Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 07:29:00 đến ngày 2022-07-11 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,567,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộnvữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy búa phá dỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Tân Hồng; Hạng mục: Phá dỡ, sân tập, cổng, tường rào, sân, vỉa hè, nhà xe giáo viên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Hồng. Địa chỉ: Xã Tân Hồng huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân; Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3685 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,8024 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,6565 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,2196 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4968 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4968 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,4461 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,6556 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,0037 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3401 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3401 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,64 | 100m |
| 8 | Đệm cát 10cm đầu cọc tre | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,3402 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8045 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 29,1583 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9533 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18,625 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,7875 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,4333 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 23,888 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5519 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,7079 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,7079 | m2 |
| 22 | Lắp dựng bu long cường độ cao chân cột D16 dài 60cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,322 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 3,4-8,2mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2501 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5721 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (SL=7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,623 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (SL=7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0594 | tấn |
| 28 | Bu long D16 lắp vì kèo | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6824 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1599 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1599 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,3119 | 100m2 |
| 33 | Gia công tôn uốn cong mái vòm (22 tấm) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 213,4 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Chếch D75mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 37 | Đai sắt giữ ống | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 38 | Máng nước Inox 304 250x200 dày 0.4ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 43,64 | m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác Inox D75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | 0.0 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TẬP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,4656 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,2844 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14,6104 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7745 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1939 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15,2882 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 22,7199 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,0529 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 88,9467 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 142,9515 | m3 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường rộng 15cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,946 | 1m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,978 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường đá mạt, chiều dày đã lèn ép 3cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,89 | 100m2 |
| 15 | Cỏ nhân tạo cao 5cm ( thi công hoàn thiện) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.080,56 | m2 |
| 16 | Đổ lớp cát hạt mịn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 43,9036 | m3 |
| 17 | Hạt cao su SBR rải mặt sân bóng mật độ 5kg/m2 ( thi công hoàn thiện) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4.945 | kg |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 24,6528 | m2 |
| 19 | Bo góc tròn miệng hố nhảy bán kính 80mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 34,24 | m |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây dày 380mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 192,2344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2356 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,2868 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,6026 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 33,9392 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 120,865 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,487 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,0137 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 116 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt khe để phá dỡ sân bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,0425 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,38 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,9376 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,291 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,1272 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4726 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,593 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,593 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 61,4885 | 100m |
| 10 | Đệm cát đầu cọc dày 10cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,1985 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1472 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0211 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,401 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,1985 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,59 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,6741 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1161 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 26,9661 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,052 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7079 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0159 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1355 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1434 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,7885 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0412 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1634 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0865 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8434 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6013 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6487 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,1653 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0103 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0136 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,09 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 31 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,6483 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,4883 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1231 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 92,79 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,3342 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 71,9169 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 27,4198 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,7546 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 192,8813 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,64m2, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36,3342 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 62,36 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,06 | m |
| 49 | Trát chỉ lõm trên thân trụ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21,28 | m |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (ngói bò tính riêng) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2895 | 100m2 |
| 51 | Ngói nóc | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,7115 | m |
| 52 | Gia công lắp dựng cổng Inox 304 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 355,54 | kg |
| 53 | Gia công hoa sắt bằng thép mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6707 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép mạ kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 670,7 | kg |
| 55 | Bánh xe D70 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 56 | Bản lề cối xoay Inox 304 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 57 | Chốt đứng cổng Inox 304 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 58 | Then cài + khoá cổng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 106,4375 | m2 |
| 60 | Bộ chữ thép mạ kẽm vàng gương " UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH GIANG - TRƯỜNG THCS TÂN HỒNG " cao 240 dày 40 theo thiết kế | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 61 | Bộ chữ thép mạ kẽm vàng gương " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " cao 240 dày 40 theo thiết kế | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 62 | Khung thép mạ kẽm 25.25.1.2 + mặt aluminium ngoài trời để gắn chữ vàng gương biển hiệu cổng (2 mặt) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,2674 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,825 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,825 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, SÂN, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch block tự chèn, loại lục giác dày 6cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 673,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 68,236 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4361 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,8462 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,2865 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,5944 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,5944 | 100m3/1km |
| 8 | Rải lớp nilon nhựa tái sinh vỉa hè cải tạo | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,9492 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 24,6876 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 28,2939 | m3 |
| 11 | Đệm cát vàng dày 3cm vỉa hè cải tạo | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,8476 | m3 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn giả đá KT 25x29x5 cm mác 500 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 294,92 | m2 |
| 13 | Lát sân bằng gạch terazzo dày 3cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 166,33 | m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18 | m |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,7443 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,316 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,316 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,3276 | m3 |
| 19 | Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 10cm cao 3-4m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | Máy trộnvữa | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy búa phá dỡ | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi