Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688474-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220645648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 22:26:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,966,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58241744E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành, hồ sơ thanh toán... đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn rình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=07T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trận địa súng máy Phòng không 12,7mm, huyện Nậm Pồ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng; Địa chỉ: TDP 8, P. Noong Bua, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hải Lâm Điện Biên; Địa chỉ: SN 46, TDP 6, P. Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên. - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH VDG SEA; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, P. Him Lam, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu bản Scan - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2019, 2020, 2021 - Tài liệu chứng minh việc hoàn thành các hợp đồng tương tự (xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng...)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ , địa chỉ: Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ, địa chỉ Trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nậm Pồ. Địa chỉ: trung tâm huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153745745 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: P. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, T. Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CÔNG SỰ ĐẶT BẮN CAO (3 CÔNG SỰ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
B HM: HẦM CHỮ A (ẨN NẤP) (3 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,314m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
C HM: HẦM TRÚ ẨN (3 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,553m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,269m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,474m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,034m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,765m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
D HM: GIAO THÔNG HÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,743100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,812m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,798m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,931100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,98m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,158m3
E HM: HÀNG RÀO THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,33m2
7Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.206,9m2
F HM: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m2
13Trát đắp đấu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,48m2
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,269m2
18Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G HM: NHÀ TRỰC PHÒNG KHÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,239m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,452m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,794m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,922m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,509m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,549m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,933m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,513m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,641m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,893m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,533m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m2
39Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V26,4md
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,02m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,603m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,232m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,366m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,77m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,12m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,23m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,568m2
50SXLD cánh tủ bếp bằng cửa khung nhôm hộp, pa nô thanh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,156m2
51SX khuôn cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V57,464m
52Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V57,464m cấu kiện
53SX cửa đi Pa nô thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,951m2
54SX cửa sổ Pa nô thép hộp S1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,039m2
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2 cấu kiện
56Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,731m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,546m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,969m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,002m2
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Tủ điện tầng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
71Sứ hạ áp 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
72Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
85Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,144m3
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
93Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
94Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
95Bu lông 12x3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Đai inox neo dữ ống phi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Vít nhôm+nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
116Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,665m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,33m3
H HM: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,214m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,994m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,641m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,192m2
30SX khuôn cửa sắt hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
31Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m cấu kiện
32Nẹp nhôm khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
33SX cửa đi Pa nô sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
34Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2 cấu kiện
35SX cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m2
36Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m2 cấu kiện
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,214m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,263m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
44Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Van phao đồng phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I HM: BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,753m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,181m3
7Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,898m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,056m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,064m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,397m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HM: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,906100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,445100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,906100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V54,672100m3
K HM: ĐƯỜNG LÊN TRẬN ĐỊA
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,344100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,938100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,741100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V97,85m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,839100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,14m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58241744E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành, hồ sơ thanh toán... đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 rình độ tối thiểu: Đại học. Ngành/ chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).72
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3.1
2 Máy ủi >=110 CV1
3 Ô tô tự đổ >=07T2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >= 70kg2
6 Máy hàn >=23kW2
7 Máy cắt uốn thép >= 5kW2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW2
9 Máy đầm bàn >= 1kW2
10 Máy mài >=2,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->