Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705480-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220650666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 16:38:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,671,714,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường THCS Tân Trịnh, huyện Quang Bình; Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, xây dựng nhà lớp học 8 gian và các công trình phụ trợ khác
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Ngọc - Chủ tịch UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 GIAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1749100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7752100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7599100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,6951m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,521m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0856m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2989tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2025100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7062m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1385tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8398tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3879100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0314m3
16Xây tường thẳng gạch Bloock (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9177m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1267m3
18Xây tường thẳng gạch Bloock (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,0326m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4333m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0996tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2326100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5682m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2142tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2851100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,1193m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2973tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3753tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4676100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7743m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6884tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6774100m2
33Xây tường thẳng gạch Bloock (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9382m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4257tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4257tấn
36Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4853tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4853tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2637100m2
39Tôn up nócChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,42md
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật225,569m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,62m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật318,42m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,344m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,9492m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,7436m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,131m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,86m
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật205,2624m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,7436m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,7436m2
51Sản xuất cửa thép pano kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
52Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
53SX cửa kính khung nhôm liên doanhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
54Phụ kiện kim khớ cửa sổ 2 cánh mở quayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
55Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
59Làm trần tôn khung xương thộp hộpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật160,106m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sụng, ĐK 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Phễu thu nước + quả cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật480,4568m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật243,189m2
66Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Múc treo quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật830m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật320m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật580m
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47cái
76Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Tủ điện tổng 450x350x150 bằng tụn dày 1.5lyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12Cuộn
82Đinh Vớt 3cm + Nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật220cái
83Đinh Vớt 5cm + Nở nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90cái
84Sứ + xà đỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Treo cỏp đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật264,564m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,6604m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật878,192m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,708m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,82m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,8208m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,2052m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật449,788m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,3882m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật264,564m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,6604m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật878,192m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật607,006m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.546,2688m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7888100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5272100m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,04m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,4m
19Sản xuất cửa thộp pano knhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
20Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
21Sản xuất cửa thộp pano kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,96m2
22Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quayChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,04m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,96m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,2588m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7837m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,2808m2
28Lan can InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
30Đục bỏ lớp granito cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cv
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,82m2
32Tháo dỡ lan can cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cv
33Lan can InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,351m2
34Trụ cái lan can Inox thang D120Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,351m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật370m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật915m
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
43Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
44Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Đế nhựa các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Tủ điện tổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
54Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cuộn
55Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
56Xứ + xà đỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.115m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
59Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
61Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn1
2 Máy tời Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn cốt thép1
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy khoan cầm tay Khoan phá kết cấu2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->