Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683018-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:21:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,987,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,30 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt BCKTKT/TKBVTC, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước- | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn- | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THPT Phan Bội Châu 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Bội Châu - Xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở KH&ĐT tỉnh Quảng Bình Người có thẩm quyền: Ông Phan Phong Phú - Giám đốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 219,2642 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 73,0881 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,7044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 53,8578 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,1926 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 96,6613 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,721 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,2643 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 269,0126 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 47,1339 | m3 |
| 12 | Láng nền Ram dóc dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 khía tạo nhám | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,9996 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49,7169 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 108,3579 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,3539 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,8155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 160,5752 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 90,6084 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 340,34 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 593,0132 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.026,3514 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 255,244 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49,1392 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 841,42 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.162,58 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 815,1 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 664,47 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.820,61 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.853,09 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.321,26 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5.060,66 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.852,49 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8.342,04 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.040,24 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 943,89 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 682,54 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 93,99 | kg |
| 39 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32,142 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39,1151 | m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41,6845 | m3 |
| 42 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36,2307 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,9217 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,2528 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,5579 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,829 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 553,2613 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 988,7903 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 647,2052 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 593,0132 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.026,3514 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 175,92 | m |
| 53 | Đắp lô gô trường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 189,7934 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 189,7934 | m2 |
| 56 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 88,124 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.114,2819 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2.799,1955 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Grannite-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 871,1162 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,4256 | m2 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,179 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 màu đen bậc cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,878 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,2808 | m2 |
| 64 | Lát đá viền bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,7472 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 67,8925 | m2 |
| 66 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (gờ chỉ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,732 | m2 |
| 67 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 129,4041 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 69 | Bu lông M8 L=80 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 54 | cái |
| 70 | Gia công lan can Ram dóc tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 130,6106 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can ram dóc inox | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 đánh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 73 | Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 141,1539 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,868 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102,88 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa inox 15x15x1,2ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 584,9553 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 108,8 | m2 |
| 80 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,6 | m |
| 81 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 83 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 30 L=300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39 | cái |
| 84 | Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=300 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Lắp rọ sắt chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 171,6 | m |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.057,9235 | kg |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.057,9235 | kg |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 611,4532 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,506 | m2 |
| 92 | Máng tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.467,192 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,1739 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8244 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8244 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,473 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,8766 | m3 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,114 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 63,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 253,365 | kg |
| 110 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,5597 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,6592 | m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,296 | m2 |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 85,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,4262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,4119 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,9543 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,8381 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,8381 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,8381 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 152,5048 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,4732 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51,033 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,2776 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41,8123 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 6km) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,3106 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,3106 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,3106 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 126,6 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 1x36W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 40Ampe | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 40A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 10A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy Kt110x110x80 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 87 | hộp |
| 19 | Lắp tủ điện âm tường gắn 6 MCCB (tương đương SINO) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 385 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.450 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.490 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 910 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.045 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng S25 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng S16 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | Cái |
| 32 | Ty treo cáp D14 L=400 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ngưng cáp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Dây nòng cáp thép D=4MM bọc nhựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10(Mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 51 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cọc |
| 40 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 42 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| D | THIẾT BỊ RÈM | |||
| 1 | Rèm sáo | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 108,8 | m2 |
| E | THIẾT BỊ NỘI THẤT 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bảng phấn từ chống lóa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Bàn ghế THPT bộ rời có tựa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 176 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế Giáo viên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | Bộ |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.980836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.796167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,30 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt BCKTKT/TKBVTC, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu khối lượng thanh quyết toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ CMND+CCCD+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước- | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn- | Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi