Gói thầu: HH2.TH.G06: Xây lắp đường dây 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703832-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu HH2.TH.G06: Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211124716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 23:23:00 đến ngày 2022-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,691,727,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 HH2.TH.G06: Xây lắp đường dây 110kV
Đường dây và TBA 110kV Hoằng Hóa 2, tỉnh Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình (Nhà Số 2, Ngách 6/75, Phố Đặng Văn Ngữ, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Phương Liên, Đống Đa, Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (613 Trương Định, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT THÉP (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C: Đ122-26CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30CTheo chương V và bản vẽ thiết kế5Cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
4Cột đỡ thép 2 mạch cao 38m, loại C : Đ122-38CTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cột
5Cột đỡ thép vượt 2 mạch cao 103m : ĐV122-103 (bao gồm cả sơn cảnh báo an toàn theo quy định)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27BTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
8Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CRTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại D : N122-27DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31BTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
11Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
12Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại D : N122-31DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
13Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36BTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Cột
14Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cột
15Cột néo thép 2 mạch cao 41m, loại B : N122-41BTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
16Cột néo thép 2 mạch cao 41m, loại D : N122-41DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cột
17Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
B VẬT LIỆU ĐIỆN, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây ACSR-300/39Theo chương V và bản vẽ thiết kế55.304m
2Dây ACSR-300/66Theo chương V và bản vẽ thiết kế7.994m
3Dây cáp quang OPGW-70/24Theo chương V và bản vẽ thiết kế11.082m
4Dây chống sét TK-70Theo chương V và bản vẽ thiết kế10.584m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300/39), CÐ-110-9.7Theo chương V và bản vẽ thiết kế114Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/39) : CĐK-110-9.7Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/39) : CN-110-10.12Theo chương V và bản vẽ thiết kế192Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/39) : CN-110-11.12Theo chương V và bản vẽ thiết kế30Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/39) : CNK-110-10.12Theo chương V và bản vẽ thiết kế36Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/39) : CNK-110-11.12Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/66) : CĐK-110-17.12Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
12Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/66) : CN-110-10.16Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300/66) : CNK-110-10.16Theo chương V và bản vẽ thiết kế18Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70, CĐSTheo chương V và bản vẽ thiết kế14Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sét TK-70, CNSTheo chương V và bản vẽ thiết kế42Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sét TK-70, CNS-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
17Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQTheo chương V và bản vẽ thiết kế14Chuỗi
18Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo chương V và bản vẽ thiết kế42Chuỗi
19Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
20Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo chương V và bản vẽ thiết kế468bộ
21Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Theo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
22Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
23Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Hộp
24Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Hộp
25Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo chương V và bản vẽ thiết kế80Cái
26Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20Cái
27Ống nối dây ACSR300, ON-300Theo chương V và bản vẽ thiết kế37Cái
28Ống nối dây TK-70, ON-TKTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
29Đầu cốt nhôm ĐC-300Theo chương V và bản vẽ thiết kế288Cái
30Đèn báo hiệu chiều cao cột, ĐBH (Bao gồm đèn, giá và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
31Biển báo số thứ tự cột, BB-STTTheo chương V và bản vẽ thiết kế37Cái
32Biển báo an toàn, BB-ATTheo chương V và bản vẽ thiết kế37Cái
33Bu long neo BL72-350Theo chương V và bản vẽ thiết kế80Bộ
34Bu long neo BL48 (bao gồm cả khối lượng thép dưỡng móng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96Bộ
35Bu long neo BL56Theo chương V và bản vẽ thiết kế96Bộ
36Bu long neo BL64-250Theo chương V và bản vẽ thiết kế432Bộ
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế37Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt )Theo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
D XÂY DỰNG
1Móng bản MB63-150+1.4 - Vị trí số 1 (bao gồm cả đào, đắp móng, gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng bản MB90-155+1 - Vị trí số 2 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng, thi công bờ vây móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng bản MB75-180+1.8 - Vị trí số 3 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
4Móng cọc MC5.2x4-16x33 - Vị trí số 4 (bao gồm cả đào, đắp móng; thi công đường tạm, bờ vây cho đường tạm; cọc bê tông, ép và nối cọc bê tông ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
5Móng cọc MC5.2x5-16x29 - Vị trí số 5 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; thi công đường tạm, bờ vây móng, bờ vây cho đường tạm thi công; cọc bê tông, ép và nối cọc bê tông ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
6Móng bản MB63-175+3 - Vị trí số 6 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
7Móng bản MB28-120+2.5 - Vị trí số 7 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất đắp thân kè và lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
8Móng bản MB28-105+1 - Vị trí số 8 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
9Móng bản MB32-120+4 - Vị trí số 9 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
10Móng bản MB90-180+4 - Vị trí số 10 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất đắp thân kè và lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
11Móng bản MB106-170+3 - Vị trí số 11 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
12Móng bản MB32-110+1.2 - Vị trí số 12 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
13Móng bản MB28-105+1.6 - Vị trí số 13 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
14Móng bản MB28-105+1.6 - Vị trí số 14 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
15Móng bản MB90-170+1.4 - Vị trí số 15 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
16Móng bản MB90-155+1.4 - Vị trí số 16 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
17Móng bản MB75-145+1.4 - Vị trí số 17 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
18Móng bản MB63-135+1.4 - Vị trí số 18 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
19Móng bản MB24-95+1.4 - Vị trí số 19 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
20Móng bản MB36-115+1.4 - Vị trí số 20 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
21Móng bản MB36-115+1.8 - Vị trí số 21 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
22Móng bản MB63-135+1.4 - Vị trí số 22 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
23Móng bản MB24-95+1.6 - Vị trí số 23 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
24Móng bản MB75-160+2.5 - Vị trí số 24 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
25Móng bản MB90-155+2.5 - Vị trí số 25 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
26Móng bản MB90-155+2.5 - Vị trí số 26 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
27Móng bản MB90-155+2.5 - Vị trí số 27 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
28Móng bản MB90-155+1.4A - Vị trí số 28 (bao gồm cả đào, đắp móng; mua đất và đắp đất thân đất kè, lốc móng; lỗ thoát nước; gia cố móng; thi công bờ vây móng, kè móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
29Móng bản MB90-155+1 - Vị trí số 29 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
30Móng bản MB63-135+1.4 - Vị trí số 30 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
31Móng bản MB90-155+1.4 - Vị trí số 31 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
32Móng bản MB90-155+1.4 - Vị trí số 32 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
33Móng bản MB90-155+1.4 - Vị trí số 33 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
34Móng bản MB36-115+1.4 - Vị trí số 34 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
35Móng bản MB28-105+1 - Vị trí số 35 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
36Móng bản MB106-180+1.4 - Vị trí số 36 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
37Móng bản MB63-150+1.4 - Vị trí số 37 (bao gồm cả đào, đắp móng; gia cố móng ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Móng
38Biển báo vượt sông (bao gồm cả đào, đắp, thi công móng; mua sắm và lắp đặt cột, biển báo ...) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Vị trí
39Tiếp địa RC-4 (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30Bộ
40Tiếp địa RC-4A (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đóng cọc, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7Bộ
E CÁP QUANG ADSS (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp quang ADSS loại 24 sợiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.000m
2Hộp nối cáp quang 3 đầu vào ADSS-ADSS (H3/24)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Khóa néo cáp quang KN-CQTheo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
4Khóa đỡ cáp quang KĐ-CQTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
5Chống rung cáp quang CR-CQ-ADSSTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
6Gông đỡ cáp quang trên cột BTLT, GĐ-ADSSTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
7Gông néo cáp quang trên cột BTLT, GN-ADSSTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
8Giá dự phòng cáp quang trên cột bê tông ly tâm GĐDP-LTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Biển báo hiệu vượt đường BBVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2biển
10Biển báo hiệu tuyến cáp quang BBCQTheo chương V và bản vẽ thiết kế2biển
11Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
12Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->