Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705472-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220702348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 16:11:00 đến ngày 2022-07-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,848,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Trụ sở làm việc Công an xã Thu Phong, huyện Cao Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng triệu phát; Địa chỉ: Thị Trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5022100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3042m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,4255m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,657m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,1195m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0566tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5372tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7157tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1575tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1686tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2888tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7457100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8495100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,5129m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,0115m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8384100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9377100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9377100m3/1km
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7391100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,3577m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8868m3
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1721100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0574100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1147100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1147100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8276m3
6Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4023m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1241tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1025tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,058100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8139m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,32m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,6458m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7148m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0286100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0884tấn
17Ống PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,015100m
18Cút PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
19Ống PVC D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,035100m
C PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8376m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,8698m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,6261m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3707m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1528m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1404tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6182tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4433tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5741tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2119tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7487tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7919tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1074tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,176100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9404100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3362100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7354100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2763100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III119,2766m3
21Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,6379m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2384m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4768m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
2Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,7534m2
4Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh dày 0.4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4776100m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III547,5603m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III984,3348m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,566m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,63m2
9Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III317,9207m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8675m2
11Xẻ rãnh chống trượt kích thước 20x10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,510m
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,3907m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,1044m2
14Chống thấm bằng màng bitum khò nóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,1424m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III166,5522m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III301,1952m2
17Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,6157m2
18Bê tông xốp siêu nhẹ (vật liệu, thi công hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7301m3
19Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,845m2
20Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,6425m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.391,6145m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III547,5603m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9806tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,0084m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,42m2
26Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,4325m2
27Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,738m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,6402m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5643100m2
30Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,31md
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1571m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,209m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0118tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0247100m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,806m2
36Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,246m2
37Gia công thang sắt lên máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0151tấn
38Lắp đặt thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0151tấn
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Hộp đấu dây 60x60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16hộp
3Đế âm tường kích thước 60x80Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 70AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
10Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30bộ
11Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.090m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III700m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III560m
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8máy
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
F VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Máy bơm tăng ápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m
4Lắp đặt Ống cấp nước PPR D20x2.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7100m
5Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
6Lắp đặt Côn thu PPR D48/20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
7Lắp đặt Măng sông PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
8Lắp đặt Măng sông PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt Cút PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
10Lắp đặt Cút PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
11Lắp đặt Tê PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Lắp đặt Tê PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
13Lắp đặt Tê thu PPR D48/20/48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Lắp đặt Kép 20/21Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
15Lắp đặt Van PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt Van PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
17Phao điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
19Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
21Bồn rửa bát Inox 2 hốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
24Lắp đặt Xịt xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
25Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
26Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
27Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
28Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
G VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
2Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
3Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
4Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
5Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
6Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
7Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
8Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
9Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
10Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
11Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
12Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
13Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
14Lắp đặt Côn thu 110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
15Lắp đặt Côn thu 90/42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
H VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống thép D90 dày 1,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,016100m
2Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
3Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
4Bát thu D110/100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
6Cầu ngăn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Ống xả tràn PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m
I CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
2Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
4Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
5Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
J THIẾT BỊ PCCC
1Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
3Bình khí CO2(MT3)4bình
4Bình bột chữa cháy (MFZ4)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bình
K INTERNET
1Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 phiến
2Tủ đấu dây điện thoại loại 50 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III310 m
5Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x0,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1810 m
6Lắp đặt ổ cắm tường + đế âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
7Ống luồn dây điện D16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
8Ống luồn dây điện D30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
9Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11bộ
10SWitch chia tín hiệu 12 đầu raPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
12Cài đặt SAN Switch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
13Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2510m
14Lắp đặt ổ cắm tường + đế âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
15Ống luồn dây cáp điện D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250m
L HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
2Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị : Khuếch đại tín hiệu đường trụcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 thiết bị
3Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-06Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
4Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 bộ
5Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp1610 m
6Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
7Ống luồn dây cáp điện D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160m
8Tủ chứa bộ khếch đại 250x350x150, có đủ ổ cắm và loại thông gióPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
9Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 tủ
M PHÁ DỠ
1Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2ca
2Xúc phế thải bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2342100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,01m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,01m3
N SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5301100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5301100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5301100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8m3
5Mua đất cấp 3 về đắp nền, K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III518,7084m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1871100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1871100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1871100m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5903100m3
O TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2667100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5333100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5333100m3/1km
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,605m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,0433m3
7Đất sét cách nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6428m3
8Sỏi lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3142m3
9Ống nhựa PVC d = 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1561100m
10Chét khe lún bao tải tẩm nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9m2
P CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,882m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,294m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0059100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0059100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,098m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1159m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,024100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0309100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0053tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0468tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4323m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5434m2
14Đắp vữa nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3m2
15Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4m2
16Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,1434m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,595m2
18Cổng xếp tự động + mô tơPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
19Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10m
20Kẻ chỉ trụ cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1công
Q TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5162100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,2067m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3444100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3444100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8822m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,2292m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,5102m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,961m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4396100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1107tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5362tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5328m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,0547m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1771m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III684,185m2
16Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,802m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III682,383m2
18Gia công hoa sắt 14x14 tường ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4952tấn
19Gia công hoa sắt hộp 40x40x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3792tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,5045m2
21Lưỡi mác đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III137cái
22Lắp dựng hoa sắt tường ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,625m2
23Chữ Inox mạ vàng tên biển hiệu " Trụ sở làm việc Công an xã ..."Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,063m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,042m3
26Đắp vữa nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,56m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,8m
R SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,813m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,813m3
S BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,9648m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,193m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,5789m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,1271m3
5Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,782m2
T RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0667m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1213100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1213100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5m3
7Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1833tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,152100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cấu kiện
U NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,882m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0029m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0059100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0059100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,147m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2768m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0243100m2
8Gia công giằng thép chân cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0485tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0485tấn
10Rải ni lông lót nềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,44m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,344m3
12Gia công cột bằng thép ống D80x3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,093tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,093tấn
14Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1654tấn
15Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1654tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn 0.4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,339100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,4091m2
V GIẾNG KHOAN
1Giếng khoan sâu 40mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
2Máy bơm chìm giếng khoanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
W CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,96m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0204100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0204100m3/1km
5Đắp cát hào cáp công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,04m3
6Gạch chỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III270viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,271000v
8Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III450m
X CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,05m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0204100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0204100m3/1km
5Đắp cát hào cáp công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3375m3
6Gạch chỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III585viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5851000v
8Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,65100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,28m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4267m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0085100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0085100m3/1km
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,28m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,064100m2
18Cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cột
19Đèn cao áp công suất 250WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
21Cầu đấu dây 4 mắt 60APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
22Bu lông ecu M6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16m
24Sắt tròn D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,8kg
25Sắt dẹt 50x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,6kg
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m
27Long đen Ecu M20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
28Sắt tròn fi 10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,02kg
29Sắt L63x63x6 mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
30Đào kênh mương, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5415100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7m3
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4875100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,054100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,054100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy đào >= 0,8m31
14 Máy ủi >= 110CV1
15 Máy lu >= 9 tấn1
16 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->