Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 07:12:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,807,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6422374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (đá dămtiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm), có giá trị >=6,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại họctrở lên về chuyênngành xây dựng,giao thông; cóchứng chỉ hànhnghề Tư vấn giámsát lĩnh vực xâydựng công trìnhgiao thông hạng IIItrở lên (hoặc đãtrực tiếp tham giathi công nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥5m3Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 0,8m3Có đăng ký, đăng kiểm hoặchóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa) Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơnmuabán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/hCóđăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấnCó đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăngkiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh, bánh lốp (để thicông mặt đường bê tôngnhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động≥ 16TCó đăng ký, đăng kiểmhoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệmchuyênngành xây dựng đủđiềukiện hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiệnhoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 20TCó đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km103+500-Km104, Quốc lộ 4D, tỉnh Lào Cai 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng cục ĐBVN
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban quản lý bảo trì đường bộ Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải - xây dựng Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 563,26 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.321,69 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,7 | m3 |
| 4 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,64 | m3 |
| 5 | Xới đầm K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 781,72 | m3 |
| B | 2.1 Mặt đường | |||
| 1 | BTNC 12,5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.131,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6.131,6 | m2 |
| C | 2.2 Mặt đường KC3 | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.674,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.674,33 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 401,15 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 802,3 | m3 |
| D | 2.3 Mặt đường KC4 | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67,2 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,08 | m3 |
| E | 2.4 Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Khối lượng bù vênh bằng BTN C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,89 | m3 |
| F | 2.5 Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.127,6 | m2 |
| 2 | Khối lượng bù vênh bằng BTN C19 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113,09 | m3 |
| G | 2.6 Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m2 |
| H | 2.7 Hoàn trả đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,39 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BTXM M250 dày 25cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m3 |
| I | 3. 1 Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất và thi công BTXM M150 dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,67 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 872 | md |
| J | 3.2 Rãnh hộp 0,6x0,8m | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130,42 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,87 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65 | md |
| 5 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,78 | m3 |
| K | 3.3 Hố ga cống tròn D75-Rãnh hộp B0.6x0.8m (loại 4) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công BTXM thân hố thu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,26 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công mũ mố BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công tấm bản BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công cửa thu BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | m3 |
| 7 | Song chắn rác gang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,64 | m3 |
| L | 3.4 Cống tròn D75 | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.365,24 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m3 |
| 3 | Đệm vữa M75 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 807,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất và thi công đế cống BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cống tròn D75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 732 | ống |
| 6 | Quét bitum | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.187,32 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất lưng cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 689,96 | m3 |
| 9 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,38 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại II | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,69 | m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,94 | m2 |
| 13 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,94 | m2 |
| M | 3.5 Hố ga cống tròn D75 (loại 1, 2, 3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 351,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thân hố thu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,35 | tấn |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM thân hố thu M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,93 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | tấn |
| 6 | Sản xuất và thi công tấm bản BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cửa thu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,91 | tấn |
| 8 | Sản xuất và thi công cửa thu BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,29 | m3 |
| 9 | Song chắn rác gang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 10 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,8 | m3 |
| N | 3.6 Nâng cao hố ga thu nước thải hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cấu kiện |
| O | 3.7 Cống tròn D150 | |||
| 1 | Đệm vữa M75 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,99 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D150 BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | ống |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường)M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,13 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường)M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố ga + gia cố mái ta luy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,77 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,5 | m2 |
| 9 | Vải tẩm nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,56 | m2 |
| 10 | Quét bitum | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,88 | m2 |
| 11 | Rọ đá PVC KT(2x1x1)m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | rọ |
| 12 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 309,14 | m3 |
| 13 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,79 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 220,62 | m3 |
| 15 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,79 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,9 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại II | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,79 | m3 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,3 | m2 |
| 19 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,3 | m2 |
| 20 | Chắn rác gang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tấm |
| P | 3.8 Nối cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Đệm vữa M75 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,07 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cống hộp 1x1m, BTCT M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | ống |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường) M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,97 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường) M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố ga+tấm đan+cửa thu nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,93 | tấn |
| 7 | Vải tẩm nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,18 | m2 |
| 8 | Quét bitum | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,04 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112,69 | m3 |
| 10 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,8 | m3 |
| 12 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,86 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,71 | m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,71 | m2 |
| 16 | Thảm BTN C19 dày 7cm | 5,71 | m2 | |
| 17 | Chắn rác gang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| 18 | Phá dỡ kết cấu cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,64 | m3 |
| Q | 4.1 Kè vỉa | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,04 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,57 | m3 |
| 3 | Đệm vữa M75 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,79 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,68 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D110 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,6 | m |
| 7 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,9 | m3 |
| R | 4.2 Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,59 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,1 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công BTXM thân M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,07 | m3 |
| 6 | Đất sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,22 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,2 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,65 | m |
| 9 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,22 | m3 |
| S | 5. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,4 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 dày 2mm, rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,1 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 174,54 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m2 |
| 5 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,57 | m2 |
| 6 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,57 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang (14x15cm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | biển |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | md |
| 10 | Đào móng hố chôn cọc mốc lộ giới | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cọc mốc lộc giới BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 12 | Sản xuất và thi công BTXM móng cọc M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | m3 |
| T | 6. Khối lượng khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,05 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển hộ lan về kho | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | cột |
| U | 7. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6422374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (đá dămtiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm), có giá trị >=6,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại họctrở lên về chuyênngành xây dựng,giao thông; cóchứng chỉ hànhnghề Tư vấn giámsát lĩnh vực xâydựng công trìnhgiao thông hạng IIItrở lên (hoặc đãtrực tiếp tham giathi công nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Có tải trọng ≥10 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Có dung tích ≥5m3Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Có dung tích gầu ≥ 0,8m3Có đăng ký, đăng kiểm hoặchóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy rải | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa) Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơnmuabán) | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/hCóđăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh, bánh thép | Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấnCó đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăngkiểm | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh, bánh lốp (để thicông mặt đường bê tôngnhựa) | Có tải trọng hoạt động≥ 16TCó đăng ký, đăng kiểmhoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệmchuyênngành xây dựng đủđiềukiện hoạt động | Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiệnhoạt động | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Có tải trọng hoạt động ≥ 20TCó đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi