Gói thầu: Mua vật tư hàng hoá sửa chữa, bảo dưỡng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220702022-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hoá sửa chữa, bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20220701946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 05:45:00 đến ngày 2022-07-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,866,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hoá sửa chữa, bảo dưỡng
Mua vật tư hàng hoá sửa chữa, bảo dưỡng
10 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép góc L50x50x584,6kgĐủ chiều dài cắt (500x1, 800x2, 100x1)x2; (500x1, 800x2, 100x1)x2; 200x2; 500x12; 500x12;
2Thép đóng tàu cấp A d416,4kgĐủ kích thước cắt: 200x170x 2, 200x170x 2; 610x610
3Thép tròn Φ6010kgThép tròn Φ60 cắt dài 50x 8 đoạn
4Vành sô ma4CáiThép tròn Φ60 dài 1300 uốn biên dạng elip
5Ống thép đen Φ160xd1047,7kgỐng thép đen Φ160xd10: 370x2, 400x2
6Thép đóng tàu cấp A d1042,6kgThép đóng tàu cấp A d10: Φ200x2, 70x3100x 2
7Thép tròn Φ2016kgThép tròn Φ20: 3100x2
8Thép đóng tàu cấp A d8323,2kgThép đóng tàu cấp A dày 8mm, cắt tấm và gấp theo kích thước : 3200x400; 500x350; 500x500, 150x50x4; 600x180x150, 400x100x2, 150x150x40x4; 600x180x150x2, 180x150x4, 600x150x5, 400x100x2;,400x100x2, 150x150x 40x2; 600x180x150, 400x100x2, 150x150x40x2; 720x(270+90+90), 720x90, 270x90x3; 1000x500; 50x1200x2
9Thép tròn Φ25 uốn2CáiThép tròn Φ25 dài 950 uốn R150
10Thép tròn Φ256kgThép tròn Φ25 dài 250x 6 đoạn
11Thép tròn Φ185kgThép tròn Φ18 dài 330x8 đoạn
12Bản lề 100x60xd12x2 tấm, tai bản lề 60x40xd12, chốt Φ16x504BộBản lề 100x60xd12x2 tấm, tai bản lề 60x40xd12, chốt Φ16x50
13Tai khoá1BộTai khoá: 80x40xd8
14Thép đóng tàu cấp A d541,5kgThép đóng tàu cấp A dày 5 cắt đủ và bẻ mép theo các kích thước: 200x200; 50 bẻ 50x300; 50bẻ 50x100x2; 550x420x2: 1920x30x4; 850x250, 250x30
15Ống thép đen Ф60x53kgỐng thép đen Ф60 dày 5 dài 400
16Bản lề 80x50xd12, tai giữ 50x30xd8x2, lỗ bắt chốt bu lông M12x18BộBản lề 80x50xd12, tai giữ 50x30xd8x2, lỗ bắt chốt bu lông M12x1
17Ống thép kẽm Φ60x3,2135,6kgỐng thép kẽm Φ60x3,2 cắt chiều dài: 1280x4, 900x26
18Bản lề 70x50xd8x1, 40x50xd8x2, lỗ bu lông M122BộBản lề 70x50xd8x1, 40x50xd8x2, lỗ bu lông M12
19Ống thép kẽm Φ89x4.5118kgỐng thép kẽm Φ89 dày 4.5 dài 12000
20Bản lề cối Φ122BộBản lề cối Φ12x80
21Tai móc Φ51BộTai móc Φ5x120
22Bản lề cửa: 75x35xd12x1, 40x35xd8x2, tai cố định tai hồng: 70x40xd8, tai giữ bu lông tai hồng: 30x40xd8x24BộBản lề cửa: 75x35xd12x1, 40x35xd8x2, tai cố định tai hồng: 70x40xd8, tai giữ bu lông tai hồng: 30x40xd8x2
23Thép đóng tàu cấp A d12:4,8kgThép đóng tàu cấp A d12: 100x60x8
24Lưới inốc d1,5 mắt buông 10x101TấmLưới inốc thân sợi d1,5 mắt buông 10x10 cắt tấm tròn Φ380
25Bu lông, ê cu, đệm M10x30 I nốc20BộBu lông, ê cu, đệm M10x30 I nốc
26Thép đóng tàu cấp A d6913,8kgThép đóng tàu cấp A dày d6, cắt đủ tấm, gấp và nốc theo kích thước: 1050x100; 1100x30x2, 300x30x2; 1200x200 nốc R190x2; 1250x350x50, 1250x160x60x3; 1250x60; 1300x30, 2300x30; 1400x250, 750x350; 1400x700 bẻ mép 100; 1450x30, 1000x30; U50x30x100; 150x150x8; 200x200x5, 500x100x2; 2080x150, 2080x30x2; 220x220; 2400x50 bẻ 30; 250x250x4; 30x150x16; 30x1700x4; 30x1700x4; 3800x200; 4000x250; 500x30x10, 300x30x10; 500x80bẻ80, 100x100, 1000x300; 700x30; 700x300, 900x30x2; 200x80; 700x30x2; 700x450; 70x70x34; 750x150x6, 550x150x12; 800x350; 8100x220x2; 820x210; 850x500x2; Φ200x2, 150x150x4; Φ550x4; Φ660x400, Φ350, 60x50x8, 30x1200x2; 150 bẻ 50x500x2;
27Kính trắng 2 lớp d10: 490x290x, R105CáiKính trắng 2 lớp cắt kích thước 490x290xd10 bo góc R10
28Vít M8x2056CáiVít M8x20
29Kính trắng 2 lớp d10: 1090x290xR101CáiKính trắng 2 lớp d10 kích thước 1090x290 bo góc R10
30Bu lông, ê cu, đệm bằng, đệm vênh M10x5050BộBu lông, ê cu, đệm bằng, đệm vênh M10x50
31Ống thép kẽm Φ42x3,2:142,4kgCắt đủ: 1250x8, 1100x4, 1000x4, 4500x2, 2000x2, 1200x3, 1250x5
32Ống thép đen Φ150xd6:13kgỐng thép đen Φ150 dày 6mm dài 550
33Vải thủy tinh d3mm117,7m2Vải thủy tinh dày 3mm làm cách nhiệt
34Bông thủy tinh cách nhiệt d25235,8m2Bông thủy tinh cách nhiệt dày 25
35Bu lông, đai ốc, đệm M12x50128bộBu lông, đai ốc, đệm M12x50
36Lưới 10x10x141,6m2Lưới dạng mắt cáo lỗ 10x10 sợi 1mm
37Ống thép đen Φ140xd6:41,8kg Ống thép đen Φ140 dày 6mm, cắt kích thước: 1100x1, 800x1
38Gas bình 12kg36kgGas bình loại12kg
39Khí ôxy28ChaiKhí ôxy chai 40 lít, áp suất120 atm
40Que hàn Φ3,2120kgQue hàn Φ3,2 mm, loại hàn sắt
41Đá mài 11010ViênĐá mài thép loại nhỏ đường kính ngoài 110
42Đá cắt 3508ViênĐá cắt thép loại đường kình 350
43Phấn trắng2HộpPhấn không bụi, hộp 10 viên
44Cao su tấm chịu dầu d31,5m2Cao su tấm chịu dầu dày 3mm
45Hồng chỉ bản d33m2Tấm bìa aming ăng, chịu nhiệt, chịu nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->