Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705208-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220705199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 08:25:00 đến ngày 2022-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,349,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33746225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc sao công chứng): Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận tham gia đào tạo về phòng chống mối.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc sao công chứng): Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng chống mối ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Tài chính/Kế toán.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường mầm non Yên Thành khu A, hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà dinh dưỡng kết hợp phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành , địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành , địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Thành; địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ DINH DƯỠNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt5,9335100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt143,2657100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre:Theo HSTK đã được phê duyệt20,7182m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,1909100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt22,9125m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7986tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt3,409tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,1276tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt1,0705100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt87,3841m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,066tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,5879tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,6324100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt5,5395m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt59,4291m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6987m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,4084m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2002tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,2272tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8641100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt13,8338m3
22Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,9771100m3
23Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt3,9542100m3
24Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt12,7512m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt3,4125100m
26Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt0,4935m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,546m3
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0506tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0611tấn
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0334100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,768m3
32Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt2,5369m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo HSTK đã được phê duyệt15,708m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,5m2
35Lấp đất quanh tường bể phốt:Theo HSTK đã được phê duyệt4,9552m3
36Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,078100m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo HSTK đã được phê duyệt15,708m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,9705m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0087tấn
40Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0435tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,075100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,5m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt51 cấu kiện
44Đắp cát công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,3968100m3
45Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt22,3741m3
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2433tấn
47Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,8319tấn
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,9729100m2
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt6,6212m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,2239100m2
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4331tấn
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,1102tấn
53Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,3734tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt12,2074m3
55Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,3178100m2
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4835tấn
57Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1205tấn
58Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt3,3901m3
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,9265100m2
60Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt3,984tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt23,1174m3
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1515tấn
63Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2481tấn
64Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,128tấn
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,9148100m2
66Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt6,2727m3
67Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,1044100m2
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4328tấn
69Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,142tấn
70Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,2659tấn
71Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt11,7917m3
72Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,0943100m2
73Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,7207100m2
74Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt4,7835tấn
75Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt29,9424m3
76Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt45,8062m3
77Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt4,7183m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,3183100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0939tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1519tấn
81Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,0327m3
82Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,9814m3
83Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt45,8744m3
84Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,387100m2
85Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0993tấn
86Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1603tấn
87Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,3132m3
88Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,99m3
89Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt10,9709m3
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,4797100m2
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0672tấn
92Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5102tấn
93Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,963m3
94Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt7,7801m3
95Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,8389m3
96Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,597m3
97Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,9297m3
98Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt191,855m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 10047,97m2
100Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo HSTK đã được phê duyệt402,08m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt107,891m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1.126,0971m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt267,868m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt118,5119m2
105Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt14,01m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt37,0425m2
107Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt24,751m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt4,862m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt10,912m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt173,82m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt26,7832m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt142,98m
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt6,4025m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt424,0002m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt16,7073m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt150,716m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt29,164m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt12,1896m2
119Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng compenit 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt71,2712m2
120Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt88,9712m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt33,2115m2
122Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt25,0308m2
123Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,0259m3
124Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,1905100m2
125Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,129tấn
126Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,469m3
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt20,6225m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt20,4216m2
129Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,3946m3
130Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,3946m3
131Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,8437m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 755,5431m2
133Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt3,323m3
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.766,9198m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt655,1444m2
136Sơn họa tiết trang tríTheo HSTK đã được phê duyệt15,18m2
137Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt488,18kg
138Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt1,0284tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt37,4304m2
140Mua + lắp dựng ống hút mùi bằng INOXTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
141Mua cửa lưới chống côn trùng dạng xếpTheo HSTK đã được phê duyệt25,92m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt25,92m2
143Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt47,16m2
144Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt39,25m2
145Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt52,92m2
146Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt14m2
147Mua khóa cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt22m2
148Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt158m2
149Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt40Cái
150Mua vách kính khung nhôm xingfa, kính 2 lớp (kính dày 6,38ly)Theo HSTK đã được phê duyệt9,74m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt92,17m2
152Lắp dựng vách kínhTheo HSTK đã được phê duyệt9,74m2
153Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK đã được phê duyệt1Cái
154Mua khoá cửa thang lên mái:Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
155Mua thang nhôm rút đơn chữ ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
156Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,1141tấn
157Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,1141tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt113,536m2
159Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,8692100m2
160Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt47,44md
161Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt1.291,14cái
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,2462100m2
163Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
164Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt6cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt5cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
170Tủ điện 450x300x170Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
171Tủ điện 300x200x150Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
172Tủ điện 4 moduleTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
173Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
174Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt30m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt5m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt46m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt30m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt51m
179Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt36cái
180Lắp đặt dây đơn Theo HSTK đã được phê duyệt605m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt302m
182Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt10m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt10m
184Phụ kiện (băng dính, cút nối...)Theo HSTK đã được phê duyệt1
185Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo HSTK đã được phê duyệt29bộ
186Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt11bộ
187Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt19cái
188Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
189Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
190Lắp đặt dây đơn Theo HSTK đã được phê duyệt798m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt399m
192Phụ kiện (băng dính, cút nối...)Theo HSTK đã được phê duyệt1
193Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK đã được phê duyệt19cái
194Bộ chia mạngTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
195Bộ chia truyền hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
196Ỏ cắm mạng dữ liệu RJ45, lắp tườngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
197Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
198Dây cáp Cat6ETheo HSTK đã được phê duyệt45m
199Cáp truyền hình RG6Theo HSTK đã được phê duyệt45m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt45m
201Phụ kiện (cút nối, măng sông...)Theo HSTK đã được phê duyệt1
202Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
203Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
205Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
206Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
207Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
208Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
209Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
210Xi phông chậu rửaTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
211Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK đã được phê duyệt3bể
212Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
213Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
214Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,35100m
216Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,15100m
218Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
219Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
220Cút ren trong D25 :Theo HSTK đã được phê duyệt15cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
227Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
228Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
229Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
230Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
231Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
232Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
233Lắp đặt van phaoTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
234Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
235Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,25100m
236Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
237Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
238Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
239Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
240Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
241Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
242Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
243Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
244Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
245Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
246Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
247Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
248Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt1100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,04100m
250Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
251Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
252Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
253Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt48cái
254Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt19,6m3
255Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,196100m3
256Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
257Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt90m
258Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt10m
259Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo HSTK đã được phê duyệt25m
260Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK đã được phê duyệt4cọc
261Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
262Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK đã được phê duyệt2bình
263Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK đã được phê duyệt2bình
264Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
265Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt5,1819100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt131,5625100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt19,0258m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,236100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt24,2948m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,729tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt3,2875tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,7367tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,9595100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt80,3618m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0594tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,2074tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,4603100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt5,9219m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt58,6707m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,174tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,1031tấn
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,7793100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,8322m3
20Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,7273100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt3,4546100m3
22Đắp cát công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,1661100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt18,4343m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2071tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0596tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,4047tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1871tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,886tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,6932100m2
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt5,6918m3
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt4,8788m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,6144100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3776tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,499tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,6441tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4462tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,0114tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,6175tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt19,1678m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,6038100m2
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0824tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1377tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0952tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1867tấn
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt3,9048m3
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2504100m2
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2585tấn
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,3939tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt3,0547m3
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt4,2926100m2
51Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt7,0255tấn
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,032tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt55,8174m3
54Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng compenit 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt81,2188m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt94,8688m2
56Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK đã được phê duyệt1,2574m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt46,1472m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt46,9788m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,1076m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt12,5501m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt10,3976m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt7,7864m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,7972m3
64Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo HSTK đã được phê duyệt442,91m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt220,6344m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt47,113m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt32,256m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt215,064m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt423,8219m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt209,4372m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt638,2907m2
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt120,74m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt124,2m
74Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK đã được phê duyệt132,88m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt43,596m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt24,2862m2
77Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt10,314m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt362,4582m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt18,6408m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt5,8206m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt25,6908m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.381,8841m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt590,7953m2
84Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt20Cái
85Đắp đấu chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt2Cái
86Đắp đấu chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt18Cái
87Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt437,24kg
88Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt31,4325m2
89Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt52,92m2
90Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt11Bộ
91Mua khóa cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt18Bộ
92Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt129Cái
93Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt40Cái
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt84,3525m2
95Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly)Theo HSTK đã được phê duyệt8,64m2
96Vách kính khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt8,64m2
97Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK đã được phê duyệt1Cái
98Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt1,2276tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt44,6813m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt108,144m2
102Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,975tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,975tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt99,3856m2
105Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,5083100m2
106Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt42,8md
107Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt1.128,735cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt5,3946100m2
109Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,336100m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,336100m3
111Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK đã được phê duyệt33,6m3
112Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt280,958m2
113Phòng mối nền công trình xây mớiTheo HSTK đã được phê duyệt204,231m2
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt14cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt19cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt7cái
118Tủ điện 450x300x170Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
119Tủ điện 4 moduleTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt158m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt987m
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt33cái
124Lắp đặt dây đơn Theo HSTK đã được phê duyệt724m
125Lắp đặt dây đơn Theo HSTK đã được phê duyệt693m
126Lắp đặt dây đơn Theo HSTK đã được phê duyệt724m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt312m
128Phụ kiện (băng dính, cút nối...)Theo HSTK đã được phê duyệt1
129Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo HSTK đã được phê duyệt24bộ
130Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt9bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
132Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
133Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
134Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK đã được phê duyệt20cái
135Bộ chia mạngTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
136Bộ chia truyền hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
137Ỏ cắm mạng dữ liệu RJ45, lắp tườngTheo HSTK đã được phê duyệt11bộ
138Ổ cắm ti vi lắp âm tườngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
139Dây cáp Cat6ETheo HSTK đã được phê duyệt120m
140Cáp truyền hình RG6Theo HSTK đã được phê duyệt45m
141Phụ kiện (cút nối, măng sông...)Theo HSTK đã được phê duyệt1
142Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
144Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
145Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
146Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
152Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,06100m
156Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt25cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
162Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
163Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
166Lắp đặt van phaoTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
167Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
168Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,25100m
169Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,25100m
170Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
171Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
172Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
173Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
174Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
175Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
176Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
177Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
178Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
179Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,04100m
182Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
183Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
185Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt40cái
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt21,28m3
187Lấp đất mương tiếp địaTheo HSTK đã được phê duyệt21,28m3
188Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
189Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt80m
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt38m
191Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cọc
192Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
193Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,099100m3
194Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1,768100m
195Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt0,4148m3
196Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,442m3
197Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0407tấn
198Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0404tấn
199Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0302100m2
200Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6416m3
201Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt2,2964m3
202Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,552m2
203Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,12m2
204Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,037100m3
205Đánh màu tường trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt13,552m2
206Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,1872m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
208Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0399tấn
209SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,061100m2
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt51 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,1395100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,684m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt10,035m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,3582100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2076tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0757tấn
7Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0462100m3
8Vận chuyển đất , đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0933100m3
9Mua và lắp đặt bu lông liên kếtTheo HSTK đã được phê duyệt48cái
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6597tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,4795tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,46tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,46tấn
14Lợp tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,9981100m2
15Mua ke nẹp bão (4,5c/m2)Theo HSTK đã được phê duyệt449,145chiếc
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt12,8063m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,3572100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt5,5752100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt1,3938m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt1,3938m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0231tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4138tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0668100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,3158m3
9Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,008m3
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0003tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0014tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0029100m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0176m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0188tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0942tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0594100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8635m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0694100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1967tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0058tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,694m3
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt7,6212m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt23,46m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt24,192m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt23,46m2
26Lấp đất quanh tường bểTheo HSTK đã được phê duyệt0,1712100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,186100m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,3235100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt5,984100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt1,4039m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,496m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0307tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,352tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0642100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,478m3
9Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,0872m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0029100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0003tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0014tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0176m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0519100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0223tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2232tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,561m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt50,1864m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt22,4m2
20Lấp đất quanh tường bểTheo HSTK đã được phê duyệt0,1323100m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt8,5504m2
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0855100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2084tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0051tấn
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,224m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1912100m3
27Mua tôn nắp bể:Theo HSTK đã được phê duyệt1Cái
F HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN KHẤU
1Đào xúc đất, đất cấp II (hệ số mở taluy mái 1,2)Theo HSTK đã được phê duyệt0,1089100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,81m3
3Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,865tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,865tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,256100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt5,12m3
7Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0592100m3
8Vận chuyển đất , đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0497100m3
9Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,7999tấn
10Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,7999tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,7375tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,7375tấn
13Lợp mái tôn LD dày 0.42mmTheo HSTK đã được phê duyệt2,4714100m2
14Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt1.112,13cái
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,6091m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,4642m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã được phê duyệt0,2879100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt4,4289m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt38,8196m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt43,323m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,5911100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt22,1588100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt3,5454m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,5454m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt17,643m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0457tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2329tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,14100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,3092m3
10Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,4684m3
11Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt19,8244m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt218,841m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt12,4542m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt112,893m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt231,2952m2
16Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,197100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,3941100m3
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,8987100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt16,0958m3
3Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt17,0073m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt25,6385m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt233,0765m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt85,814m2
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt1,1463tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,0073100m2
9Đổ bê tông mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt10,0619m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt2641 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK đã được phê duyệt35,322m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,7064100m3
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đầm đất bằng đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt2,9394100m3
2Rải đá mạt bù vênh tạo phẳng nền sânTheo HSTK đã được phê duyệt48,99m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt97,98m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt22,3510m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt9,4954m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt9,4954m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt18,4029m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt122,0832m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt122,0832m2
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,095100m3
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt25m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt23,529m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt32,6702m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiTheo HSTK đã được phê duyệt11,8494m2
5Tháo dỡ mái , chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,5688m2
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt3,1666m3
7Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,6186100m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt2,0925m3
9Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,2332100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,2332100m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - LÁN TÔN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt34,0038m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt0,2007tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,0719tấn
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0275100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt20,66m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt23,371m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt55,2234m3
4Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,7802100m3
5Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,5661100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,5661100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,5661100m3
M HẠNG MỤC: SÂN KHẤU MÁI CHE:
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt223,2991m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt26,79m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt1,2369tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,3742tấn
5Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1513100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0275100m3
N HẠNG MỤC: NHÀ BẾP:
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt21,8m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt74,2m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt0,3014tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt12,3555m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt31,0508m3
6Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt1,1959100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,815100m3
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,7705m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt2,7509m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0352100m3
4Vận chuyển đấT, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0352100m3
P HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO:
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt25,0341m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt2,7159m3
3Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2775100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,2775100m3
Q HẠNG MỤC: SÂN KHẤU:
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt42,6384m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt0,5213tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,1065tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt7,9002m3
5Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,9604100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,5197100m3
R HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 183.330.000 đồng.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33746225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc sao công chứng): Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.43
4 Cán bộ kỹ thuật phần chống mối 1 - Có chứng nhận tham gia đào tạo về phòng chống mối.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phòng chống mối thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc sao công chứng): Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng chống mối ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.43
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Tài chính/Kế toán.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thanh quyết toán công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Đầm bàn ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)3
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy bơm nước ≥ 0,75kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy phun hoá chất (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->