Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705194-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)
Số hiệu KHLCNT 20220232045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 00:46:00 đến ngày 2022-07-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,899,400,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.634E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + xây dựng đường dây và trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (xây lắp và hạ tầng ngoài nhà):Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 59,5 tỷ đồng. 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị trường học:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 4,4 tỷ đồng. 6. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/kiến trúc sư.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư cơ khí/kỹ sư tự động hóa/kỹ sư điện/điện tử.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp/nông nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị trong danh mục MSTT)
Xây dựng trường tiểu học Kim Liên B
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp - Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy N.A.C - Công ty Cổ phần Đầu tư M.E. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn công nghệ và kiểm định xây dựng Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Đống Đa, Phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp, cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công, sản xuất kinh doanh nội thất, cung cấp, lắp đặt thiết bị, thi công chống mối. * Đối với thiết bị máy bơm chữa cháy, thang máy, máy phát điện phải có: - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024 3851 2212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,034m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V76,3446100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3157tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6543tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0601tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8664tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8664tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V122,864100m
9Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7225100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.397mối nối
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,4375m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m3
16Phí đổ thải tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4375m3
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V275,008510 tấn/1km
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 14kmMô tả kỹ thuật theo chương V275,008510 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745cấu kiện
C PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
3Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,17100m
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m cọc
6Hao phí thép hình chống cừ I 350Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0881100m
7Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V43,6882tấn
8Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V43,6882tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4156100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,252100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7847m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8323m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,062m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3062m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V155,7995m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V143,14m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,609100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2897100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2785tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2337tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,1401tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6673100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6465100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6465100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V82,6465100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5756m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V514,4746m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V43,668tấn
32Tấm ghi gang thu nước tầng hầm. Kích thước tấm B300x500Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
33Vỉ thoát sàn bếp bằng Inox. Kích thước 1000x250mm. Khung inox hộp 20x20x0.8mm. nan inox hộp 20x10x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V220,0614m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6709100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3189tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3675tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5125m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5998100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1012m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0505100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8453tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8176tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
47Đánh bóng bề mặt sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V155,6775m2
48Xẻ rãnh chống trơn, rộng 30 sâu 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,588810m
49Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mònMô tả kỹ thuật theo chương V155,6775m2
50Tấm ghi gang nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,2md
51Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
52Gia công hệ khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4857tấn
53Lắp dựng khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4857tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,6825m2
55Kính cường lực an toàn dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,915m2
56Gioăng chống thấm vách hầmMô tả kỹ thuật theo chương V436m
57Chống thấm sàn tầng hầm (trên lớp bê tông lót nền tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.768,5265m2
58Lớp vữa bảo vệ dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.768,5265m2
59Chống thấm vách hầmMô tả kỹ thuật theo chương V850,2m2
60Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V850,2m2
61Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V140,369m2
D KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,782m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V161,032m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8388100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0503tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3066tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V645,7702m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3091100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7752tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91,12tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335,5248m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,073100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2789tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
18Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9302tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7068tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6463tấn
21Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9302tấn
22Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7068tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6463tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V472,6165m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9742100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V30,7md
27Diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V38,92md
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7961m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9116100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9887tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8257tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9166m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,2113100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0941tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3771 cấu kiện
E KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6781m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V576,3746m3
3Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V820,0475m3
4Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3552m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4122m3
6Xây tường thẳng gạch không nung (10x6x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8098m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2617m3
8Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột, dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít))Mô tả kỹ thuật theo chương V1.828,382m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.167,6853m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10.789,4863m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.779,169m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.112,4785m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.444,7822m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.167,6853m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18.125,916m2
16Tấm lợp kim nhôm dày 5mm, độ phủ nhôm 0.15mm (Bao gồm cả khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,287m2
17Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,9m2
18Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
19Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,44m2
20Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,37m2
21Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, cửa nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
22Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V385m2
23Vách kính cố định khung nhôm, vách nhôm hệ định hình kính cường lực 10mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,42m2
24Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,86tấn
26Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4.860kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V539,62m2
28Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
29Hệ nan chắn nắng nhôm, khung nhôm hệ 55 (Bao gồm cả bánh xe, ray trượt định hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V247,212m2
30Gia công hệ khung louverMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526tấn
31Lắp dựng hệ khung louverMô tả kỹ thuật theo chương V1,1526tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,803m2
33Louver cánh mở màu ghi nhạt, khung bao nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V104,625m2
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,5116tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V140,746m2
36Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.511,6kg
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6573m3
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cốn thangMô tả kỹ thuật theo chương V72,994m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V700,4448m2
40Xẻ rãnh chống trượt mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V2.938,515md
41Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,772m2
42Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,651tấn
43Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60 (trọn gói sơn + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V780,435md
44Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V211,2939m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp cửa thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,45m2
46Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
47Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V632,2357m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,7177m2
49Trần hợp kim nhôm Clip-in 600x600 dày 0,6 sơn tĩnh điện ngoài trời. Bao gồm khung xương và phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãng của hãngMô tả kỹ thuật theo chương V474,7177m2
50Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.424,766m2
51Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (trọn gói nhân công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V506,7m2
52Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8033m2
53Công khoét lỗ đặt chậuMô tả kỹ thuật theo chương V84lỗ
54Thanh đỡ chậu thép lập là 30x30 chống gỉ (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
55Thanh đỡ bàn đá thép hộp 40x40x1 chống gỉ (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
56Bộ tay vịn vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Đánh bóng bề mặt sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V873,4839m2
58Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống mài mònMô tả kỹ thuật theo chương V873,4839m2
59Sơn kẻ vạchMô tả kỹ thuật theo chương V46,3435m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V718,1896m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.258,6788m2
62Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,67m2
63Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,58m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,489m2
65Sàn phòng Đa năng. Sàn Vinyl dày 6.5mm giả gỗ màu theo kiến trúc với tính năng đàn hồi tốt, chịu lực tốt, không biến dạng, bên trên có phủ lớp PU chống trầy xước chống va đập. Cấu tạo và thi công theo chỉ định của hãngMô tả kỹ thuật theo chương V554,2069m2
66Sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V449,709m2
67Len chân tường MDFMô tả kỹ thuật theo chương V134,32m
68Lát bậu cửa bằng đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V104,278m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6192m3
71Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.053,703m2
72Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,12m2
73Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,1763m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V823,5617m2
75Lớp xốp chống nóng EPS dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V707,2532m2
76Lớp lưới thép kỹ thuật chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V707,2532m2
77Thảm cỏ nhân tạo Eco (Bao gồm các lớp cấu tạo hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,1746m2
78Trần hợp kim nhôm Clip-in 600x600 dày 0.6 sơn tĩnh điện ngoài trời. Bao gồm khung xương và phụ kiện theo tiêu chuẩn của hãngMô tả kỹ thuật theo chương V3.738,9097m2
79Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.248,8904m2
80Trần hợp kim nhôm Cell Caro 100x100, sơn tĩnh điện, màu theo chỉ định của kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V555,67m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0146m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,108m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3318m3
84Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm. Chống thấm bồn hoa hành langMô tả kỹ thuật theo chương V80,5288m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng bảo vệ lớp chống thấm bồn hoa hành langMô tả kỹ thuật theo chương V43,5658m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,318m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,7042m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7014m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
95Trát Granito mài nhẵn mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V36,9151m2
96Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4077m2
97Xẻ rãnh chống trượt mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V291,015md
98Lát đá đường dốc, đá basalt đen khò nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
99Gia công lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
100Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16,254m2
101Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V27,8277m3
102Dải đá cuội trang trí vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V43,5658m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6302100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V83,2899100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6262100m2
F CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xảMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
5Sifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
8Lắp đặt máy bơm cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71 máy
9Chóp bảo vệ ống thông hơi đai sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V79,835m2
11Lô giấy vệ sinh treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
19Tê nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tê thu PPR 90 độ D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tê thu PPR 90 độ D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Tê thu PPR 90 độ D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Tê thu PPR 90 độ D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Tê nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Tê thu PPR 90 độ D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
27Tê nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút nhựa PPR 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Cút nhựa PPR 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Cút nhựa PPR 90 độ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Cút nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Cút nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
33Cút nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
34Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
35Côn nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Côn nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Côn nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Van 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
42Van 2 chiều D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Van 2 chiều nối ren D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Van 2 chiều nối ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Van 2 chiều nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Van 2 chiều nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van 2 chiều nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Nối thẳng ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Nối thẳng ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Nối thẳng ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
51Rắc co nhựa ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Rắc co nhựa ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Rắc co nhựa ren ngoài D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
55Y lọc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Côn lệch thép tráng kẽm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Côn lệch thép tráng kẽm D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Bích rỗng thép tráng kẽm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
60Bích rỗng thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
61Bích rỗng PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Bích rỗng PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Van 1 chiều nối ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Van 1 chiều nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Van xả áp tự động D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Chân không kế D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Crepin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Măng xông nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
86Măng xông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
87Măng xông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
88Măng xông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
89Măng xông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
90Tê chéo uPVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
91Tê chéo uPVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
92Tê chéo uPVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
93Tê chéo uPVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
94Tê chéo uPVC D60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
95Tê vuông uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
96Tê vuông uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
97Tê vuông uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
98Cút 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
99Cút 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
100Cút 135 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
101Cút 135 uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
102Cút 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
103Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
104Cút 90 uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
105Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
106Nút bịt nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
107Nút bịt nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
108Nút bịt nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Nút bịt nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Côn uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Côn uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
112Côn uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
113Lắp đặt phễu thu kèm sifon đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt phễu thu kèm sifon đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Cầu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Phễu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng TĐT.H KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB-1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tủ điện tổng TĐT1 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tủ điện tổng TĐT2 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21MCCB-3P-200A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tủ điện tổng TĐT3 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31MCCB-3P-250A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35MCB-1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tủ điện tổng TĐT4 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42MCCB-3P-250A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43MCB-3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Tủ điện tổng TĐT5 KT(H1200xW600xD400)mm, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54MCCB-3P-200A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55MCB-3P-125A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCB-3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58MCB-1P-75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59MCB-1P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB-1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63MCB-1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Thanh cái đồng cho tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
68MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69MCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
74MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75MCB-2P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
80Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 10 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
98MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
102Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
103Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
104MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
108MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
110Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
111MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
112MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
113RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
114MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
115MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
116Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
117Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 16 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 24 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
124MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 32 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
131MCB-3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
135MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C400xR250xS150mm2 (2 lớp cánh).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
138MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Contactor 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh).Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145MCB-3P-125A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146MCB-2P-75A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147RCBO-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
149MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Contactor 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
153MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
156Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
157Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
158MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
161Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 14 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
163MCB-2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
166Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
167Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 12 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
173MCB-3P-45A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Thanh cái đồng cho tủ điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C800xR500xS250mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
177MCB-3P-45A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178MCB-3P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Contactor 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Rơ le nhiệt 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Rơ le thời gian 60(s-m-h)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Thanh cái đồng cho tủ điện bơm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Contactor 2P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Rơ le nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Rơ le thời gian 60(s-m-h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Thanh cái đồng cho tủ điện bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C600xR400xS150mm2 (2 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
198MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Contactor 2P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Rơ le nhiệt 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Rơ le thời gian 60(s-m-h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Đèn tín hiệu pha 220V/5W D21 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Thanh cái đồng cho tủ điện bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Đèn chiếu sáng bảng lớp học, bóng LED 1.2m - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
208Đèn led panel lắp âm trần 600x600mm, 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V606bộ
209Đèn led panel 300x600 lắp âm trần - 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
210Đèn tuýp led baten lắp nổi - 2x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
211Đèn tuýp led baten lắp nổi - 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
212Đèn led panel tròn lắp nổi D220mm - 1x14W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V182bộ
213Đèn downlight Led 1x7W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
214Đèn downlight Led 1x16W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V323bộ
215Đèn led pha 1x150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
216Đèn led hightbay 1x150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
217Đèn led âm tường 1x12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
218Quạt trần kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
219Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
220Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V149cái
221Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
222Công tắc đôi 2 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
223Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
224Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V âm sàn + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
225Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
226Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V âm sàn + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
227Công tắc cho bình nóng lạnh (gồm: 1 MCB-16A-6kA +đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
228Hộp đấu dây lắp âm tường kèm nắp 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V264hộp
229Hộp đấu dây lắp nổi kèm nắp 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V360hộp
230Dây Cu/xlpe/pvc (4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
231Dây Cu/xlpe/pvc (4x70) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
232Dây Cu/xlpe/pvc (4x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
233Dây Cu/xlpe/pvc (4x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
234Dây Cu/xlpe/pvc (4x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V537m
235Dây Cu/pvc/pvc (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
236Dây Cu/pvc/pvc (4x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
237Dây Cu/pvc/pvc (4x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
238Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
239Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
240Dây Cu/pvc/pvc-fr (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
241Dây Cu/pvc/pvc (2x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V521m
242Dây Cu/pvc/pvc (2x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.013m
243Dây Cu/pvc/pvc 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V699m
244Dây Cu/pvc/pvc 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.673m
245Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179m
246Dây tiếp địa 1x50E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V293m
247Dây tiếp địa 1x35E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
248Dây tiếp địa 1x25E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
249Dây tiếp địa 1x16E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123m
250Dây tiếp địa 1x10E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.213m
251Dây tiếp địa 1x6E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V759m
252Dây tiếp địa 1x4E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.767m
253Dây tiếp địa 1x2.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179m
254Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.664m
255Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.235m
256Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.832m
257Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.047m
258Dây Cu/xlpe/pvc (1x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
259Dây Cu/xlpe/pvc (1x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5m
260Thang cáp 400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
261Thang cáp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
262Máng cáp kèm nắp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
263Máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
264Máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V174m
265Nối thang cáp 400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
266Nối thang cáp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
267Nối máng cáp kèm nắp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
268Nối máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
269Nối máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
270T cho máng cáp kèm nắp 400-400-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271T cho máng cáp kèm nắp 200-200-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272L cho máng cáp kèm nắp 400x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273L cho máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
274L cho máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
275Co máng cáp 200-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276L co lên máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
277Ống gen cứng PVC D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5.606m
278Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.945m
279Ống gen cứng PVC D25 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V115m
280Ống gen cứng PVC D25 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V230m
281Ống gen cứng PVC D32 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V104m
282Ống gen cứng PVC D32 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207m
283Ống gen xoắn mềm D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.936m
284Hộp chia ngả 2, 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.823cái
285Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
286Dây tiếp địa đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
287Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
288Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấuMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
289Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
290Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
291Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
292Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
293Kim thu sét E.S.E bán kính bảo vệ cấp 3, R75m + đế bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
294Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
295Bảng đồng 300x100x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
296Dây tiếp địa đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
297Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
298Hộp kiểm tra tiếp địa kèm cọc đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
299Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
300Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
301Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
302Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34máy
2Quạt thông gió lắp âm tường EAF 150m3/h - 10W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Quạt thông gió lắp âm tường EAF 250m3/h - 15W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Quạt thông gió lắp âm tường FAF 1000m3/h - 40W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Quạt thông gió lắp âm tường FAF 1500m3/h - 60W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Quạt thông gió lắp âm tường FAF 5000m3/h - 250W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Quạt thông gió lắp âm trần FAF 250m3/h - 30W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Quạt thông gió lắp âm trần FAF 150m3/h - 40W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,49100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,49100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m
17Ống uPVC (class 1) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
18Ống uPVC (class 1) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m
19Ống uPVC (class 1) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
20Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
21Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
22Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m
23Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
24Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.890m
25Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945m
26Hộp che ống gas điều hòa giàn lạnh KT 500x100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
27Chụp ống thông gió Inox SUS 304 D150Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
I PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ đấu dây Rack 19''12UMô tả kỹ thuật theo chương V51 tủ
3Hộp phối quang ODF 12FoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Modem quang trung tâm 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
7Lắp đặt Patch panel 36PMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V51 Patch panel
9Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 36 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
10Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
11Lắp đặt thanh trung chuyển Part panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
12Ổ cắm âm tường, 1 mạng. Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V229cái
13Ổ cắm âm sàn, 1 mạng, Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Ổ cắm âm tường, 1 tivi, Kèm đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Bộ chia tín hiệu cao tần 8 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
17Bộ chia tín hiệu cao tần 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
18Bộ khuyếch đại trung tâm H/EMô tả kỹ thuật theo chương V51 thiết bị
19Cáp cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,610m
20Dây nhảy CAT6 dài 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V285cái
21Dây nhảy cat6, dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V292cái
22Cáp truyền hình RG-6Mô tả kỹ thuật theo chương V243,210m
23Cáp truyền hình RG-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16,510m
24Lắp đặt UPS dự phòng 15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
26Ống luồn dây PVC D20mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.208m
27Ống luồn dây PVC D20mm đi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V656m
28Ống HDPE xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
29Ống HDPE xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
30Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thang cáp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Thang cáp 100x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
33Máng cáp 200x100mm, có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V210m
34Máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V244m
35Nối thang cáp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Nối thang cáp 100x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Nối máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
38Nối máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
39T cho máng cáp kèm nắp 200-200-150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40L cho máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41L cho máng cáp kèm nắp 150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42L co lên máng cáp kèm nắp 200x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa nén gắn tường 15WMô tả kỹ thuật theo chương V121 loa
44Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa hộp thông báo gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V201 loa
45Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V701 loa
46Cáp âm thanh 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
47Cáp âm thanh 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V976m
48Ống luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V612m
49Ống HDPE xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
3Hao phí cọc cừ để thi công móng. Cừ larsen IV, trọng lượng riêng 76kg/m, (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52100m
4Hao phí thép hình chống cừ I 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0337100m
5Lắp dựng hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,1275tấn
6Tháo dỡ hệ kết cấu thép khung chống cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,1275tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3833100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,736m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,924m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,234m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn vách bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,6282100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3862tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4316tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6679tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,172m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,094100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064tấn
20Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,24m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m2
22Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V337,84m2
23Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V112m
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8531100m3
25Thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Nắp bể bằng inox (Bao gồm cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5302100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5302100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,5302100m3
K HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,073tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,938m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bayMô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,454m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V157,974m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
L CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1551100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8432m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9903m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2834100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2834100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7955100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1012m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6887m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8154100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5042100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0658tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,721m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,316m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V374,161m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,42m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V243,4m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,161m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V324,32m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Mô tả kỹ thuật theo chương V14,05m2
39Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
40Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,4493tấn
41Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3928tấn
42Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công giàn mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4884tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V503,9544m2
44Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
45Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp dựng khung dầm thép mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4884tấn
49Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V245,175m2
50Cổng xếp tự động bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,4md
51Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép (Bao gồm cả ray dẫn hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Biểu tượng trường bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Bộ chữ "Trường Tiểu học" bằng inox cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V13chữ
54Bộ chữ "Kim Liên B" bằng inox cao 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V29chữ
55Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
56Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m2
57Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
58Tủ module loại chế tạo sẵn, âm tường lắp 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
59MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60RCBO-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đèn led panel 300x600 lắp nổi - 1x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Hộp đấu dây 150x150x50 + nắp đậy (cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
69Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
70Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
71Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
72Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88m
73Hộp chia ngả 2, 3, 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Dây Cu/pvc/pvc 2x2.5 mm2 cấp điện cổngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Đầu mạng lắp âm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đầu tivi lắp âm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Quạt thông gió lắp âm tường EAF 150m3/h - 10W/220V/500HzMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Dây tiếp địa 1x2.5E mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
80Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
86Ống uPVC (class 1) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
87Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
M SÂN - BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,951100m3
6Phí đổ thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V195,1m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,1325100m3
11Rải lớp nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,53100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V213,25m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m3
14Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,98100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V164,7m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2795m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4212m3
19Ốp gạch thẻ quay nghiêng 220x50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8579m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3264m2
21Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mMô tả kỹ thuật theo chương V53,41931m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V53,4193m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,4193m3
24Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,4193m3
25Mua cỏ lạc (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m2
26Cây SấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
27Cây Đơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
28Muồng kim phượngMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
29Cây Lan tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
30Cây Sử quân tửMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
31Cây Lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
32Cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
33Cây Cọ Nhật (khóm 3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2khóm
34Cây Bụi Lan Ý (20 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
N THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3151100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7202m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1145m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6834100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6834100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9039100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6869m3
9Lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0218m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,042m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75. Xây rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m3
17Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,1291m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,392m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,575tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
23Gia công, lắp đặt nắp hố ga kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
25Măng xông nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
26Tê chéo uPVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
27Tê vuông uPVC D200/200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Cút 135 uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
29Nút bịt thông tắc uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Côn uPVC D200/100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
5Tủ điện điều khiển chiếu sáng. Vỏ tủ kích thước 1000x600x350 dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khóa. thiết bị ngoại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Dây Cu/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V297m
7Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
8Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5EMô tả kỹ thuật theo chương V84m
9Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4EMô tả kỹ thuật theo chương V297m
10Ống HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
11Dây nối đất thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Lắp đặt Cọc tiếp địa chống sét L63x63x6 L = 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Đắp bãi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
15Đèn pha LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Đào hào chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2762m3
17Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9249100m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6475100m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6731000v
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
Q Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn
1Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.735,2Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V97,61Công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,54Ca
5Máy đầm đất cầm tay 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21,69Ca
R Xử lí chống mối mặt nền
1Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V5.640Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V13%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V183,3Công
4Máy bơm nước 0,75KWMô tả kỹ thuật theo chương V84,6ca
5Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V98,7Ca
S Xử lí chống mối mặt tường
1Dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,5Lít
2Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V5%
3Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V90,83Công
4Máy phun hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V45,41Ca
T HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,310 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 chuông
7Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
9Lắp đặt đế đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
10Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17,85 đèn
11Lắp đặt đế đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V17,85 đèn
12Lắp đặt nối dây 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
13Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại rơ le trung gian 24VDC liên động thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V683m
17Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.231m
18Lắp đặt cáp tín hiệu 50đôi 50x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,110 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.817,6m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V704,4m
21Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V196m
22Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.522cái
23Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.763cái
24Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
25Hdpe D50/40 bảo vệ cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V71 lỗ khoan
27Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
30Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
31Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
32Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
33Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
34Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V389bộ
35Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
36Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
37Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10,25 đèn
38Lắp đặt đế đèn chiếu sáng sự cố và đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,25 đèn
39Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002m
42Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
43Lắp đặt ống nhựa D16 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V720,8m
44Lắp đặt ống nhựa D16 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,2m
45Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V452cái
46Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V901cái
47Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
48Lắp đặt đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
49Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
50Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
51Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m
53Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
54Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
55Lắp đặt ống thép ống tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,554m2
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
60Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V8,59100m
61Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
62Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
63Ê cu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V398bộ
64Lắp đặt đầu phun quay lên D20, k=11.2Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
65Lắp đặt lơ thu ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Lắp đặt côn thu thép D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
67Lắp đặt cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
69Lắp đặt tê thu ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
70Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt tê thép hàn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
72Tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
77Lắp đặt cút thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
78Lắp đặt cút thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
83Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
84Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
85Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
89Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
91Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
93Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Lắp đặt bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
98Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
99Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
100Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ) 1400x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
101Lắp đặt bộ quần áo chịu nhiệt chống cháy để phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
102Lắp đặt bộ mặt nạ các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V5421 bộ
103Lắp đặt bộ dụng cụ thở các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
104Lắp đặt bộ thang rútMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
105Lắp đặt bộ dây thừng cứu ngườiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
106Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt van chặn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
109Lắp bích thép đường kính ống 65mm kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
110Lắp bích thép, đường kính ống 65mm kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
111Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
114Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt van bi tay gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt măng sông hàn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Đai treo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
118Đai treo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
119Ubolt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
120Công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt măng sông ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt ren ngoài nhiệt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
124Lắp đặt tê hàn nhiệt D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Khoan rút lõi trền đi ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
126Khoan rút lõi trần đi ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 lỗ khoan
127Đục lỗ thông tường đi ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V71lỗ
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
129Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
130Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
131Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
132Lắp đặt cáp 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
133Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
136Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
137Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
138Cung cấp và lắp đặt cốt 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
139Cung cấp và lắp đặt cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
140Alarvan D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
143Rọ hút D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Y lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt van chặn, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt van chặn đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt van 1 chiều d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt van 1 chiều d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt các loại đồng hồ áp lực 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt các loại công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Tê ren D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Côn ren D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Cút thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
173Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Côn thu hàn D150/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Côn thu hàn D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Con thu hàn D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Côn thu ren D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
180Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
181Lắp bích thép, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
182Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
183Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
184Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
185Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
186Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
187Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
188Kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Zắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Zắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
193Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
194Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
195Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
196Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
U CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy EI90Mô tả kỹ thuật theo chương V133,65m2
2Lắp dựng cửa đi 2cánh, cửa thép chống cháy EI90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m2
3Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
4Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V396bộ
5Tay đẩy cửa 1 bên chiều thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
6Tay nắm cửa 1 bênMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
7Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V78,35md
V THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Quạt hướng trục cấp gió tươi cho tầng hầm Q=23000m3/h- H=450 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt hướng trục hút khói cho tầng hầm Q1=16200m3/h- H1=400 PaQ1=27000m3/h- H1=900 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt hướng trục tăng áp cho tầng hầmQ=13000m3/h- H=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Quạt ly tâm hút khói tầng 4,5 Q=20000m3/h- H650PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt + lò xo giảm chấn, bích đầu quạt ...Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm chống rung đầu quatMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Lắp đặt cửa gió ngoài trời KT 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
8Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 1,2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
9Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 900x300+OBDMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
10Lắp đặt cửa khuyếch tán 600x600 +OBDMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
11Lắp đặt van xả áp kt 1200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Hộp gió cho cửa gió ngoài trời kt 1500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp gió cho cửa nan thẳng 900x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Hộp gió cho cửa khuyếch tán 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt côn thu đầu quạt 1750x300/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu đầu quạt 1200x400/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn thu đầu quạt 1200x500/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Côn thu 1200x500/1000x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu 1000x500/800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn thu 800x500/600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cút 300x1750Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cút 1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cút 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cút 500x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cút 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt chếch 45 độ D quạt 1200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Chân rẽ 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Chân rẽ 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ống 1750x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
30Ống 1200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
31Ống 1200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
32Ống 1000x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
33Ống 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
34Ống 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
35Ống 600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
36Ống gió 500x350Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
37Ống 500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 900x500+OBDMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
39Lắp đặt cửa gió ngoài trời KT 1500x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
40Hộp gió cho cửa gió ngoài trời kt 1500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Hộp gió cho cửa nan thẳng 900x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn thu đầu quạt 1000x450/ D quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn thu 1000x450/750x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Côn thu 750x450/500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Côn thu 700x350/500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Chân rẽ 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Chân rẽ 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Ống gió 1000x450Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
49Ống 750x450Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Ống 700x350Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
51Ống 500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
52Gia công bọc vật liệu chống cháy đạt GHCL EI60 toàn bộ ống, côn, chân rẽ và hộp của hệ thống hút khói hầmMô tả kỹ thuật theo chương V159,18m2
53Ống 600x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
54Ống 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
55Ống 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
56Côn 600x500/DquatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Côn thu600x300/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Côn 600x500/DquatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Côn thu600x300/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Côn 600x500/DquatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Côn thu600x300/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Gia công bọc vật liệu chống cháy đạt GHCL EI30 toàn bộ ống, côn, chân rẽ và hộp của hệ thống hút khói hầmMô tả kỹ thuật theo chương V115m2
63Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
64Kẹp bíchMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m
66Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m
67kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m
68Lắp đặt Dây dẫn điện 6 ruột 6x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
69kéo rải dây Cu/PVC1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
70Kéo rải dây tiếp địa E2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6m
71Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m
72Lắp đặt Giá đỡ và máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V16m
73Tê máng cáp 100x50/100/50 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74cút máng cáp 100x50 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
76Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
77Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Lắp đặt tủ điều khiển cho quạtMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
W XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1250 KVA
X TUYẾN CÁP NGẦM 24KV
1Bộ báo sự cố đầu cáp, truyền tín hiệu bằng SMSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chì ống HRC 24kV-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Làm mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V15viên
8Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
10Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3*(1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt hộp đầu cáp Elbow 24kV M3*(1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
12Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
14Ống nhựa HDPE xoắn 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
16Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
18Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 tận dụng lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
21Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3m
22Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10md
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
27Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
28Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V5m
29Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V45viên
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451000v
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
36Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
37Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
38Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
39Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6md
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
42Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
43Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
44Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
45Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V54viên
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541000v
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
52Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
53Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
54Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
55Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18md
56Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
58Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
59Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
60Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9m
61Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V81viên
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811000v
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
68Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
69Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
70Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
71Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
72Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V116md
73Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,17m3
75Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
76Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V23,374m3
77Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V116m
78Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.044viên
79Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,374m3
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0441000v
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
85Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
86Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
87Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
88Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
Y PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ đo xa U; I; Cos phi Modem GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V141 m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V601 m
6Đầu cốt đồng dây 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu cốt
8Đầu cốt đồng dây 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
10Đầu cốt đồng dây 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
12Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
14Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
16Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
20Găng tay cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
21Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
22Bộ đầu sứ kín Bushing cho máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
23Thảm thao tác cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
24Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
25Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
26Keo xịt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
27KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,324m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,372m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,185m2
39Rải đá 4x6 hố thoát dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
43Vỏ trạm KiosMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
50Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
51Dây tiếp địa phi10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,936kg
52Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
53Giá đỡ tủ tụ bù (28,03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,06kg
54Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
63Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
64Dây tiếp địa phi10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,936kg
65Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
66Giá đỡ tủ ATSMô tả kỹ thuật theo chương V65,2kg
67Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447m3
76Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m2
77Dây tiếp địa phi10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,936kg
78Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
79Giá đỡ tủ đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V69,78kg
80Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,907m3
85Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,163m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,187m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,686m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,896m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,686m2
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
105Thép hàng rào 20x40x1400, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V400,165kg
106Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,797m2
107Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V28,797m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,416m2
109Thép cổng sắt, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V324kg
110Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,57m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,57m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
113Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
114Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40,92kg
116Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
117Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4510 m
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
124Lắp đặt bộ lọc PZMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
125Lắp đặt vỏ chống ồn cho máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
126Ống thoát khóiMô tả kỹ thuật theo chương V7m
127Lắp đặt hệ thống ống xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
128Công thợ bậc 5/7 tổ chứ chạy thử máy phátMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
129Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Z TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Ống nhựa HDPE xoắn D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V283m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V565m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65100m
5Hộp đầu cáp hạ thế 4x240Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
6Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V481 đầu cáp (3 pha)
7Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210 đầu cốt
9Cáp CU/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Thang máng cáp 400x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
12Lắp thang cápMô tả kỹ thuật theo chương V241 m
13Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Làm mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20viên
15Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V74,76kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
18Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (hoàn trả nền bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Xây bệ tủ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
25Sơn bệ tủMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
26Giá đỡ tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
28Xây bệ tủ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
30Sơn bệ tủMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
31Giá đỡ tủ điện ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V53,76kg
32Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
33Khoan rút lõi luồng cáp vào tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
34Chống thấm các vị trí khoanMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
35Bản đồng tiếp địa M50x5x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40md
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
39Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
40Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
41Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V360viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,361000v
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
49Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
50Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
51Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
52Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V44md
53Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
55Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
56Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
57Băng ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V44m
58Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V396viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961000v
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
65Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
66Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
67Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
AA THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 24kV 3x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Cáp 24kV 1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
AB CHI PHÍ THIẾT BỊ
AC THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP, THỂ THAO THEO DỰ ÁN
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V540Chiếc
2Ghế học sinh 1 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.080Chiếc
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
4Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
5Bảng chống lóa (Bảng trượt ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
6Tủ đựng thiết bị dạy họcMô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
7Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
8Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30Phòng
9Tủ để đồ cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60Chiếc
10Âm thanh trợ giảngMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
11Tủ lạnh 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Giá phẳng 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
13Chậu rửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
14Bàn sơ chế có lót gỗ có giá nan dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
15Máy xay thịt 220Kg/giờ dùng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Tủ sấy bát đĩa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
17Tủ chạn để bát, xong nồi 4 tầng 3 khoang, cánh kính đựng thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
18Tủ chạn để khay ăn, cánh kính đựng thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
19Bếp công nghiệp đôi lõmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
20Bếp công nghiệp đôi phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
21Tủ nấu cơm 70 KgMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
22Tum hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V33md
24Cút gócMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cút chếchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cút thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lò xo giảm chấn quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tiêu âm ống quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tiêu âm quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bạt tiêu âm chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cút che mưa + lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Giá đỡ quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Vật tư, phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
36Bàn chế biến đồ chínMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
37Xe đẩy 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
38Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
39Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V60Chiếc
40Bảng kế hoạch công tác (Bảng kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
41Phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Khẩu hiệu Đảng cộng sản, sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
44Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
45Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
46Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
47Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
48AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
49Micro cổ ngỗng để bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
50Micro không dây cầm tay (Bộ 2 tay Micro)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Tủ rack chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
53Điều hoà treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
54Kệ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Giá trang trí trưng bàyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Mô hình nhà trường (Sa bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Tủ trưng bày hiện vật và bằng khenMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
58Giá để trốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
59Giá để cờMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
60Ốp trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
61Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
62Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
63Điều hoà treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
64Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
65Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
66Giường y tếMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
67Tủ thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
68Bảng đo thị lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
69Cân đo sức khỏeMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
70Điều hoà treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
71Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
72Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
73Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
74Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
75Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
76Ghế ngồi học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
77Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
78Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
79Tủ sắt đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
80BànMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
81Ghế chờMô tả kỹ thuật theo chương V24Chiếc
82Bàn vi tính 2 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
83Ghế vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
84Bàn vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
85Ghế vi tính giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
86Tủ đựng thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
87Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
88Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
89Bộ bàn ghế học sinh (02 chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
90Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
91Màn hình tương tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Máy chiếu vật thểMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
93Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
94Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
95AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
96Micro không dây cầm tay + cài ve áoMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
97Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn gói
98Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
99Tủ để thiết bị phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
100Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
101Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
102Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
103Bảng công tác (Bảng kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
104Điều hoà treo tường 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
105Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Phòng
106Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
107Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
108Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
109Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
110Bảng công tác (Bảng kính trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
111Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
112Điều hoà treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
113Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
114Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
115Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
116Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
117Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
118Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
119Tủ sắt đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
120Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
121Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
122Ghế họpMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
123Bàn đọc của học sinh 4 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
124Ghế đọc phòng thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V72Chiếc
125Bàn thủ thưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
126Ghế thủ thưMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
127Bàn vi tính 1 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
128Ghế tra cứu vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
129Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
130Điều hoà treo tường 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
131Giá sách thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
132Giá sách thấp xung quanh phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
133Tủ mục lụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
134Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
135Bàn đọc giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
136Ghế đọc giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
137Giá để sáchMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
138Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
139Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
140Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
141Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
142Giá để dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
143Bảng treo tranh học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
144Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
145Ghế vẽ học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
146Bảng viết chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
147Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
148Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
149Đàn giáo viên + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
150Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
151Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
152Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
153Gương treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
154Tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
155Loa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
156AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
157Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
158Phụ kiện lắp đặt âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
159Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
160Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Phòng
161Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
162Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
163Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
164Bảng viết chống lóa trượt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
165Tivi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
166Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
167Bảng viết chống lóa trượt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
168Tủ đựng thiết bị dùng chungMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
169Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
170Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
171Ghế ngồi học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
172Tủ để thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
173Bàn chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
174Bàn ănMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
175Ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
176Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
177Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
178Tủ đồ dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
179Quạt cây công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
180Bàn cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
181Trụ cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
182Lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
183Vợt cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
184Môn cờ tướngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
185Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V30Chiếc
186Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V200Chiếc
187Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
188Hệ thống phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
189Loa toàn dảiMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
190Loa siêu trầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
191Bàn mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
192Thiết bị xử lý âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
193Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
194Cục đẩy công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
195Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
196Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
197Thiết bị quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
198Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
199Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
200Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
201TiviMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
202Giường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
AD THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=60l/s; H=85 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm chạy Diezel chữa cháy Q=60l/s; H=85 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Máy bơm điện bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V11bình
7Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V106bình
8Quạt hướng trục hút khói tầng hầm, lưu lượng 16200/17000 m3/h, 400/900 paMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Quạt hướng trục tăng áp, lưu lượng 13000 m3/h, áp suất 300paMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Quạt ly tâm hút khói, lưu lượng 20000 m3/h, áp suất 650paMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Quạt hướng trục cấp gió tươi, 23000 m3/h, áp suất 450paMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Tủ điều khiển quạt kết nối tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AE THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
AF Hệ thống mạng, điện thoại, camera
1Tủ đấu dây tổng Rack 19''42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ đấu dây Rack 19''12UMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
3Tổng đài IP 50 kênh vol IP, 2 cổng Lan 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Switch 48 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Switch 36 port 10/100/1000 Mbps có hỗ trợ POEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Switch 36 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Switch 24 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Switch 16 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Modem quang trung tâm 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đầu ghi qua mạng 36 kênh Full HDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Màn hình LCD 49inchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Camera thân IP ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Camera dome IP trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14UPS dự phòng 15kVA (bao gồm bộ pin lưu trữ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Hệ thống âm thanh thông báo
1Máy tính quản lý trung tâm Core-iMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bộ định tuyến 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Amplifier 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Loa hộp thông báo gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
6Loa nén gắn tường 15WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
7Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
8Micro intenetMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AH THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước Q=16m3/h; h=45mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bơm thoát nước thải chìm Q=12m3/h; h=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy bơm nước bếp tầng hầm Q=1m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Máy bơm nước thoát sàn tầng hầm Q=2m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bơm tăng áp Q=3m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI THANG MÁY
1Thang máy tải kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AJ THIẾT BỊ TÁCH DẦU MỠ
1Thiết bị tách dầu mỡ: suất ăn > 700, công suất 10l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AL MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 24kV, 3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 cầu dao cầu chì sang MBA 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy biến áp 1250kV-22/0,4kV, sử dụng đầu ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điện hạ thế 600V-2000A (gồm: 01 ACB-3P-2000A+02 MCCB-3P-1250A+01 MCB-1P-63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ đo đếm 1250A (01MCCB1250A; 01MCCB1000A; 01MCCB630A; 01MCCB200A; 01MCB63A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Tủ ATS hợp bộ 600A-4PMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Tủ tụ bù hạ áp 3P-150kVAr-440Vac (3x50kvar)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
7Tủ hạ thế trong nhà 1000A (MSB) (gồm : 01 MCCB-1000A: 02 MCCB-250A; 01 MCCB-200A; 01 MCCB-150A; 01 MCCB-125A: 01 MCCB-63A; 01 MCCB-45A; 04 MCCB 40A) bao gồm cả bộ SHTMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Tủ ưu tiên 630A TƯT (gồm:01:MCCB-630A; 01: MCCB400A; 01: MCCB-300A; 01: MCCB-250A; 01: MCCB-150A; 02: MCB-80A; 01: MCB-75A; 02: MCB-63A; 01: MCB-45A; 01: MCB-40A; 01: MCB-32A; 01: MCB-20A; 01: 1PMCB-40A; 01: 1PMCB-25A;.) bao cả gồm bộ SHTMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
AM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 1250kV-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 cầu dao cầu chì sang MBA 50AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ đo đếm 1250A NTMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ đo đếm 1250A NTMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ ATS hợp bộ 630A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
7Lắp đặt tủ hạ thế tổng trong nhà (MSB) 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
8Lắp đặt tủ ưu tiên 600AMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
9Lắp đặt tổng máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,91 tấn
10Lắp đặt tủ tụ bù hạ áp 3P-150kVAr-440Vac (3x50kvar)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
AN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1phân đoạn
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V6tụ
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AO MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ máy phát điện diesel công suất 300kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1tổ máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,09%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.634E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.722E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự: Thi công xây lắp dân dụng (bao gồm thi công xây lắp + xây dựng đường dây và trạm biến áp + hệ thống PCCC + Thiết bị Trường học + Thiết bị Thang máy): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp II (xây lắp và hạ tầng ngoài nhà):Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 59,5 tỷ đồng. 2. Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng. 3. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng. 4. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng. 5. Số lượng các hợp đồng về cung cấp lắp đặt thiết bị trường học:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 4,4 tỷ đồng. 6. Số lượng các hợp đồng thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/kiến trúc sư.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện, điện tử hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư cơ khí/kỹ sư tự động hóa/kỹ sư điện/điện tử.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp/nông nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
14 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
20 Cần trục kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
21 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
22 Ô tô có cẩu kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
23 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->