Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705599-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 23:11:00 đến ngày 2022-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0387325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.077465E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp III.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư).- Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiêm thu kỹ thuật (nghiệm thu tạm).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cung cấp điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc Thuỷ điện – Thuỷ lợi - Cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nhà xưởng lao động dạy nghề cho phạm nhân tại Phân trại số 2 - Trại giam Xuân Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao tài sản cố định phục vụ sản xuất và nguồn kinh phí tận thu đá từ hoạt động liên kết với HTX Nam Châu Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trại giam Xuân Lộc. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. (Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và xây dựng Hải Long Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trại giam Xuân Lộc. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. (Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư : Trại giam Xuân Lộc. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. (Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục CSQL Trại giam, CSGD bắt buộc, trường giáo dưỡng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xưởng lao động dạy nghề cho phạm nhân tại phân Trại số 2 - Trại giam Xuân Lộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,603m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,109m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,807m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,761m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,864m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,536m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,581100m2
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,536m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m2
21Trát tường trong,chiều dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V212,4m2
23Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V102,4m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,932100m2
25Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37md
26Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V267,744m2
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,437tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,846tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,169tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,846tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,704m2
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Tủ điện hộp sắt 600*400*150 có cửa khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
40Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
41Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,691m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,705m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,388m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đk > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0387325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.077465E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp III.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư).- Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiêm thu kỹ thuật (nghiệm thu tạm).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 951.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;32
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;32
3 Kỹ thuật điện 1 cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử hoặc cung cấp điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;32
4 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước hoặc Thuỷ điện – Thuỷ lợi - Cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần cấp thoát nước) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá)1
2 Máy tời hoặc vận thăng -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW1
5 Máy trộn bê tông 250L1
6 Máy trộn vữa 150L1
7 Máy đầm dùi 1,5kW1
8 Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg1
12 Máy đào 0,8m31
13 Máy khoan bê tông 0,62kW1
14 Cần trục ô tô sức nâng 16,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->