Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-03 16:11:00 đến ngày 2022-07-13 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình) Trụ sở làm việc Công an xã Thu Phong, huyện Cao Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5022 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3042 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,4255 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,657 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1195 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0566 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5372 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7157 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1575 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1686 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2888 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7457 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8495 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,5129 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,0115 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8384 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9377 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9377 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7391 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,3577 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8868 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1721 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0574 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1147 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8276 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4023 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1241 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1025 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8139 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,32 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6458 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7148 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0286 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0884 | tấn |
| 17 | Ống PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | 100m |
| 18 | Cút PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 19 | Ống PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,035 | 100m |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,8698 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,6261 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1528 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1404 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6182 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4433 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5741 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,7487 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7919 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,176 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9404 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3362 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7354 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2763 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 119,2766 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,6379 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2384 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4768 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9146 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9146 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,7534 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh dày 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4776 | 100m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 547,5603 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 984,3348 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,566 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,63 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 317,9207 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,8675 | m2 |
| 11 | Xẻ rãnh chống trượt kích thước 20x10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5 | 10m |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,3907 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,1044 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,1424 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 166,5522 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 301,1952 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,6157 | m2 |
| 18 | Bê tông xốp siêu nhẹ (vật liệu, thi công hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7301 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,845 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,6425 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.391,6145 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 547,5603 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9806 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,0084 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,42 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,4325 | m2 |
| 27 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,738 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,6402 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5643 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,31 | md |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1571 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,209 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0118 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0247 | 100m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,806 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,246 | m2 |
| 37 | Gia công thang sắt lên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0151 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0151 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Hộp đấu dây 60x60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | hộp |
| 3 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 10 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 11 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.090 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 560 | m |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | máy |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| F | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D20x2.3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu PPR D48/20/48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép 20/21 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 17 | Phao điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 21 | Bồn rửa bát Inox 2 hố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xịt xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| G | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu 110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| H | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m |
| 3 | Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 4 | Bát thu D110/100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 5 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 6 | Cầu ngăn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Ống xả tràn PVC D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 4 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m3 |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 3 | Bình khí CO2(MT3) | 4 | bình | |
| 4 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
| K | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 1 phiến |
| 2 | Tủ đấu dây điện thoại loại 50 đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x0,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm tường + đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 7 | Ống luồn dây điện D16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện D30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 10 | SWitch chia tín hiệu 12 đầu ra | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 1 thiết bị |
| 12 | Cài đặt SAN Switch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm tường + đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 15 | Ống luồn dây cáp điện D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| L | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị : Khuếch đại tín hiệu đường trục | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-06 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 1 bộ |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 16 | 10 m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế âm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 7 | Ống luồn dây cáp điện D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 8 | Tủ chứa bộ khếch đại 250x350x150, có đủ ổ cắm và loại thông gió | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 tủ |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 2 | Xúc phế thải bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,01 | m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5301 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp nền, K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 518,7084 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1871 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1871 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1871 | 100m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5903 | 100m3 |
| O | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2667 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5333 | 100m3/1km |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,605 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,0433 | m3 |
| 7 | Đất sét cách nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6428 | m3 |
| 8 | Sỏi lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3142 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1561 | 100m |
| 10 | Chét khe lún bao tải tẩm nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9 | m2 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,294 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1159 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0309 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0053 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0468 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4323 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5434 | m2 |
| 14 | Đắp vữa nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | m2 |
| 16 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1434 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,595 | m2 |
| 18 | Cổng xếp tự động + mô tơ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 20 | Kẻ chỉ trụ cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | công |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,2067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3444 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3444 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8822 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2292 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5102 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,961 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4396 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1107 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5362 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5328 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,0547 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1771 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 684,185 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,802 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 682,383 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt 14x14 tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4952 | tấn |
| 19 | Gia công hoa sắt hộp 40x40x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3792 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,5045 | m2 |
| 21 | Lưỡi mác đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 137 | cái |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,625 | m2 |
| 23 | Chữ Inox mạ vàng tên biển hiệu " Trụ sở làm việc Công an xã ..." | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,063 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,042 | m3 |
| 26 | Đắp vữa nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,56 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,8 | m |
| R | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,813 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,813 | m3 |
| S | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,9648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,193 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5789 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1271 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,782 | m2 |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1213 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5 | m3 |
| 7 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1833 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cấu kiện |
| U | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0029 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0059 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,147 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0243 | 100m2 |
| 8 | Gia công giằng thép chân cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0485 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0485 | tấn |
| 10 | Rải ni lông lót nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,44 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,344 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống D80x3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1654 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1654 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,339 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,4091 | m2 |
| V | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 40m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 2 | Máy bơm chìm giếng khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| W | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0204 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát hào cáp công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,04 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 1000v |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m |
| X | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0204 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát hào cáp công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3375 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 585 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,585 | 1000v |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,28 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4267 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0085 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,28 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cột |
| 19 | Đèn cao áp công suất 250W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây 4 mắt 60A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 22 | Bu lông ecu M6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | m |
| 24 | Sắt tròn D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,8 | kg |
| 25 | Sắt dẹt 50x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| 27 | Long đen Ecu M20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 28 | Sắt tròn fi 10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,02 | kg |
| 29 | Sắt L63x63x6 mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5415 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4875 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,054 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời | >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy mài | >=1kw | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 15 | Máy lu | >= 9 tấn | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi