Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705292-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220655587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 10:25:00 đến ngày 2022-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,022,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.216.072.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường tràn thôn Yên Sơn, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm vững chắc Quốc Phòng - An Ninh ở các Xã, thôn, bản vùng đồng bằng dân tộc thiểu số, miền núi, biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần Tập đoàn Đông Dương Hạ Long. - Tư vấn thẩm tra dự toán + thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHD. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGẦM TRÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông, BTCT, đá hộc, ống buy tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V370,1239m3
2Vận chuyển phần phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,7012100m3
3San phần phá dỡ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7012100m3
4Đào móng mở móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6724100m3
5Đào móng mở móng tường cánh, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,374100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1349100m3
7Đắp đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1253100m3
8Phá đê quai xanh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1253100m3
9Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2305100m3
10Lấp kênh dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8169100m3
11Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1253100m3
12Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3377100m3
13Bê tông dầm khoá, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V189,031m3
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
15Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m3
16Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,543m3
17Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V250,7287m3
18Bê tông phủ mặt thân ngầm, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8536m3
19Bê tông phủ mặt đường tràn liên hợp, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9513m3
20Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
21Bê tông bản mặt ngầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
22Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0517tấn
23Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
24Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274tấn
25Cốt thép mũ mố đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
26Cốt thép mũ mố đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
27Cốt thép mũ mố đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
28Cốt thép phủ đáy tràn đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1931tấn
29Cốt thép phủ đáy tràn đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4229tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ đường tràn liên hợp, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8705tấn
31Ván khuôn dầm khoá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1029100m2
32Ván khuôn bản đáy tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,564100m2
33Ván khuôn tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3508100m2
34Ván khuôn lớp phủ bảo vệ mặt sân các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3129100m2
35Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
36Ván khuôn tấm đan bản mặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
37Thi công lớp đệm đá, loại đá 4x6, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,962m3
38Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V573,187m3
39Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V509,5393m3
40Đắp cuội sỏi lòng suối tại chỗ để bảo vệ chân công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào cuội sỏi lòng suối để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4485100m3
41Lót bạt dứa dầm khoáMô tả kỹ thuật theo chương V3,3668100m2
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V297,43m2
B ĐƯỜNG DẪN HAI BÊN
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
2Bê tông lề đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8336m3
3Bê tông dầm khóa chân kè đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
4Ván khuôn mặt đường + lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3572100m2
5Ván khuôn dầm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m3
7Xây đá hộc, xây gia cố mái đường 2 bên, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,576m3
8Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4381100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,516m2
10Bê tông cọc tiêu, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
11Cốt thép cọc tiêu đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
12Cốt thép cọc tiêu đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
13Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
14Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
15Đào móng và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
16Bê tông cột đo mực nước, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
17Cốt thép cột đo mực nước thép hình U200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn cột đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
19Sơn cột đo mực nước , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
20Lắp đặt cột đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống buy đúc sẵn, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
24Lắp đặt bản đế đỡ ống buy đúc sẵn D1500 bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông ống buy D1500mm và bản đế tận dụng trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
26Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,98410 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông ống buy D1500mm và bản đế tận dụng trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
28Lắp đặt ống buy đúc sẵn, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
29Lắp đặt bản đế đỡ ống buy đúc sẵn D1500 bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
C HẠNG MỤC: KÈ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7403100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8885100m3
4Đắp đất tận dụng cuội sỏi lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9215100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9303100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9303100m3
7Bê tông chống xói, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V118,65m3
8Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3,885100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85m3
10Bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V353,85m3
11Bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V248,45m3
12Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0727100m2
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,867100m2
15Đá 1x2x3 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2862m3
16Cát thô tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,0075m3
17Vải lọc địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
18Ống nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.03444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.216.072.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw4
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy hàn ≥ 23 Kw1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
9 Máy thủy bình Hoạt động ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->