Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705427-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220703999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 07:29:00 đến ngày 2022-07-11 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộnvữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Tân Hồng; Hạng mục: Phá dỡ, sân tập, cổng, tường rào, sân, vỉa hè, nhà xe giáo viên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hồng. Địa chỉ: Xã Tân Hồng huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hồng. Địa chỉ: Xã Tân Hồng huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hồng. Địa chỉ: Xã Tân Hồng huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân; Địa chỉ: Xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmE-HSMT; Thiết kế BVTC8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmE-HSMT; Thiết kế BVTC8gốc
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3685tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC7,8024m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC35,6565m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC6,2196m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4968100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4968100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4591100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC2,44611m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC2,65561m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC17,0037m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3401100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3401100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - BùnE-HSMT; Thiết kế BVTC17,64100m
8Đệm cát 10cm đầu cọc treE-HSMT; Thiết kế BVTC2,352m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,3402100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,8045100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,126100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC29,1583m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4043tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,9533tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC18,625m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,7875m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC1,4333100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC23,888m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,5519m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC12,7079m2
21Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC12,7079m2
22Lắp dựng bu long cường độ cao chân cột D16 dài 60cmE-HSMT; Thiết kế BVTC56cái
23Gia công cột bằng thép mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,322tấn
24Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 3,4-8,2mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2501tấn
25Lắp cột thép các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,5721tấn
26Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (SL=7)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,623tấn
27Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (SL=7)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,0594tấn
28Bu long D16 lắp vì kèoE-HSMT; Thiết kế BVTC56cái
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6824tấn
30Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,1599tấn
31Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC1,1599tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT; Thiết kế BVTC2,3119100m2
33Gia công tôn uốn cong mái vòm (22 tấm)E-HSMT; Thiết kế BVTC213,4m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,18100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Chếch D75mmE-HSMT; Thiết kế BVTC8cái
37Đai sắt giữ ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
38Máng nước Inox 304 250x200 dày 0.4lyE-HSMT; Thiết kế BVTC43,64m
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
40Cầu chắn rác Inox D75E-HSMT; Thiết kế BVTC40.0
C HẠNG MỤC: SÂN TẬP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,4656100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC16,28441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC14,61041m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,7745100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,7745100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC1,1939100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC15,2882m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC22,7199m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC5,0529100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC88,9467m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC142,9515m3
12Sơn vạch kẻ đường rộng 15cmE-HSMT; Thiết kế BVTC8,9461m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC1,978100m3
14Rải thảm mặt đường đá mạt, chiều dày đã lèn ép 3cmE-HSMT; Thiết kế BVTC9,89100m2
15Cỏ nhân tạo cao 5cm ( thi công hoàn thiện)E-HSMT; Thiết kế BVTC1.080,56m2
16Đổ lớp cát hạt mịnE-HSMT; Thiết kế BVTC43,9036m3
17Hạt cao su SBR rải mặt sân bóng mật độ 5kg/m2 ( thi công hoàn thiện)E-HSMT; Thiết kế BVTC4.945kg
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC24,6528m2
19Bo góc tròn miệng hố nhảy bán kính 80mmE-HSMT; Thiết kế BVTC34,24m
20Đổ đất màu trồng cây dày 380mmE-HSMT; Thiết kế BVTC192,2344m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2356100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC8,2868m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC10,6026m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC33,9392m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC120,865m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,487tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,352100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC6,0137m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC1161cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cắt khe để phá dỡ sân bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,042510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC2,38m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,9376100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2911m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC9,12721m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4726m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,593100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,593100m3/1km
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC61,4885100m
10Đệm cát đầu cọc dày 10cmE-HSMT; Thiết kế BVTC8,1985m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1472100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0211100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,401100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC8,1985m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,166tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,59tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC6,6741m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1161m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC26,9661m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC5,052m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC1,7079m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0159tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1355tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1434100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,7885m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0412tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1634tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0865100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,8434m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6013100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC0,6487tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC6,1653m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0103tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0136100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,09m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgE-HSMT; Thiết kế BVTC311 cấu kiện
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC7,6483m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC3,4883m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC1,1231m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC92,79m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC36,3342m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC71,9169m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC27,4198m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,7546m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC192,8813m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,64m2, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC36,3342m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC62,36m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC16,06m
49Trát chỉ lõm trên thân trụE-HSMT; Thiết kế BVTC21,28m
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (ngói bò tính riêng)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,2895100m2
51Ngói nócE-HSMT; Thiết kế BVTC16,7115m
52Gia công lắp dựng cổng Inox 304E-HSMT; Thiết kế BVTC355,54kg
53Gia công hoa sắt bằng thép mạ kẽm E-HSMT; Thiết kế BVTC0,6707tấn
54Sơn tĩnh điện hàng rào thép mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC670,7kg
55Bánh xe D70E-HSMT; Thiết kế BVTC6cái
56Bản lề cối xoay Inox 304E-HSMT; Thiết kế BVTC6bộ
57Chốt đứng cổng Inox 304E-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
58Then cài + khoá cổngE-HSMT; Thiết kế BVTC4bộ
59Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; Thiết kế BVTC106,4375m2
60Bộ chữ thép mạ kẽm vàng gương " UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH GIANG - TRƯỜNG THCS TÂN HỒNG " cao 240 dày 40 theo thiết kếE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
61Bộ chữ thép mạ kẽm vàng gương " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN " cao 240 dày 40 theo thiết kếE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
62Khung thép mạ kẽm 25.25.1.2 + mặt aluminium ngoài trời để gắn chữ vàng gương biển hiệu cổng (2 mặt)E-HSMT; Thiết kế BVTC4,2674m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC0,825m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC0,825m3
E HẠNG MỤC: VỈA HÈ, SÂN, TRỒNG CÂY
1Tháo dỡ lớp gạch block tự chèn, loại lục giác dày 6cmE-HSMT; Thiết kế BVTC673,78m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC68,236m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4361100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIE-HSMT; Thiết kế BVTC4,84621m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT; Thiết kế BVTC4,28651m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT; Thiết kế BVTC1,5944100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,5944100m3/1km
8Rải lớp nilon nhựa tái sinh vỉa hè cải tạoE-HSMT; Thiết kế BVTC2,9492100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC24,6876m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC28,2939m3
11Đệm cát vàng dày 3cm vỉa hè cải tạoE-HSMT; Thiết kế BVTC8,8476m3
12Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn giả đá KT 25x29x5 cm mác 500E-HSMT; Thiết kế BVTC294,92m2
13Lát sân bằng gạch terazzo dày 3cmE-HSMT; Thiết kế BVTC166,33m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC18m
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC2,7443m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC8,316m2
17Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT; Thiết kế BVTC8,316m2
18Đất màu trồng câyE-HSMT; Thiết kế BVTC12,3276m3
19Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 10cm cao 3-4mE-HSMT; Thiết kế BVTC18cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đào Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
9 Máy trộnvữa Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->