Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701326-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220701086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 15:37:00 đến ngày 2022-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Trụ sở làm việc Công an xã Chí Đạo, huyện Lạc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3108100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3108100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3631100m3
5Mua đất về đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.294,7182m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,9472100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III429,471810m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,4761100m3
B Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5468100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9596100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,3841m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III201,9582m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III214,3819m3
6Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0632tấn
7Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,255tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0203100m2
9Bê tông giằng kè, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3557m3
10Thi công tầng lọc bằng cátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0372100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0138100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,122100m
C Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7729100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,3546m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,88m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,216100m2
5Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,101tấn
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2323tấn
7Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3328m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,5686m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9721m3
10Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III167,3103m2
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0192tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0156100m2
13Bê tông giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1718m3
14Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8645tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,495100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9826m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8464m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III155cấu kiện
D Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,25m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,5m3
E Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0143100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1584m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4926m3
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0063tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,045tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0634100m2
7Bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3485m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,784m3
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8912m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6m
11Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,52m
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,8912m2
13Gia công cổng sắt bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1678tấn
14Gia công cổng sắt bằng thép hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1976tấn
15TônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,456m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,7456m2
18Chữ viết biển cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1TB
19Phụ kiện cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
20Mũi đúc bằng gangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
F Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2185100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4736m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8072m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4874m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0428tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1356tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1484100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6324m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,75m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7355m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,4885m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III453,8204m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III193,6m
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,4m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III453,8204m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,311tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,906m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,808m2
19Sắt đúc thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III276cái
G Hàng rào lưới B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,236m3
2Cốt thép cột, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0294tấn
3Cốt thép cột, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,277tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1716100m2
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9438m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III391 cấu kiện
7Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III161,13m2
H Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25100m
6Cáp treo máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
I Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,352m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,288m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0176tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0364tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0456100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,612m3
7Gia công cột bằng thép ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1992tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1992tấn
9Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1512tấn
10Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1512tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,2815m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,364100m2
13Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,704m3
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
17Bảng điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10m
J Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,806100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2938m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,3739m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1238tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,19tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7795100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,9905m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,4394m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,6971m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5192tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,585tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8181100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,9985m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3815100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,1962m3
K Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1438tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9916tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0771100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,9241m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6373tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3963tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1825tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4466100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1871m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8768tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5011100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,0341m3
13Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0783tấn
14Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3091tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4657100m2
16Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, bàn bếp, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6097m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,7801m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,1012m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1006m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III335,9712m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III795,586m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,188m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,942m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III439,2839m2
25Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,8012m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III352,5771m2
27Vách ngăn tiểu nam tấm CompositPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4m2
28Lát nền WC bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6878m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,2614m2
30Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,821m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.260,8119m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III419,9604m2
33Vách ngăn phòng làm việc gỗ công nghiệp MDF dày 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,75m2
34Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,765m2
35Cửa sổ mở quay, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,48m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6682tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,76m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,3824m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7888100m2
40Sản xuất thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,012tấn
L Phần mái
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,1887m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4282m3
3Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1542tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1392100m2
5Bê tông giằng thu hồi, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5316m3
6Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5225tấn
7Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5225tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III164,272m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131,592m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131,592m2
11Lợp mái tôn dày 0.4lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9713100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95,4416m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III95,4416m2
M Tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4713m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0039m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,4219m3
4Gia công lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3708tấn
5Lắp dựng lan can inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,271m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,2495m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,3258m2
N Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,236100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3882m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0668tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0198100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1826m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,0218m3
7Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,029m2
8Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,029m2
9Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0689tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,975m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
O Điện
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,75m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6875m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0625m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42cái
11Tủ điện tổng 400x300x120 sơn tĩnh điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Tủ điện phòng mặt nhựa âm tường 06 ModulPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
17Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
18Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10+1x6)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70m
19Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x2,5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III300m
22Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III350m
23Lắp đặt hộp đấu dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15hộp
P Nước
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3375m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4125m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
13Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
14Van phaoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D76Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,01100m
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
22Lắp đặt phễu thu inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,54100m
24Đai vít giữ ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
25Rọ chắn rác D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
27Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
28Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
30Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
31Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
32Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
33Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
35Máy bơm nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
40SyphonPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
41Lắp đặt bình nóng lạnh 30LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
42Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
43Lắp đặt vòi rửa bátPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
Q PCCC
1Bảng nội quy và tiêu lệnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
2Hộp cứu hỏa 600x500x180Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
3Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
4Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy đào >= 0,8m31
14 Máy ủi >= 110CV1
15 Máy lu >= 9 tấn1
16 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->