Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701382-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220661455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 14:42:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Trụ sở làm việc Công an xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng 154; Địa chỉ: Số nhà 6 ngõ 51 đường Bà Đà tổ 2 p. Hữu nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3065100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3065100m3
3Mua đất đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5.004,626m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,4966100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III500,462610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III500,462610m3/1km
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,312100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,104100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,208100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,168m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III302,72m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III345,6m3
7Đá 4x6 chi tiết lọc ngượcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,512m3
8Đá 2x4 chi tiết lọc ngượcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,736m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0483m3
10Ống nhựa PVC d = 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,432100m
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,2m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4975100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1658100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3317100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3317100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7194m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0525m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,574m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,5816m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,4464m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2473m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3242tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1892100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III891 cấu kiện
D SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III82,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III82,2m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,82100m
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III282m
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4544100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1515100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3029100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,178m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8315m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,033tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0306100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,6051m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,5685m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4173tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4937tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,834100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2904m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0147tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0528100m2
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2103m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8715m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,2887m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III155,4394m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III155,4394m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III453,0244m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III453,0244m2
25Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III198m
26Đắp vữa đầu trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53cái
27Gia công cổng sắt tráng kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2153tấn
28Lắp dựng cổng sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,58m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt tráng kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8743tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,448m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,6562m2
32Mũi mácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96cái
33Bánh xePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
34KhóaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
F BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,3328m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0278100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0556100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0556100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,688m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6428m3
7Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,8m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,352m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0078100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0157100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0157100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,336m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,612m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0209tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0174tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0456100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,013m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,013m3
12Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2044tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2044tấn
14Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2041tấn
15Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2041tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,9226m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4968100m2
H PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,0001100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0614m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,5371m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,784m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1605tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,958tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2391100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,1503m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4357tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5542tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4683100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1018m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,3513m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,212m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1723m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,2423100m3
17Mua đất đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,2745m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2327100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2327100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2327100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 10016,1278m3
I PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,158m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,158m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0912tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9061tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0912tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7767tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3104100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,5762m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,473tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1646tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9778tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3654tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6302tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8326tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8791100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4155m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,089tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3703tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5533100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,172m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1943tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1226tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2062100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,835m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2949tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0997tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3523100m2
28Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,8792m3
29Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,4334m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2096m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3562m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7439m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,3316m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7936m3
J HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9782tấn
2Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9782tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88,88m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5768100m2
5Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,715m2
6Cửa sổ mở trượt nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,5075m2
7Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,8825m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1518tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,636m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,747m2
11Cửa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9m2
12Vách ngăn MDF tấm dày 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,25m2
13Gia công lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2119tấn
14Lắp dựng lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,8556m2
15Tay vịn gỗ lan can cầu thang gỗ nhóm IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,726m
16Trụ gỗ cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2trụ
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III522,8081m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III522,8081m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III991,0216m2
20Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III991,0216m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,6061m2
22Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,6061m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III319,0132m2
24Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III319,0132m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,6715m2
26Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,6715m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,3878m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,3878m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III309,4783m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,8118m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114,8574m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,4471m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,7604m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6024m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,6862m2
37Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,6862m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8974100m2
K BỂ PHỐT (02)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,477100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,159100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,318100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,318100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0384m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0384m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1077tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0261100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9713m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,648m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6716m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3133m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0458tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0553100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III121 cấu kiện
16Bê tông sỏi nhỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0495m3
17Ống PVC d = 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
18Cút PVC d = 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
L PHẦN ĐIỆN
1Đèn lốp tròn bóng sợi đốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
3Đèn tuýp led 2 bóng có mángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30bộ
4Công tắc đảo chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59bảng
9Tủ điện tổng vỏ kim loại chứa MCCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
10Tủ điện kim loại chứa 1 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 200AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
16Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85m
18Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
19Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III525m
20Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III480m
21Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.120m
22Măng sông d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III360cái
23Hộp chia ngảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20hộp
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4máy
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,375m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5188m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0186100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0152100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0152100m3/1km
M GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Ống nhựa PVC d = 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
4Ống nhựa PVC d = 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
5Đầu bịt nhựa d = 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Côn thu nước D48/32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Măng sông PVC d = 48mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
8Ống HPDE d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
N CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR d = 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m
2Ống nhựa PPR d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24100m
3Ống nhựa PPR d = 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,12100m
4Ống nhựa PPR d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
5Cút nhựa PPR d = 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
6Cút nhựa PPR d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
7Cút nhựa PPR d = 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
8Cút nhựa PPR d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
9Cút nhựa ren trong d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
10Cút nhựa ren ngoài d = 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
11Zắc co ren ngoài d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
12Zắc co ren ngoài d = 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
13Tê nhựa PPR d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
14Tê nhựa PPR d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
15Van 2 chiều d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
16Van phaoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
17Côn PPR d = 50/32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
18Côn PPR d = 32/20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
19Măng sông PPR d = 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
20Măng sông PPR d = 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
21Măng sông PPR d = 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
22Măng sông ren ngoài PPR d = 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
23Van xả đáy d = 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
24Ống nhựa PVC d = 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
25Ống nhựa PVC d = 76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9100m
26Ống nhựa PVC d = 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
27Chếch, cút PVC d = 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
28Chếch, cút PVC d = 76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
30Ống nhựa PVC d = 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75100m
31Rọ chắn rác d = 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
32Cút PVC d = 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
33Chếch PVC d = 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
34Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
35Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
39si phôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
40Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
42Máy bơmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
44Chậu rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3375m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0041100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0034100m3
O PCCC
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
2Bình chữa cháy khí MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh2bộ
4Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
P CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1915m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1019100m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
4Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cọc
5Gia công kim thu sét dài 1mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
6Thép dẹt 40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
Q CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
2Ổ cắm mạng đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Dây nhảy đồng Cat6 2mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16Chiếc
4Lắp đặt dây nhảy đồng Cat6 2mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III161 node
5Patch Panel 24 cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bộ
6Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 Patch panel
7Cáp đồng CAT6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III400m
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4010m
9Tủ Rack tầngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tủ
10Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 tủ
R HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Ổ cắm mạng điện thoạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
2điện thoại bànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9Chiếc
3Phiến đấu nối 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1m
4Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101 phiến
5Cáp 2 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2010 m
6Tổng đài điện thoại 3 trung kế, 6 thuê baoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
7Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 phiến
8Cài đặt, khai báo giá trung kế (trunk). Dung lượng giá trung kế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31 giá trung kế
9Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61 giá thuê bao
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy đào >= 0,8m31
14 Máy ủi >= 110CV1
15 Máy lu >= 9 tấn1
16 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->