Gói thầu: Mua vật tư: Lớp CĐ điện CN K13, Lớp TC điện CN 1, 2 K45 thực tập; Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng các xưởng thực hành, ký túc xá, khu hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705476-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
Tên gói thầu Mua vật tư: Lớp CĐ điện CN K13, Lớp TC điện CN 1, 2 K45 thực tập; Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng các xưởng thực hành, ký túc xá, khu hành chính
Số hiệu KHLCNT 20220444097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 16:31:00 đến ngày 2022-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 330,782,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng
E-CDNT 1.2 Mua vật tư: Lớp CĐ điện CN K13, Lớp TC điện CN 1, 2 K45 thực tập; Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng các xưởng thực hành, ký túc xá, khu hành chính
Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022(đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3882265 -Fax: 0220.3883019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Đỗ Gia.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng , địa chỉ: Sao Đỏ, Chí Linh, Hải Dương
- Chủ đầu tư: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3882265 -Fax: 0220.3883019


E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. + Nhà thầu phải cung cấp catalogue và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/đại lý ủy quyền/nhà phân phối hợp pháp hoặc, Cam kết hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị chào thầu trong bảng phạm vi cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3882265 -Fax: 0220.3883019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3882265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3882265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổng hợp - Trường cao đẳng cơ giới xây dựng; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.3882265
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat1Bộ1 pha 2 cực 15A
2Aptomat1Bộ3 pha 30A
3Aptomat3Bộ1 pha 2 cực 10A
4Aptomat4Bộ1pha 32A
5Aptomat20Bộ1pha 32A
6Aptomat2Bộ3pha 400A
7Bảng điện nhựa1Bộ30×20
8Bảng điện nhựa1Bộ15×10
9Băng dính cách điện76cuộn3M, 19mm x 9.15m
10Băng dính cách điện loại to25Cuộn3M, 38mm x 9.15m
11Bìa Cát tông cách điện18,5m2s=1mm
12Biến trở các loại3Con100 Ôm ÷1M Ôm
13Bóng đèn Led tròn5Bộ50W
14Bóng đèn Led tròn24Bộ20W
15Bóng led pha đường2Bộ150W
16Bóng led pha đường1Bộ100W
17Bột màu0,43kgTheo yêu cầu CĐT khi thương thảo
18Các hộp đầu nối8Chiếcd=2,5-8mm
19Các loại cáp bọc8mCáp 3 hoặc 4 lõi; d=8mm
20Cáp điện305m3 pha 4 dây (4mm)
21Cáp điện10m3 pha (2,5mm)
22Cáp nhôm trần8m6KV, d=8mm
23Cáp thép mềm8mD=14mm, lõi thép
24Cầu đấu40Bộ200A
25Co nhiệt19mØ 8 (Đỏ, vàng, xanh)
26Cuộn cảm các loại35ConTừ 0,01mh÷ 0,5H
27Cuộn cảm lọc3ConLoại 0.01
28Đầu cost500Chiếc10-6 Chữ Y
29Đầu cost500Chiếc16-8 Chữ Y
30Đầu cost6TúiY Ø 6
31Đầu cốt các cỡ700Chiếcdây đơn 1,5-2,5mm
32Dây cáp điện 3 pha50m3x50+1x35
33Dây chão8mnhiều sợi d=20mm
34Dây điện 1,5 mm nhiều lõi150mDây đơn
35Dây điện 2,5 mm nhiều lõi305mDây đơn
36Dây điện 2,5 mm nhiều lõi260mDây đôi
37Dây điện 4 mm nhiều lõi100mDây đôi
38Dây điện 4,0 mm nhiều lõi100m3 pha
39Dây điện có giác cắm11mDây 1,5-2,5mm
40Dây điện được bấm đầu cốt47mDây 1,5-2,5mm
41Dây điện mềm 1,0 mm218mDây đơn
42Dây điện mềm 1,5 mm2198mDây đơn
43Dây điện mềm 1,5mm50mDây đôi
44Dây điện mềm 2,5 mm299mDây đơn
45Dây điện mềm 4,0 mm2406mDây đơn
46Dây điện từ7kgØ 0,3
47Dây điện từ9,5kgØ 0,21
48Dây điện từ3,3kgØ 0,18 mm
49Dây điện từ3,3kgØ 0,45 mm
50Dây điện từ10,6kgØ 0,65 mm
51Dây điện từ14kgØ 0,6 mm
52Dây điện từ14kgØ 0,5 mm
53Dây điện từ3,3kgØ 0,7 mm
54Dây e may2Kgd=0,2mm
55Dây emay3,5kgd = 0.2mm
56Dây gai192CuộnSize 2mm - Cuộn 150m
57Dây mềm cấp khí18mØ 6mm
58Dây nguồn16mAC 30, Dây 3mm
59Dây nhựa15TúiL=300
60Dây thít trắng loại dài1túiL=500
61Đèn Led15Bộ50W, tròn- ánh sáng trắng
62Đèn Led chao xưởng9Bộ150W
63Đèn Led pha xưởng4Bộ200W
64Đèn tuýp Led42Bộ35W; 1,2m
65Đi ac17ConLoại 10A
66Đi ốt105ConLoại 1A
67Đi ốt35ConLoại 10A
68Đi ốt công suất17ConLoại 30A
69Đi ốt ổn áp105Contừ 3V÷110V
70đi ốt phát quang (bóng Led )230ConNguồn 3V
71Điện trở công suất lớn các loại175ConTừ 0,5 Ôm ÷1K Ôm
72Điện trở công suất nhỏ các loại261ConTừ 1 Ôm ÷ 1M Ôm
73Đui treo10ChiếcXoáy
74Gas lạnh34KgR22 hoặc R32
75Gen co nhiệt14SợiD=1,5mm,
76Ghen in số4mtừ 01÷10
77Ghip nối dây8Chiếcd=6-8mm
78Giọ nổi3Chiếc110x55
79GTO công suất3Con40TPS12A
80Hộp điện nhựa1Chiếc12 mô đun
81IC3ConULN 3842
82IC3ConNE 566
83IC3Conổn áp 7805
84IC3Con89S52
85IC3ConLM324
86IC3ConTL 949
87IGBT công suất3Con30N120
88Khởi động từ8Con3P -100A/230v
89Mạch thử3Chiếc170x65
90Máng nhựa2cây60×40
91Máng nhựa4cây28×10
92Mặt 2 ổ + 1hạt4BộỔ nổi
93Mặt 2 ổ cắm2BộỔ nổi 3 chân
94Mặt 3 hạt20BộỔ chìm
95Mặt 4 lỗ1BộỔ chìm
96Nhựa thông3,7kgTinh thể rắn
97Nở 8mm4túitheo yêu cầu CĐT khi thương thảo
98Ổ cắm 2 lỗ66BộỔ nổi
99Ống cách điện Amiăng387Sợi0,75-4,0 mm
100Ống đồng51md = 6mm
101Ống ghen50Cây28x10
102Ống ghen100Cây30x14
103Ống nối dây8Chiếcd=10-20mm
104Ống nối khí nén6ChiếcØ 6mm
105Ống xoắn quấn dây điện10Túi10mm
106Quạt trần đảo ĐK số15Chiếc48W, dải cánh 400
107Rơ le bảo vệ mất pha8Bộ2,5W; 175÷265AC
108Rơ le chống mất 1 pha1Bộ220V AC; 5A 250VAC
109Rơ le nhiệt5Con5,5 ÷8A; 3RU11 16-1HB0
110Rơ le thời gian5Con3H ÷24H AH3-3 220V
111SCR công suất17ConBCA 60-1600
112Sứ, ti sứ4Con380V-6KV
113Thanh nhôm cài át13CâyL=100
114Thanh ghi dịch4ChiếcSN74HC165N SN74HC165 DIP16
115Thép ống kẽm18mØ34x1,4
116Thép tấm35kgs = 8 mm
117Thép tấm11kgs=5mm
118Thiếc61Cuộn0,8 mm
119Thyrittơr17ConLoại 10A
120Tranzitor17ConBJT công suất IRF610
121Tranzitor17ConFFT công suất TIP 3055
122Tranzitor công suất17Con 2SD718
123Tranzitor loại nhỏ70ConC1815
124Tranzitor trường17ConIRF 730
125Tri ác17ConLoại 10A ( 2 N60)
126Triac công suất17ConBT139
127Tụ điện hóa học35ConTừ 4,7M÷10,000 MF
128Tủ điện ngoài trời2Con800x1200x300
129Tủ điện nổi2Con400x300x150
130Tụ điện thường121ConTừ 0,001÷5 MF
131Tụ lọc nguồn17ConLoại 330-400V
132Tụ lọc nhiễu17ConLoại 0.01
133Vi mạch2ConRAM-64
134Vi mạch2ConEPROM 64
135Vi mạch A/D2ConMxy Ncpncp1252 5 Chip IC
136Vi mạch AND2ConMxy DSP25 16A 5 Chip IC
137Vi mạch D/A2ConTDA8511J
138Vi mạch đếm các loại4Con220V JDM11
139Vi mạch DEMUX các loại2ConVNH3SP30 E E VNH3SP HSOP 1
140Vi mạch FLIPFLOP khác2ConACTB5C2A50
141Vi mạch FLIPFLOP RS2ConMC9S08GB60 QFP 5
142Vi mạch FLIPFLOPD2Con74HC04 DIP 14
143Vi mạch FLIPFLOPT2ConHMC470 DC5V 3GHz
144Vi mạch giải mã4ConQCC5125/QCC3034
145Vi mạch mã hóa4ConHD74LS147P SN74LS147N 74LS147
146Vi mạch MUX các loại2ConCd74hc4067
147Vi mạch NAND2ConCD4011BE/HEF4011/HCF4011
148Vi mạch NOR2ConNOR 74LS27P
149Vi mạch NOT2ConRS2006EFV RS2006
150Vi mạch OR2ConSS PIC16F886
151Vi mạch XOR2Con32n60 32N60
152Vít các loại1KgLoại 4, 6, 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->