 1x150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Đèn led âm tường 1x12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Quạt trần kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
AU Công tác ổ cắm
1Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
2Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V149cái
3Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
6Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V âm sàn + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V âm sàn + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Công tắc cho bình nóng lạnh (gồm: 1 MCB-16A-6kA +đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Hộp đấu dây lắp âm tường kèm nắp 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V264hộp
11Hộp đấu dây lắp nổi kèm nắp 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V360hộp
AV Dây, cáp điện
1Dây Cu/xlpe/pvc (4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
2Dây Cu/xlpe/pvc (4x70) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
3Dây Cu/xlpe/pvc (4x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Dây Cu/xlpe/pvc (4x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
5Dây Cu/xlpe/pvc (4x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V537m
6Dây Cu/pvc/pvc (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
7Dây Cu/pvc/pvc (4x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Dây Cu/pvc/pvc (4x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
9Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
10Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
11Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
12Dây Cu/pvc/pvc (2x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V521m
13Dây Cu/pvc/pvc (2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.013m
14Dây Cu/pvc/pvc 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V699m
15Dây Cu/pvc/pvc 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.673m
16Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179m
17Dây tiếp địa 1x50E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V293m
18Dây tiếp địa 1x35E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
19Dây tiếp địa 1x25E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
20Dây tiếp địa 1x16E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123m
21Dây tiếp địa 1x10E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.213m
22Dây tiếp địa 1x6E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V759m
23Dây tiếp địa 1x4E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.767m
24Dây tiếp địa 1x2,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179m
25Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.664m
26Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.235m
27Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.832m
28Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.047m
29Dây Cu/xlpe/pvc (1x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
30Dây Cu/xlpe/pvc (1x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5m
AW Máng cáp và ống
1Thang cáp 400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Thang cáp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
3Máng cáp kèm nắp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
4Máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
5Máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V174m
6Nối thang cáp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Nối thang cáp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Nối máng cáp kèm nắp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Nối máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
10Nối máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
11T cho máng cáp kèm nắp 400-400-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12T cho máng cáp kèm nắp 200-200-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13L cho máng cáp kèm nắp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14L cho máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15L cho máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Co máng cáp 200-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17L co lên máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Ống gen cứng PVC D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5.606m
19Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.945m
20Ống gen cứng PVC D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V115m
21Ống gen cứng PVC D25 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230m
22Ống gen cứng PVC D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V104m
23Ống gen cứng PVC D32 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207m
24Ống gen xoắn mềm D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.936m
25Hộp chia ngả 2, 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.823cái
AX Hệ thống tiếp địa (cho tủ điện và mạng thông tin liên lạc)
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Dây tiếp địa đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
3Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
6Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
AY Chống sét nối đất
1Kim thu sét E.S.E bán kính bảo vệ cấp 3, R75m + đế bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
3Bảng đồng 300x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây tiếp địa đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
5Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
8Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
AZ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ + THÔNG GIÓ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34máy
2Quạt thông gió lắp âm tường EAF 150m3/h - 10W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Quạt thông gió lắp âm tường EAF 250m3/h - 15W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Quạt thông gió lắp âm tường FAF 1000m3/h - 40W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Quạt thông gió lắp âm tường FAF 1500m3/h - 60W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Quạt thông gió lắp âm tường FAF 5000m3/h - 250W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Quạt thông gió lắp âm trần FAF 250m3/h - 30W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Quạt thông gió lắp âm trần FAF 150m3/h - 40W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,49100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,49100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m
17Ống uPVC (class 1) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
18Ống uPVC (class 1) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m
19Ống uPVC (class 1) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
20Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
21Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
22Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m
23Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
24Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.890m
25Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945m
26Hộp che ống gas điều hòa giàn lạnh KT 500x100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
27Chụp ống thông gió Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
BA ĐIỆN NHẸ
BB Hệ thống mạng, điện thoại, camera
1Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''12UMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
3Hộp phối quang ODF 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Modem quang trung tâm 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
7Lắp đặt Patch panel 36PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V51 Patch panel
9Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 36 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
10Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
11Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
12Ổ cắm âm tường, 1 mạng. Kèm đế âm, mặt , hạtMô tả kỹ thuật theo chương V229cái
13Ổ cắm âm sàn, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt , hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Ổ cắm âm tường, 1 tivi, Kèm đế âm, mặt , hạtMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Bộ chia tín hiệu cao tần 8 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
17Bộ chia tín hiệu cao tần 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
18Bộ khuếch đại trung tâm H/EMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
19Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,610m
20Dây nhảy CAT6 dài 0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V285cái
21Dây nhảy cat6, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V292cái
22Cáp truyền hình RG-6Mô tả kỹ thuật theo chương V243,210m
23Cáp truyền hình RG-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16,510m
24Lắp đặt UPS dự phòng 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
26Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.208m
27Ống luồn dây PVC D20mm đi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V656m
28Ống HDPE xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
29Ống HDPE xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
30Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BC Thang cáp - máng cáp
1Thang cáp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Thang cáp 100x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
3Máng cáp 200x100mm, có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V244m
5Nối thang cáp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Nối thang cáp 100x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Nối máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
8Nối máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
9T cho máng cáp kèm nắp 200-200-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10L cho máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11L cho máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12L co lên máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BD Hệ thống âm thanh thông báo (PA)
1Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa nén gắn tường 15WMô tả kỹ thuật theo chương V121 loa
2Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa hộp thông báo gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V201 loa
3Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V701 loa
4Cáp âm thanh 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Cáp âm thanh 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V976m
6Ống luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V612m
BE Điện nhẹ ngoài nhà
1Ống HDPE xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
BF BỂ NƯỚC NGẦM
BG Biện pháp thi công
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
3Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
4Hao phí thép hình chống cừ I 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0337100m
5Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,1275tấn
6Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,1275tấn
BH Bể nước ngầm xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3833100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,736m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,924m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,234m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn vách bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,6282100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3862tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4316tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6679tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,172m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
14Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,24m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m2
16Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V337,84m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V112m
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8531100m3
19Thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Nắp bể bằng inox (Bao gồm cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5302100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5302100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,5302100m3
BI BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,073tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,938m3
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,454m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V157,974m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
BJ CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
BK Cổng - tường rào - nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5338100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4528m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5885m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7042100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0265100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9994m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7711m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6202100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7466100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1386tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3804tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7024100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,543m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6852100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7526tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1357100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9141m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8331m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V906,2652m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,75m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V270,24m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,52m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,57m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V906,2652m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,08m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
44Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
45Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3095tấn
46Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784tấn
47Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công giàn mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4884tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V371,4835m2
49Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
50Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V113,6975m2
54Cổng xếp tự động bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,4md
55Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép (Bao gồm cả ray dẫn hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Biểu tượng trường bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bộ chữ "Kim Liên A" bằng inox cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V21chữ
58Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
59Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
60Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
BL Cấp điện - thông tin liên lạc - thông gió
1Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đèn led panel 300x600 lắp nổi - 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Hộp đấu dây 150x150x50 + nắp đậy (cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
12Dây Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
13Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
15Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88m
16Hộp chia ngả 2, 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Dây Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2 cấp điện cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
BM Thông tin liên lạc
1Đầu mạng lắp âm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đầu tivi lắp âm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BN Điều hoà thông gió
1Quạt thông gió lắp âm tường EAF 150m3/h - 10W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Dây tiếp địa 1x2,5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Dây Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Ống uPVC (class 1) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
BO SÂN VƯỜN
BP San nền
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,963100m3
6Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m3
BQ Sân bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,1325100m3
2Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,53100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V213,25m3
BR Sân lát gạch Tezzaro
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
2Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,1100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110m2
BS Bồn cây - Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2795m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4212m3
3Ốp gạch thẻ quay nghiêng 220x50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8579m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3264m2
5Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mMô tả kỹ thuật theo chương V53,41931m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V53,4193m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,4193m3
8Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,4193m3
9Mua cỏ lạc (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m2
10Cây SấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
11Cây Đơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Muồng kim phượngMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
13Cây Lan tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
14Cây Sử quân tửMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
15Cây Lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
16Cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
17Cây Cọ Nhật (khóm 3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2khóm
18Cây Bụi Lan Ý (20 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
BT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3151100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7202m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1145m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6834100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6834100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9039100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6869m3
9Lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0218m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,042m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m3
17Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,1291m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,392m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,575tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
23Gia công, lắp đặt nắp hố ga kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
25Măng xông nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Tê chéo uPVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
27Tê vuông uPVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Cút 135 uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
29Nút bịt thông tắc uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Côn uPVC D200/100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BU CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
5Tủ điện điều khiển chiếu sáng. Vỏ tủ kích thước 1000x600x350 dày 1,5mm sơn tĩnh điện có khóa. thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V297m
7Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
8Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5EMô tả kỹ thuật theo chương V84m
9Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4EMô tả kỹ thuật theo chương V297m
10Ống HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
11Dây nối đất thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Lắp đặt Cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Đắp bãi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
15Đèn pha LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Đào hào chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2762m3
17Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9249100m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6475100m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6731000v
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
BV PHÒNG CHỐNG MỐI
BW Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.735,2Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V97,61Công
4Máy phun hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,54Ca
5Máy đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V21,69Ca
BX Xử lí chống mối mặt nền
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V5.640Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V13%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V183,3Công
4Máy bơm nước 0,75kWMô tả kỹ thuật theo chương V84,6ca
5Máy phun hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V98,7Ca
BY Xử lí chống mối mặt tường
1Dung dịch phòng mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,5Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V90,83Công
4Máy phun hoá chấtMô tả kỹ thuật theo chương V45,41Ca
BZ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CA Phần báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,310 đầu
4Lắp đặt ĐẾ đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 đầu
5Lắp đặt ĐẾ đầu báo NHIỆTMô tả kỹ thuật theo chương V12,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 chuông
7Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
9Lắp đặt đế đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
10Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17,85 đèn
11Lắp đặt đế đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17,85 đèn
12Lắp đặt nối dây 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
13Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại rơ le trung gian 24VDC liên động thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V683m
17Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.231m
18Lắp đặt cáp tín hiệu 50đôi 50x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,110 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn (80% đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.817,6m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn (20% đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V704,4m
21Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V196m
22Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.522cái
23Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.763cái
24Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
25Hdpe D50/40 bảo vệ cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V71 lỗ khoan
27Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
30Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
31Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
32Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
33Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
34Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V389bộ
CB Phần đèn exit và phần chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10,25 đèn
4Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cố và đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,25 đèn
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002m
8Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
9Lắp đặt ống nhựa D16 (80% đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V720,8m
10Lắp đặt ống nhựa D16 (20% đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,2m
11Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V452cái
12Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V901cái
13Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
14Lắp đặt đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
CC Phần chữa cháy
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m
4Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,554m2
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V8,59100m
12Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
13Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
14Ê cu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V398bộ
15Lắp đặt đầu phun quay lên D20, k=11,2Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
16Lắp đặt lơ thu ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt côn thu thép D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
18Lắp đặt cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
20Lắp đặt tê thu ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê thép hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
28Lắp đặt cút thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
29Lắp đặt cút thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
35Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
40Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
42Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
44Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
48Lắp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
49Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
50Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
51Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)1400x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
52Lắp đặt bộ quần áo chịu nhiệt chống cháy để phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
53Lắp đặt bộ mặt nạ các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V5421 bộ
54Lắp đặt bộ dụng cụ thở các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
55Lắp đặt bộ thang rútMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
56Lắp đặt bộ dây thừng cứu ngườiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
57Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van chặn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
60Lắp bích thép đường kính ống65mm kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
61Lắp bích thép, đường kính ống65mm kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
62Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
65Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van bi tay gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt măng sông hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đai treo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
69Đai treo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
70Ubolt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
71Công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt măng sông ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt ren ngoài nhiệt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
75Lắp đặt tê hàn nhiệt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Khoan rút lõi trền đi ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
77Khoan rút lõi trần đi ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
78Đục lỗ thông tường đi ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V71lỗ
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
CD Phòng bơm chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt cáp 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Cung cấp và lắp đặt cốt 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
10Cung cấp và lắp đặt cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
11Alarvan D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14Rọ hút D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Y lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van chặn, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van chặn đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt van 1 chiều d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van 1 chiều d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ áp lực 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các loại công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Tê ren D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Côn ren D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cút thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Côn thu hàn D150/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Côn thu hàn D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Con thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Côn thu ren D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
51Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
52Lắp bích thép, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
53Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
54Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
55Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
56Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
57Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
58Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Zắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
64Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
65Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
66Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
CE CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy EI90Mô tả kỹ thuật theo chương V133,65m2
2Lắp dựng cửa đi 2cánh, cửa thép chống cháy EI90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m2
3Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
4Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V396bộ
5Tay đẩy cửa 1 bên chiều thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
6Tay nắm cửa 1 bênMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
7Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V78,35md
CF THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Quạt hướng trục cấp gió tươi cho tầng hầm Q=23000m3/h- H=450 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt hướng trục hút khói cho tầng hầm Q1=16200m3/h- H1=400 PaQ1=27000m3/h- H1=900 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt hướng trục tăng áp cho tầng hầmQ=13000m3/h- H=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Quạt ly tâm hút khói tầng 4,5 Q=20000m3/h- H650PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt + lò xo giảm chấn, bích đầu quạt ...Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quatMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Lắp đặt cửa gió ngoài trời KT 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
8Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 1,2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
9Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 900x300+OBDMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
10Lắp đặt cửa khuyếch tán 600x600 +OBDMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
11Lắp đặt van xả áp kt 1200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Hộp gió cho cửa gió ngoài trời kt 1500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp gió cho cửa nan thẳng 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Hộp gió cho cửa khuyếch tán 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt côn thu đầu quạt 1750x300/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu đầu quạt 1200x400/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn thu đầu quạt 1200x500/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Côn thu 1200x500/1000x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu 1000x500/800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn thu 800x500/600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cút 300x1750Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cút 1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cút 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cút 500x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cút 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt chếch 45 độ D quạt 1200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Chân rẽ 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chân rẽ 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ống 1750x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
30Ống 1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
31Ống 1200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Ống 1000x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
33Ống 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
34Ống 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
35Ống 600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
36Ống gió 500x350Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
37Ống 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 900x500+OBDMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
39Lắp đặt cửa gió ngoài trời KT 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
40Hộp gió cho cửa gió ngoài trời kt 1500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Hộp gió cho cửa nan thẳng 900x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn thu đầu quạt 1000x450/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn thu 1000x450/750x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Côn thu 750x450/500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Côn thu 700x350/500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Chân rẽ 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Chân rẽ 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Ống gió 1000x450Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
49Ống 750x450Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Ống 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
51Ống 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
52Gia công bọc vật liệu chống cháy đạt GHCL EI60 toàn bộ ống, côn, chân rẽ và hộp của hệ thống hút khói hầmMô tả kỹ thuật theo chương V159,18m2
53Ống 600x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
54Ống 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
55Ống 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
56Côn 600x500/DquatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Côn thu600x300/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Côn 600x500/DquatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Côn thu600x300/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Côn 600x500/DquatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Côn thu600x300/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Gia công bọc vật liệu chống cháy đạt GHCL EI30 toàn bộ ống, côn, chân rẽ và hộp của hệ thống hút khói hầmMô tả kỹ thuật theo chương V115m2
63Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
64Kẹp bíchMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m
66Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m
67kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m
68Lắp đặt Dây dẫn điện 6 ruột 6x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
69kéo rải dây Cu/PVC1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
70Kéo rải dây tiếp địa E2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6m
71Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m
72Lắp đặt Giá đỡ và máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V16m
73Tê máng cáp 100x50/100/50 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cút máng cáp 100x50 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
76Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
77Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Lắp đặt tủ điều khiển cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
CG LỚP HỌC TẠM TẠI SỐ 16 HỒ ĐẮC DI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
6Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,784m3
7Trát vá tường phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, vách, trần giả của sảnh hội trường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Thi công vách bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V205,2m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V75,61m2
11Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
12Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ dày 2,0mm kính an toàn dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.906,8m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.288,4m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.737,6m
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, tận dụng bóng đèn ở trường Kim Liên cũMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, tận dụng quạt treo tường ở trường Kim Liên cũMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, tận dụng quạt trần ở trường Kim Liên cũMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
20Lắp đặt các aptomat 2 pha, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Lắp đặt công tắc đènMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Lắp đặt bảng điện nổiMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
25Lợp mái sảnh bằng tôn mới (tận dụng vì kèo cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
26Máng xối, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18m
CH LỚP HỌC TẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,2688m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7129m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3543100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3543100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3543100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4128100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,7078m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7078m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V317,0778m2
14Sàn vilyl dạng cuộn rexcourt dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V317,0778m2
15Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3555tấn
16Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm không thu hồi được)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
17Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4191tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3555tấn
19Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1854tấn
20Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7328tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1854tấn
22Gia công xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3739tấn
23Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3739tấn
25Tôn PU chống nóng màu xanh mái (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0425100m2
26Tôn PU chống nóng màu xanh mái (gồm VL chính Tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9298100m2
27Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,512100m2
28Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL chính tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2678100m2
29Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V99,75m
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, tận dụng từ trường cũMô tả kỹ thuật theo chương V102m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,8561m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5426tấn
33Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V955,45m2
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Tủ điện phòng 4 modunMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
39Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V985,6m
40Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492,8m
41Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492,8m
42Dây CU/PVC/XLPE 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
43Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44MCB-2P-32A/220V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45MCB-2P-60A/220V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Dây Cu/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4m
47Dây Cu/PVC/E 1(1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4m
48Ống gen cứng PVC D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V557,9m
49MCB-1P-20A/220V-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50MCB-1P-16A/220V-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51MCB-2P-32A/220V-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
57Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4978tấn
58Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm không thu hồi được)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
59Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4978tấn
61Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4848tấn
62Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4848tấn
64Thưng tôn bao che xung quanh hàng rào (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
65Thưng tôn bao che xung quanh hàng rào (gồm VL chính tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
67Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9338tấn
68Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4384m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6825m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7686tấn
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4845m3
82Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m2
83Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1136m2
85Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,4936m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8527m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4042m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4984m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9258m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
103Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
104Gia công cột bằng thép hình (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
105Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm không thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
106Gia công cột bằng thép hình (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
107Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562tấn
108Gia công giằng mái thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
109Gia công giằng mái thép (gồm VL chính thép hình + thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
110Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5268tấn
111Gia công xà gồ thép (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
112Gia công xà gồ thép (gồm VL chính thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (gồm VL chính tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m2
116Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL khác + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5463100m2
117Tôn PU chống nóng màu xanh xung quanh nhà (gồm VL chính tôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m2
118Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V20,01m
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,9784m2
121Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
122Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,92m2
123Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Lô giấy vệ sinh treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, tận dụng trường Kim Liên cũMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
127Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
129Tê nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
133Tê chéo uPVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cút 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Đèn led panel tròn lắp nổi D220mm - 1x14W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
136Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
CI CHI PHÍ THIẾT BỊ
CJ CHI PHÍ THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP, THỂ THAO THEO DỰ ÁN
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V540Chiếc
2Ghế học sinh 1 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.080Chiếc
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
4Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
5Bảng chống lóa (Bảng trượt ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
6Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
7Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
8Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30Phòng
9Tủ để đồ cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60Chiếc
10Âm thanh trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
11Tủ lạnh 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Giá phẳng 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
13Chậu rửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
14Bàn sơ chế có lót gỗ có giá nan dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
15Máy xay thịt 220KgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Tủ sấy bát đĩa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
17Tủ chạn để bát, xong nồi 4 tầng 3 khoang, cánh kính đựng thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
18Tủ chạn để khay ăn, cánh kính đựng thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
19Bếp công nghiệp đôi lõmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Bếp công nghiệp đôi phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
21Tủ nấu cơm 70 KgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
22Tum hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V33md
24Cút gócMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cút chếchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lò xo giảm chấn quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tiêu âm ống quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tiêu âm quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bạt tiêu âm chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cút che mưa + lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Giá đỡ quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Vật tư, phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
36Bàn chế biến đồ chínMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
37Xe đẩy 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
38Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
39Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V60Chiếc
40Bảng kế hoạch công tác (Bảng kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
41Phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Khẩu hiệu Đảng cộng sản, sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
44Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
45AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
46Micro cổ ngỗng để bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
47Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Tủ rack chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
50Điều hoà treo tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Kệ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Giá trang trí trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Mô hình nhà trường (Sa bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Tủ trưng bày hiện vật và bằng khenMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
55Giá để trốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
56Giá để cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
57Ốp trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
58Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
59Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
60Điều hòa treo tường 18,000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
62Ghê xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
63Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
64Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
65Bảng đo thị lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
66Cân đo sức khỏeMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
67Điều hòa treo tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
69Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
71Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
72Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
73Ghế ngồi học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
74Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
75Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
76Tủ sắt đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
77BànMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
78GhếMô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
79Bàn vi tính 2 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
80Ghế vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
81Bàn vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
82Ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
83Tủ đựng thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
84Bảng chống lóa (Bảng trượt ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
85Máy chiếu đa năng + màn chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
86Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
87Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
88AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
89Micro không dây và cài ve áoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
90Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
91Tủ rack chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
92Bộ bàn ghế học sinh 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
93Bộ bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Màn hình tương tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Máy chiếu vật thểMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
96Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
97Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
98AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
99Micro không dây cầm tay + cài ve áoMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
100Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn gói
101Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
102Tủ để thiết bị phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
103Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
104Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
105Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
106Bảng công tác (Bảng kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
107Điều hòa treo tường 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
108Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Phòng
109Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
110Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
111Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
112Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
113Bảng công tác (Bảng kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
114Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
115Điều hòa treo tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
116Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
117Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
118Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
119Điều hòa treo tường 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
120Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
121Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
122Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
123Tủ sắt đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
124Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
125Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
126Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
127Bàn đọc của học sinh 4 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
128Ghế đọc phòng thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
129Bàn thủ thưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
130Ghế thủ thưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
131Bàn vi tính 1 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
132Ghế tra cứu vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
133Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
134Điều hòa treo tường 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
135Giá sách thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
136Giá sách thấp xung quanh phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
137Tủ mục lụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
138Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
139Bàn vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
140Bàn đọc giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
141Ghế đọc giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
142Giá để sáchMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
143Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
144Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
145Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
146Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
147Giá để dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
148Giá đặt mẫu vật vẽMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
149Bảng treo tranh học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
150Bảng chống loáMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
151Giá vẽ kết hợp bảng vẽMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
152Ghế vẽ học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
153Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
154Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
155Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
156Đàn giáo viên + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
157Bộ bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
158Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
159Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
160Gương treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
161Tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
162Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
163AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
164Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
165Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
166Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
167Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
168Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
169Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
170Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
171Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
172TiviMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
173Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
174Bảng viết chống lóa trượt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
175Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
176Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
178Ghế ngồi học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
179Tủ để thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
180Bàn chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
181Bàn ănMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
182Ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
183Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
184Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
185Tủ đồ dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
186Quạt cây công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
187Bàn cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
188Trụ bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
189Quả bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
190Môn cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
191Đồng hồ bấm giâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
192Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
193Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V200Chiếc
194Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
195Hệ thống phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
196Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
197Loa siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
198Bàn mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
199Thiết bị xử lý âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
200Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
201Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
202Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
203Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
204Thiết bị quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
205Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
206Biển tên phòng, biển số phòngMô tả kỹ thuật theo chương V300Chiếc
207Bàn làm việc bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
208Ghế làm việc bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
209Giường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
210TiviMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
CK CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC + THÔNG GIÓ HÚT MÙI
1Tủ trung tâm báo cháy 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=60l/s; H=85 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm chạy Diezel chữa cháy Q=60l/s; H=85 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm điện bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11bình
7Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V106bình
8Quạt hướng trục hút khói tầng hầm, lưu lượng 16200/17000 m3/h, 400/900 paMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Quạt hướng trục tăng áp, lưu lượng 13000 m3/h, áp suất 300paMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Quạt ly tâm hút khói, lưu lượng 20000 m3/h, áp suất 650paMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Quạt hướng trục cấp gió tươi, 23000 m3/h, áp suất 450paMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Tủ điều khiển quạt kết nối tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
CL THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ đấu dây Rack 19''12UMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
3Tổng đài IP 50 kênh vol IP, 2 cổng Lan 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Switch 48 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Switch 36 port 10/100/1000 Mbps có hỗ trợ POEMô tả kỹ thuật theo chương V1
6Switch 36 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Switch 24 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Modem quang trung tâm 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đầu ghi qua mạng 32 kênh Full HDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Màn hình LCD 49inchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Camera dome IP trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14UPS dự phòng 15kVA (bao gồm bộ pin lưu trữ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Máy tính quản lý trung tâm Core-iMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Đầu CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bộ định tuyến 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Amplifier 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Loa hộp thông báo gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
20Loa nén gắn tường 15WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
22Micro intenetMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CM THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước Q=16m3/h; h=45mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bơm thoát nước thải chìm Q=12m3/h; h=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm nước bếp tầng hầm Q=1m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Máy bơm nước thoát sàn tầng hầm Q=2m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CN THANG MÁY
1Thang máy tải trọng 1000 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CO THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ
1Thiết bị tách mỡ suất ăn > 700, công suất 10 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CP MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ máy phát điện DIESEL công suất 300kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1tổ máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự (bao gồm xây lắp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Máy phát điện + Thiết bị Thang máy) cụ thể: 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (xây lắp và hạ tầng ngoài nhà).Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 63,0 tỷ đồng. 2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị trường học + máy phát điện):Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,3 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. 5. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/kiến trúc sư.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư cơ khí/kỹ sư tự động hóa/kỹ sư điện/điện tử.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp/nông nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
14 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
20 Cần trục kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
21 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
22 Ô tô có cẩu kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
23 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->